Bảng giá đất Phường Cái Khế
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Phường Cái Khế, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở đô thị (55 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường Bế Văn Đàn | Đường Nguyễn Văn Cừ → Cuối đường | 11,6 triệu/m² |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Vòng xoay Bến xe → Hẻm 86, Đường Cách Mạng Tháng Tám (Bên phải) | 39,9 triệu/m² |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Phạm Ngũ Lão → Đường Nguyễn Đệ (Bên trái) | 35,1 triệu/m² |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Ngã ba | 14,7 triệu/m² |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Ngã ba → Cuối đường | 9,5 triệu/m² |
| Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9 | Đường Trần Quang Khải → Đường Lý Hồng Thanh | 28,4 triệu/m² |
| Đường Sông Hậu và các trục đường quanh Công viên nước | Đường Trần Phú → Đường Lê Lợi (Khách sạn Victoria) | 11,6 triệu/m² |
| Đường vào Công an quận Ninh Kiều (cũ) | Đường Nguyễn Văn Cừ → Cuối đường | 16,8 triệu/m² |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Đường Trần Phú → Đường Trần Văn Khéo | 57,8 triệu/m² |
| Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) | Đường Yết Kiêu → Cầu Rạch Ngỗng 1 | 21 triệu/m² |
| Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) | Cầu Rạch Ngỗng 1 → Cầu Rạch Ngỗng 2 | 20,5 triệu/m² |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Phú → Đường Trần Văn Khéo | 34,7 triệu/m² |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Văn Khéo → Khách sạn Victoria | 16,8 triệu/m² |
| Đường Lương Định Của | Đường Trần Văn Khéo → Cuối đường | 34,7 triệu/m² |
| Đường Lý Hồng Thanh | Khu chung cư → Bờ kè Cái Khế | 46,2 triệu/m² |
| Đường Mậu Thân | Chân cầu Rạch Ngỗng 1 → Đường Nguyễn Văn Cừ | 55,9 triệu/m² |
| Đường Mậu Thân | Đường Nguyễn Văn Cừ → Đường Nguyễn Đệ | 18,6 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Bình | Đường Lê Lợi → Đường Ung Văn Khiêm | 16,8 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Nguyễn Trãi → Đường Ung Văn Khiêm | 46,2 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường) | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Đường Võ Văn Kiệt | 26,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Trần Phú → Đường Trần Văn Khéo | 57,8 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường số 1, Khu dân cư Hoàn Mỹ) | Đường Nguyễn Văn Cừ → Cuối đường | 11,6 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Hữu Trí (Đường số 5, Khu dân cư Vạn Phát) | Đường Nguyễn Văn Cừ → Đường số 7, Khu dân cư Vạn Phát | 7,4 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trãi | Cầu Nguyễn Trãi → Vòng xoay Bến xe | 114 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Rạch Ngỗng 2 → Đường Cách Mạng Tháng Tám | 47,6 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Cầu Cồn Khương | 32,1 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Chân cầu Cồn Khương → Rạch Khai Luông (Đường hai bên chân cầu) | 14,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Cồn Khương → Sông Hậu | 14,3 triệu/m² |
| Đường Phạm Công Trứ (Đường số 2, Khu dân cư Vạn Phát) | Đường Trần Văn Giàu → Cuối đường | 7,4 triệu/m² |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Đường Trần Văn Khéo → Cuối đường | 52,4 triệu/m² |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Đường Yết Kiêu | 32,6 triệu/m² |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Trần Văn Khéo → Cuối đường | 34,7 triệu/m² |
| Đường Trần Phú | Đường Nguyễn Trãi → Đường Lê Lợi | 52,4 triệu/m² |
| Đường Trần Phú | Đường Lê Lợi → Hai Bến phà Cần Thơ | 26,2 triệu/m² |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Nguyễn Trãi → Đường Ung Văn Khiêm | 42 triệu/m² |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Ung Văn Khiêm → Đường Lê Lợi | 18,9 triệu/m² |
| Đường Trần Văn Giàu (Đường Khu dân cư Linh Thành) | Đường Nguyễn Văn Cừ → Cuối đường | 11,6 triệu/m² |
| Đường Trần Văn Khéo | Đường Nguyễn Trãi → Đường Lê Lợi | 95,1 triệu/m² |
| Đường Trần Văn Ơn | Đường Nguyễn Văn Cừ → Đường Nguyễn Đệ | 11,6 triệu/m² |
| Đường Trần Việt Châu | Đường Nguyễn Văn Cừ → Đường Phạm Ngũ Lão | 32,6 triệu/m² |
| Đường Ung Văn Khiêm | Đường Trần Phú → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 46,2 triệu/m² |
| Đường Võ Trường Toản | Đường Nguyễn Văn Cừ → Đường Nguyễn Đệ | 16,8 triệu/m² |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường Nguyễn Văn Cừ → Giáp ranh phường Bình Thủy | 20 triệu/m² |
| Khu chung cư C Mậu Thân | Cả khu → Cả khu | 6,3 triệu/m² |
| Khu chung cư Cơ Khí | Cả khu → Cả khu | 7,4 triệu/m² |
| Khu dân cư Miền Tây - Cần Đô | Cả khu → Cả khu | 23,1 triệu/m² |
| Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Khu dân cư Hoàn Mỹ (Trừ trục đường đã được đặt tên) | Cả khu → Cả khu | 11,6 triệu/m² |
| Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế | Cả khu → Cả khu | 18,9 triệu/m² |
| Đường Yết Kiêu | Đường Lê Anh Xuân → Đường Phạm Ngũ Lão | 18,9 triệu/m² |
| Đường Tôn Thất Tùng | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Cuối đường | 13,7 triệu/m² |
| Hẻm 86, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Cuối đường | 8,8 triệu/m² |
| Hẻm 38, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu → Hết đoạn trải nhựa | 9,5 triệu/m² |
| Hẻm 42, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu → Hết đoạn trải nhựa | 9,5 triệu/m² |
| Hẻm 54, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu → Hết đoạn trải nhựa | 12,6 triệu/m² |
| Hẻm 62, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu → Hết đoạn trải nhựa | 9,5 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 350 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 250 nghìn/m² | 230 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.