Bảng giá đất Phường Khánh Hòa
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Phường Khánh Hòa, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở đô thị (20 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 935 | Cầu Mỹ Thanh → Đường Đal Châu Khánh | 2,2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 935 | Đường Đal Châu Khánh → Giáp ranh phường Vĩnh Châu | 1,8 triệu/m² |
| Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) | Đường tỉnh 935 → Giáp sông Vĩnh Châu | 1 triệu/m² |
| Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) | Cầu Vĩnh Châu → Giáp sông Cổ Cò | 900 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 936 | Cầu Dù Há → Cầu Ngã tư | 900 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 936 | Cầu Ngã tư → Trường THCS Vĩnh Hiệp | 1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 936 | Trường THCS Vĩnh Hiệp → Giáp sông Cổ Cò (đầu voi) | 900 nghìn/m² |
| Đường huyện 45 | Kênh Dâu → Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | 550 nghìn/m² |
| Đường huyện 46A | Đường tỉnh 936 → Giáp rạch Trà Nho | 700 nghìn/m² |
| Đường huyện 46B | Đường huyện 42 → Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | 550 nghìn/m² |
| Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | Đường tỉnh 936 → Cống Trà Nho | 600 nghìn/m² |
| Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | Giáp sông Mỹ Thanh → Hết ranh đất đình Hòa Giang | 550 nghìn/m² |
| Đường huyện 42 | Đường tỉnh 936 → Giáp Rạch Trà Nho | 550 nghìn/m² |
| Đường huyện 41 | Đường tỉnh 935 → Cầu Dù Hiên | 1,1 triệu/m² |
| Đường huyện 41 | Đường tỉnh 935 → Cầu Dù Hiên | 1,1 triệu/m² |
| Đường huyện 41 | Cầu Dù Hiên → Ngã ba đường tránh điện gió | 1,4 triệu/m² |
| Đường huyện 41 | Ngã ba đường tránh điện gió → Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40) | 900 nghìn/m² |
| Đường vào Trung tâm xã Hòa Đông | Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) → Giáp Rạch Trà Niên | 1,5 triệu/m² |
| Đường Đal Trà Teo Thạch Sao | Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) → Đê quốc phòng (Đường huyện 40) | 700 nghìn/m² |
| Tuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 580 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 80 nghìn/m² | 70 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.