Bảng giá đất Phường Long Mỹ
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Phường Long Mỹ, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở đô thị (56 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường 30 Tháng 4 | Quốc lộ 61B → Đường Cách Mạng Tháng Tám | 12 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Đường Nguyễn Huệ | 13,5 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Huệ → Đường tỉnh 930 | 15 triệu/m² |
| Quốc lộ 61B | Đoạn tránh Trung tâm phường Long Mỹ → Đoạn tránh Trung tâm phường Long Mỹ | 5,1 triệu/m² |
| Quốc lộ 61B | Vòng xoay Quốc lộ 61B → Cống Năm Khai | 3,9 triệu/m² |
| Quốc lộ 61B | Cống Năm Khai → Cầu Hậu Giang 3 | 3,5 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường Nguyễn Trung Trực → Đường 30 Tháng 4 | 9,2 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường 30 Tháng 4 → Đường Cách Mạng Tháng Tám | 6,6 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Hai Bà Trưng → Đường tỉnh 930 | 9,6 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường tỉnh 930 → Nhà thờ Thánh Tâm | 6,7 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Nhà thờ Thánh Tâm → Cống Hai Thiên | 4,7 triệu/m² |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Trung Trực → Đường Cách Mạng Tháng Tám | 9,2 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Nguyễn Trung Trực → Đường Cách Mạng Tháng Tám | 7,9 triệu/m² |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Nguyễn Trung Trực → Đường Cách Mạng Tháng Tám | 7,2 triệu/m² |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường 3 Tháng 2 → Đường Trần Phú | 13,5 triệu/m² |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Chiêm Thành Tấn → Đường tỉnh 930 | 8,5 triệu/m² |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường tỉnh 930 → Sông Cái Lớn | 7,1 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Nguyễn Văn Trỗi → Đường Chiêm Thành Tấn | 9 triệu/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Trà Ban → Đường Cách Mạng Tháng Tám | 11,5 triệu/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Cầu Long Mỹ | 11,3 triệu/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Long Mỹ → Kênh Ba Nghiệp | 9,6 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Cầu Phú Xuyên | 11,7 triệu/m² |
| Đường Trần Phú | Cầu Trà Ban 1 → Đường Cách Mạng Tháng Tám | 3,6 triệu/m² |
| Đường Trần Phú | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vòng xoay Quốc lộ 61B | 4,2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 930 | Đường Nguyễn Trung Trực → Đường Cách Mạng Tháng Tám | 6 triệu/m² |
| Đường tỉnh 930 | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Cầu Trạm Bơm | 5,4 triệu/m² |
| Đường tỉnh 930 | Cầu Trạm Bơm → Cầu Trắng | 5 triệu/m² |
| Lộ vòng cung khu vực 1 | Bến đò sông Cái Lớn → Nhà máy điện sinh khối | 2 triệu/m² |
| Lộ vòng cung khu vực 1 | Nhà máy điện sinh khối → Cầu Trắng | 1,8 triệu/m² |
| Đường Chiêm Thành Tấn | Cầu Trà Ban → Đường Cách Mạng Tháng Tám | 5,3 triệu/m² |
| Đường Chiêm Thành Tấn | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Đường vào Chùa Ba Cô | 4,2 triệu/m² |
| Đường Chiêm Thành Tấn | Đường vào Chùa Ba Cô → Am Cô Năm | 3,6 triệu/m² |
| Đường Chiêm Thành Tấn | Am Cô Năm → Cầu Quan Ba | 2,9 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Quốc Thanh | Đường 3 Tháng 2 → Đường 30 Tháng 4 | 6,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Quốc Thanh | Đường 30 Tháng 4 → Đường Cách Mạng Tháng Tám | 7,2 triệu/m² |
| Khu dân cư khu vực 2, phường Thuận An | Các nền mặt tiền Đường Cách Mạng Tháng Tám → Các nền mặt tiền Đường Cách Mạng Tháng Tám | 13,5 triệu/m² |
| Khu dân cư khu vực 2, phường Thuận An | Các nền vị trí còn lại → Các nền vị trí còn lại | 12 triệu/m² |
| Tuyến đường song song đường tỉnh 930 | Đường Nguyễn Việt Hồng → Đường Cách Mạng Tháng Tám | 4,5 triệu/m² |
| Tuyến đường song song đường tỉnh 930 | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Cầu Trạm Bơm | 3,2 triệu/m² |
| Tuyến đường song song đường tỉnh 930 | Cầu Trạm Bơm → Cầu Trắng | 2,2 triệu/m² |
| Dự án nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực 1, phường Long Mỹ | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Cách Mạng Tháng Tám) → Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Cách Mạng Tháng Tám) | 2 triệu/m² |
| Tuyến đường bê tông giáp Kênh Năm Tùng thuộc khu vực 1 | Cầu Trạm bơm → Kênh ranh khu vực 1 - 3 | 2 triệu/m² |
| Tuyến đường bê tông giáp hàng rào Nhà máy điện sinh khối thuộc khu vực 1 | Đường tỉnh 930 → Sông Cái Lớn | 2,8 triệu/m² |
| Tuyến đường bê tông giáp Rạch Cái Bần thuộc khu vực 1 | Đường tỉnh 930 → Ngã tư (Đất ông Trần Ngọc Anh) | 2 triệu/m² |
| Tuyến đường bê tông giáp Kênh Hậu thuộc khu vực 4 | Đoạn tránh Trung tâm phường Long Mỹ → Kênh Năm Khai | 2,8 triệu/m² |
| Tuyến đường bê tông giáp Kênh Hậu thuộc khu vực 4 | Kênh Năm Khai → Kênh Hậu Giang 3 | 1,9 triệu/m² |
| Đường ô tô về Chợ Cái Nai | Kênh Ba Nghiệp → Cầu Cái Nai | 2,1 triệu/m² |
| Đường Lộ Tổng | Chợ Cái Nai → Cầu Lộ Tổng | 1,7 triệu/m² |
| Chợ Cái Nai | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng → Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 1,8 triệu/m² |
| Đường Chùa Hưng Trị Tự | Cầu Cái Nai → Cầu Năm Tiển | 1 triệu/m² |
| Đường Cái Bần A | Cầu Cái Bần → Cầu Ngọn Đường Cày | 1 triệu/m² |
| Đường Cái Bần B | Cầu Cái Bần → Cầu Tư Hoe | 1 triệu/m² |
| Đường Sáu Hạnh | Đường Lộ Tổng → Đường cặp sông Cái Lớn | 1,3 triệu/m² |
| Đường Xẻo Xu A | Đường cặp sông Cái Lớn → Cầu Hậu Giang 3 | 1 triệu/m² |
| Đường cặp sông Cái Lớn | Chợ Cái Nai → Cầu Lộ Tổng | 1,7 triệu/m² |
| Đường cặp sông Cái Lớn | Cầu Lộ Tổng → Giáp ranh xã Phương Bình | 1 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 190 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 190 nghìn/m² | 170 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.