Bảng giá đất Phường Bình Thủy
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Phường Bình Thủy, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở đô thị (51 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường Lê Hồng Phong | Cầu Bình Thủy → Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) | 17,8 triệu/m² |
| Đường Lê Hồng Phong | Cầu Bình Thủy → Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải) | 17,8 triệu/m² |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Đường Lê Hồng Phong → Đường Nguyễn Truyền Thanh | 22,3 triệu/m² |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Đường Nguyễn Truyền Thanh → Cầu Ngã Tư | 12,5 triệu/m² |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Cầu Ngã Tư → Cầu Rạch Chanh | 6,2 triệu/m² |
| Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong → Đường Võ Văn Kiệt | 17 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong → Đường Kinh Dương Vương | 8,7 triệu/m² |
| Đường Kinh Dương Vương | Đường Đặng Văn Dầy → Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | 14,8 triệu/m² |
| Đường Đặng Thùy Trâm | Đường Đặng Văn Dầy → Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | 14,8 triệu/m² |
| Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong → Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | 14,8 triệu/m² |
| Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong → Cuối đường | 14,8 triệu/m² |
| Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Đặng Văn Dầy → Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | 14,8 triệu/m² |
| Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Đặng Văn Dầy → Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | 14,8 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) | Đường Lê Hồng Phong → Giáp ranh phường Long Tuyền | 9,8 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Truyền Thanh | Đường Lê Hồng Phong → Đường Bùi Hữu Nghĩa | 12,9 triệu/m² |
| Đường Võ Văn Kiệt | Giáp ranh phường Cái Khế → Cầu Bà Bộ | 20 triệu/m² |
| Đường Võ Văn Kiệt | Cầu Bình Thủy 2 → Cầu Rạch Chanh | 14,8 triệu/m² |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Cầu Bình Thủy | 28,4 triệu/m² |
| Đường Lê Phước Thọ | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền) | 12,5 triệu/m² |
| Đường Đồng Ngọc Sứ | Đường Trần Quang Diệu → Ngã ba | 12 triệu/m² |
| Đường Đồng Ngọc Sứ | Ngã ba → Đường Phạm Hữu Lầu | 6 triệu/m² |
| Đường Đồng Văn Cống | Đường Võ Văn Kiệt → Đường Trần Quang Diệu | 12,9 triệu/m² |
| Đường Lê Quang Chiểu | Đường Lê Văn Sô → Đường Nguyễn Thông | 5,1 triệu/m² |
| Đường Lê Văn Bì | Đường Lê Văn Sô → Đường Lê Phước Thọ | 5,1 triệu/m² |
| Đường Lê Văn Sô | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Đường Trần Quang Diệu | 6 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Đệ | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Đường Võ Văn Kiệt | 26,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thông | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Đường Trần Quang Diệu | 10 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Việt Dũng | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Đường Trần Quang Diệu | 10 triệu/m² |
| Đường Phạm Hữu Lầu | Đường Trần Quang Diệu → Đường Đồng Văn Cống | 5,1 triệu/m² |
| Đường Phạm Ngọc Hưng | Đường Võ Văn Kiệt → Đường Võ Văn Kiệt | 6 triệu/m² |
| Đường Thái Thị Nhạn | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 4 triệu/m² |
| Đường Trần Quang Diệu | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Cầu Ván | 17,2 triệu/m² |
| Đường Trần Quang Diệu | Cầu Ván → Chợ Ngã Tư | 7,6 triệu/m² |
| Đường Trần Quang Diệu | Chợ Ngã Tư → Cầu Bình Thủy | 5,1 triệu/m² |
| Đường Trần Văn Nghiêm | Đường Trần Quang Diệu → Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu | 5,1 triệu/m² |
| Đường Đặng Thị Nhường | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Rạch Khai Luông | 5,1 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Mẫn Đạt | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Rạch Khai Luông | 9,1 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Tính | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Cuối đường | 6 triệu/m² |
| Khu tập thể Cầu Đường 675 | Cả khu → Cả khu | 6 triệu/m² |
| Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) | Trục chính → Trục chính | 14,8 triệu/m² |
| Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) | Trục phụ → Trục phụ | 8,7 triệu/m² |
| Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy | Đường trục chính trên 10 mét → Đường trục chính trên 10 mét | 16,2 triệu/m² |
| Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy | Đường trục phụ dưới 10 mét → Đường trục phụ dưới 10 mét | 14,5 triệu/m² |
| Khu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư | Đường nội bộ toàn khu → Đường nội bộ toàn khu | 6 triệu/m² |
| Khu dân cư An Thới | Trục chính → Trục chính | 8 triệu/m² |
| Khu dân cư An Thới | Trục phụ → Trục phụ | 6 triệu/m² |
| Khu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cả khu → Cả khu | 4 triệu/m² |
| Khu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang Diệu | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 4 triệu/m² |
| Hẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 6 triệu/m² |
| Hẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Hết đoạn trải nhựa | 5,1 triệu/m² |
| Hẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Khu dân cư An Thới | 8 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 320 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 250 nghìn/m² | 230 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.