Bảng giá đất Phường Đại Thành
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Phường Đại Thành, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở đô thị (89 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 927C | Đường 3 Tháng 2 → Kênh Ba Ngàn | 7,2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 927C | Kênh Ba Ngàn → Kênh Mái Dầm | 5 triệu/m² |
| Đường tỉnh 927C | Kênh Mái Dầm → Kênh Đứng | 3,5 triệu/m² |
| Đường tỉnh 927C | Kênh Đứng → Giáp ranh xã Phú Hữu | 3,1 triệu/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Hùng Vương → Cầu Kênh Mang Cá | 10,2 triệu/m² |
| Đường Trương Nguyệt Thu | Đường 3 Tháng 2 → Đường Nguyễn Minh Quang | 6,1 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương | Đường 3 Tháng 2 → Đường Trần Văn Sơn | 5 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Văn Sơn → Cống Hai Đào (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) | 3,2 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Truyền Thanh | Kênh Tám Nhái → Giáp ranh xã Thạnh Hòa | 1,2 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Giáp ranh phường Ngã Bảy → Cầu Ba Ngàn | 4,1 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Cầu Ba Ngàn → Cầu Tân Thành | 2,9 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Cầu Tân Thành → Giáp ranh xã Phú Hữu | 2 triệu/m² |
| Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) | Ngã ba lộ mới (Đường tránh) → Cầu Tân Thành | 1,2 triệu/m² |
| Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) | Ngã ba lộ mới (Đường tránh) → Cầu Ba Ngàn | 1,3 triệu/m² |
| Đường Trần Văn Sơn | Đường Hùng Vương → Cầu Kênh 500 | 4,6 triệu/m² |
| Đường Trần Văn Sơn | Cầu Kênh 500 → Kênh Đào | 1,2 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Lượm | Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) → Giáp ranh xã Thạnh Hòa | 1,5 triệu/m² |
| Đường Lâm Thị Hai | Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ → Cầu Kênh Tám Nhái đầu trong giáp phường Ngã Bảy | 1,1 triệu/m² |
| Lộ Kênh Láng Sen - Láng Sen A | Vàm Láng Sen → Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp) | 1,1 triệu/m² |
| Đường Bùi Duy Phấn | Đường 3 Tháng 2 → Kênh Mười Lành | 2,9 triệu/m² |
| Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn | Kênh Mười Lành → Bưng Thầy Tầng | 2,4 triệu/m² |
| Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn | Bưng Thầy Tầng → Hết tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn | 1,8 triệu/m² |
| Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn | Cầu Bưng Thầy Tầng → Giáp ranh xã Phú Hữu | 2,2 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) | Cầu Ba Ngàn → Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) | 1,6 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) | Cầu Trạm Y tế → Chợ Ba Ngàn | 1,1 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) | Trụ sở Công an phường Đại Thành → Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) | 1,6 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) | Vàm Kênh Mái Dầm → Vàm Kênh Ba Ngàn | 900 nghìn/m² |
| Tuyến Kênh Tám Nhái | Vàm Kênh Tám Nhái → Đường Lâm Thị Hai | 1 triệu/m² |
| Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt | Kênh Láng Sen → Đập Mười Ninh | 1 triệu/m² |
| Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai | Kênh Láng Sen → Kênh Chín Khéo (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) | 1 triệu/m² |
| Hẻm cặp Thành đội | Đường Hùng Vương → Cuối hẻm | 1,2 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Mương Khai | Đường Nguyễn Truyền Thanh → Giáp ranh xã Phụng Hiệp | 1 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Đứng (Tuyến trái) | Ngã tư Sơn Phú 2A → Sông Xáng Cái Côn | 1 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) | Ngã tư Sơn Phú 2A → Cầu Sáu Tình | 1 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) | Cầu Sáu Tình → Sông Xáng Cái Côn | 900 nghìn/m² |
| Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) | Cầu Rạch Côn → Vàm Bưng Thầy Tầng | 900 nghìn/m² |
| Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) | Vàm Bưng Thầy Tầng → Giáp ranh xã Phú Hữu | 1 triệu/m² |
| Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) | Kênh Đứng → Giáp ranh xã Phú Hữu | 1 triệu/m² |
| Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) | Cầu Rạch Côn → Kênh Đứng | 900 nghìn/m² |
| Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến trái) | Cầu Tân Thành → Giáp ranh xã Phú Hữu | 1,1 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến phải) | Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong → Giáp ranh xã Phú Hữu | 1 triệu/m² |
| Kênh Bờ Đê | Đường Hùng Vương → Kênh Đào | 1 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Sơn Phú (Tuyến phải) | Cầu Trạm Y tế → Cầu Thanh Long | 1 triệu/m² |
| Tuyến Lộ Sơn Phú 2 dọc Kênh Thầy Cai (Tuyến phải) | Cầu Thanh Long → Giáp ranh xã Phú Hữu | 1 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Ông (Tuyến trái) | Cầu Kênh Ông → Kênh Chữ T | 1 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Mười Sơ | Cầu Mười Sơ (Tuyến phải và trái) → Kênh Ông | 1 triệu/m² |
