Bảng giá đất Phường Cái Răng
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Phường Cái Răng, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở đô thị (72 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1 | Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) → Cầu Số 10 (Giáp ranh xã Thạnh Xuân) | 9,1 triệu/m² |
| Quốc lộ 61C | Quốc lộ 1 → Sông Ba Láng | 4,3 triệu/m² |
| Quốc lộ 61C | Sông Ba Láng → Giáp ranh xã Nhơn Ái | 2,3 triệu/m² |
| Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đường Võ Tánh → Đường Nguyễn Trãi | 11,6 triệu/m² |
| Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đường Đinh Tiên Hoàng → Đường Nguyễn Trãi | 11,6 triệu/m² |
| Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đường Nguyễn Trãi → Đường Lê Bình | 15 triệu/m² |
| Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đường Lê Bình → Đường Hàng Gòn | 12,1 triệu/m² |
| Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đường Hàng Gòn → Nút giao IC4 | 10,7 triệu/m² |
| Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Giáp ranh phường Hưng Phú → Cầu Cái Da | 5,6 triệu/m² |
| Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Cầu Cái Da → Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) | 4,3 triệu/m² |
| Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) | Quốc lộ 1 → Hết ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) | 4,9 triệu/m² |
| Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) | Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) → Giáp ranh Trường học và các đường Khu Thương mại Cái Chanh | 5,5 triệu/m² |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Hưng Lợi → Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ | 9,5 triệu/m² |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ → Giáp ranh phường Hưng Phú | 11,7 triệu/m² |
| Đường Duy Tân | Đường Ngô Quyền → Đường Trần Hưng Đạo | 19,5 triệu/m² |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Phạm Hùng → Đường Ngô Quyền | 19,5 triệu/m² |
| Đường Hàm Nghi | Đường Ngô Quyền → Đường Trần Hưng Đạo | 19,5 triệu/m² |
| Đường Hàng Gòn | Đường Phạm Hùng → Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | 4,3 triệu/m² |
| Đường Hàng Gòn | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) → Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | 3,3 triệu/m² |
| Đường Hàng Xoài | Đường Phạm Hùng → Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | 3,3 triệu/m² |
| Đường Lê Bình | Đường Phạm Hùng → Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | 12,9 triệu/m² |
| Đường Lê Hồng Nhi | Đường Phạm Hùng → Đường Nhật Tảo | 4,9 triệu/m² |
| Đường Lê Hồng Nhi | Đường Nhật Tảo → Chùa Ông Một | 4,3 triệu/m² |
| Đường Lê Tấn Quốc (Đường số 29, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8) | Đường Võ Nguyên Giáp → Đường số 15, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8 | 9,8 triệu/m² |
| Đường Lê Thái Tổ | Đường Hàm Nghi → Đường Nguyễn Trãi | 19,5 triệu/m² |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Ngô Quyền → Cầu Cái Răng | 19,5 triệu/m² |
| Đường Lý Thường Kiệt | Cầu Cái Răng → Đại Chủng Viện | 8,6 triệu/m² |
| Đường Ngô Quyền | Đường Lý Thường Kiệt → Đường Nguyễn Trãi | 19,5 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Ngô Quyền → Đường Phạm Hùng | 12,9 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trãi nối dài | Đường Phạm Hùng → Đường Nhật Tảo | 5,5 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trãi nối dài | Đường Nhật Tảo → Ngã ba Rạch Ranh | 3,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 7B, Khu dân cư Nam Long) | Đường Võ Nguyên Giáp → Giáp ranh Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát | 11,7 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Việt Dũng | Đường Phạm Hùng → Đường Võ Tánh | 8,6 triệu/m² |
| Đường Nhật Tảo | Đường Võ Tánh → Đường Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) | 4,3 triệu/m² |
| Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) | Cầu Cái Răng Bé → Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | 8,6 triệu/m² |
| Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) | Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) → Cầu Nước Vận | 8,6 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Đinh Tiên Hoàng → Đường Nguyễn Trãi | 17,2 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trãi → Đường Lê Bình | 10,7 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Bình → Đường Hàng Gòn | 8,6 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Thị Nở | Đường Vành Đai phía Tây → Đường Nguyễn Thị Trâm | 2,7 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Thị Nở | Đường Nguyễn Thị Trâm → Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) | 3,9 triệu/m² |
| Đường Trưng Nữ Vương | Đường Phạm Hùng → Đường Ngô Quyền | 19,5 triệu/m² |
| Đường Võ Tánh | Đường Phạm Hùng → Hết ranh Đại Chủng Viện | 10,7 triệu/m² |
| Đường Võ Tánh | Giáp ranh Đại Chủng Viện → Đường Nguyễn Việt Dũng | 8,6 triệu/m² |
| Đường Võ Tánh | Đường Nguyễn Việt Dũng → Vàm Ba Láng | 5,5 triệu/m² |
| Đường Vũ Đình Liệu (Đường số 10, Khu dân cư Nam Long) | Đường Võ Nguyên Giáp → Giáp Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát | 11,7 triệu/m² |
| Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) | Trục đường chính đường A → Trục đường chính đường A | 11,7 triệu/m² |
| Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) | Trục đường chính đường B → Trục đường chính đường B | 9,8 triệu/m² |
| Đường Lê Trọng Tấn | Đường Võ Nguyên Giáp → Giáp Bộ chỉ huy Quân sự thành phố (Đường số 6) | 10 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Lưu | Đường dẫn cầu Cần Thơ → Đường Lê Trọng Tấn (Dự án TTVH Tây Đô) | 12 triệu/m² |
| Khu dân cư Thạnh Mỹ | Trục chính → Trục chính | 3,9 triệu/m² |
| Khu dân cư Thạnh Mỹ | Trục phụ → Trục phụ | 2,9 triệu/m² |
| Khu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ A | Trục chính → Trục chính | 7,6 triệu/m² |
| Khu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ A | Trục phụ → Trục phụ | 6,4 triệu/m² |
| Dự án Chỉnh trang và Phát triển đô thị An Phú Cần Thơ | Cả khu → Cả khu | 4,3 triệu/m² |
| Khu Nhà ở phường Thường Thạnh - An Phú Eco City | Cả khu → Cả khu | 4,8 triệu/m² |
| Khu tái định cư cầu Cần Thơ (Phường Ba Láng cũ) | Cả khu → Cả khu | 3,3 triệu/m² |
| Khu tập thể số 9 (Ba Láng cũ) | Cả khu → Cả khu | 9,3 triệu/m² |
| Khu dân cư Quân đội (Yên Hạ A) | Cả khu → Cả khu | 4,4 triệu/m² |
| Khu tái định cư Thường Thạnh (Kế Nhà tạm giữ) | Cả khu → Cả khu | 3,8 triệu/m² |
| Đường Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh) | Cầu Lê Bình → Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | 4,9 triệu/m² |
| Đường Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh) | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) → Cầu Ngã Bát | 3,9 triệu/m² |
| Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | Cầu Cái Răng Bé → Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | 3,3 triệu/m² |
| Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | Trường THPT Nguyễn Việt Dũng → Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh | 2,3 triệu/m² |
| Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ | Ngã ba Vàm Nước Vận → Giáp ranh phường Hưng Phú | 2,3 triệu/m² |
| Lộ Chợ số 10 | Quốc lộ 1 → Bến đò số 10 | 4,3 triệu/m² |
| Lộ Chợ số 10 | Bến đò số 10 → Đường Lê Hồng Nhi | 2,7 triệu/m² |
| Đường Đình Nước Vận | Đường Trương Vĩnh Nguyên → Cầu Nước Vận | 4,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10 mét) | Quốc lộ 1 → Đường Trần Hưng Đạo | 4,3 triệu/m² |
| Đường Nguyên Hồng | Quốc lộ 1 → Lộ Chợ số 10 | 5,5 triệu/m² |
| Đường cặp sông Cái Răng Bé | Đình Nước Vận → Hết cầu Mù U | 1,8 triệu/m² |
| Tuyến Lộ Hậu Tân Thạnh Tây (Toàn tuyến) | Đường cặp Rạch Cái Đôi → Đường cặp Rạch Bàng | 1,8 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 230 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 220 nghìn/m² | 200 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.