| Tuyến Chín Rù Rì (Tuyến phải) | Cầu Chín Rù Rì → Kênh Ông | 1 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Hoàng Anh | Vàm Kênh Ba Vũ (Ngang Kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) → Giáp ranh xã Phú Hữu | 1 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Chữ T | Vàm Kênh Chữ T (Tuyến phải) → Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến phải) | 1 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Chữ T | Vàm Kênh Chữ T (Tuyến trái) → Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến trái) | 1 triệu/m² |
| Tuyến Kênh nhỏ dài | Cầu Chín Ẩn → Cầu Đoàn Thanh Niên | 1 triệu/m² |
| Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây | Cầu Đoàn Thanh Niên → Vàm Rạch Ngây | 1 triệu/m² |
| Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây | Vàm Rạch Ngây → Giáp ranh xã Phú Hữu | 1 triệu/m² |
| Tuyến Lộ Kênh Sáu Xinh | Vàm Rạch Ngây → Giáp ranh xã Phú Hữu | 1 triệu/m² |
| Lộ Cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây | Cầu Tư Dồ → Vàm Gạch Ngây (Nhà văn hóa khu vực Đông An 2A) | 1 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Út Quế (Tuyến trái và phải) | Cầu Kênh Út Quế → Kênh Bảy Thưa | 1 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến trái) | Bến đò Bảy Lực → Giáp ranh xã An Lạc Thôn | 1 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến phải) | Trường THCS Tân Thành 2 cũ → Giáp ranh xã An Lạc Thôn | 1 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến trái) | Vàm Bưng Thầy Tầng → Giáp ranh xã Đại Hải | 1 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến phải) | Vàm Bưng Thầy Tầng → Giáp ranh xã Đại Hải | 900 nghìn/m² |
| Tuyến Kênh Cống Đá (Tuyến phải) | Vàm Kênh Cống Đá (Tuyến phải) → Giáp ranh xã An Lạc Thôn | 1 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Tư Dương | Kênh Tư Dương → Đập Nhà Lẫm | 1 triệu/m² |
| Tuyến Kênh ranh xã Phú Hữu | Vàm Bưng Cây Sắn → Kênh Sáu Xinh | 1 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến trái) | Cầu Thái Tử → Kênh Cây Da | 1 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến phải) | Cầu Thái Tử → Kênh Cây Da | 1 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến phải) | Cầu Út Quế → Kênh Cả Mới | 830 nghìn/m² |
| Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến trái) | Cầu Út Quế → Ngã Tư Cả Mới | 880 nghìn/m² |
| Tuyến Kênh Chính Phinh | Cầu Chính Phinh → Giáp ranh xã Phú Hữu | 1 triệu/m² |
| Kênh Đám Tràm | Cầu Đoàn Thanh Niên → Giáp ranh xã Phú Hữu | 550 nghìn/m² |
| Tuyến Kênh Bà Chồn (Tuyến trái và phải) | Kênh Ba Ngàn → Kênh Út Quế | 900 nghìn/m² |
| Tuyến Lộ Hậu Đông An | Chợ Ba Ngàn → Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) | 1,1 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Cà Ớt (Tuyến trái) | Kênh Ba Phấn (Tuyến kênh Cà Ớt) → Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) | 900 nghìn/m² |
| Tuyến Kênh Mái Dầm (Tuyến phải) | Giáp ranh phường Ngã Bảy → Vàm Kênh Ba Ngàn | 1,2 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) | Giáp ranh phường Ngã Bảy → Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) | 900 nghìn/m² |
| Tuyến Kênh Cả Mới (Tuyến phải) | Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) → Ngã tư Cả Mới | 900 nghìn/m² |
| Tuyến Kênh Mang Cá (Tuyến trái) | Đường 3 Tháng 2 (Tuyến kênh Mang Cá) → Giáp ranh xã Đại Hải | 900 nghìn/m² |
| Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) | Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) → Cầu Út Quế (Đầu trong) | 900 nghìn/m² |
| Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến phải) | Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) → Cầu Út Quế (Đầu trong) | 900 nghìn/m² |
| Tuyến Kênh Đào (Ấp Mang Cá, tuyến trái) | Cầu Thanh Niên (Tuyến kênh Mang Cá) → Kênh Mười Lành (Tuyến phải) | 900 nghìn/m² |
| Tuyến Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) | Vàm Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) → Giáp ranh xã Đại Hải | 900 nghìn/m² |
| Tuyến Kênh Mười Lành (Tuyến phải) | Vàm kênh Mười Lành (Tuyến phải) → Giáp ranh xã Đại Hải | 900 nghìn/m² |
| Tuyến Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) | Vàm Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) → Giáp ranh xã Đại Hải | 900 nghìn/m² |
| Tuyến Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) | Vàm Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) → Giáp ranh xã Đại Hải | 900 nghìn/m² |
| Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường 3 Tháng 2 và Đường tỉnh 927C) → Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường 3 Tháng 2 và Đường tỉnh 927C) | 6,1 triệu/m² |
| Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) | Các lô (nền) tái định cư → Các lô (nền) tái định cư | 6,1 triệu/m² |
| Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy | Đường số 3 (13 mét) → Đường số 3 (13 mét) | 4 triệu/m² |
| Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy | Đường số D2 (13 mét) → Đường số D2 (13 mét) | 4 triệu/m² |
| Khu tái định cư phường Hiệp Lợi | Đường Cao Thị Ngọ, Đường Lê Thị Thuyền, Đường Dương Thị Út, Đường Phạm Thị Nhàn, Đường Hà Thị Chấn → Đường Cao Thị Ngọ, Đường Lê Thị Thuyền, Đường Dương Thị Út, Đường Phạm Thị Nhàn, Đường Hà Thị Chấn | 3,5 triệu/m² |
| Tuyến lộ vượt đồng | Kênh đào → Kênh Ba Ngàn | 1 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 240 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 230 nghìn/m² | 210 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.