Bảng giá đất Phường Long Phú 1
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Phường Long Phú 1, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở đô thị (26 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) | Quốc lộ 61B → Cầu Hào Bửu | 3 triệu/m² |
| Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) | Cầu Hào Bửu → Cầu Tám Cựa | 2,7 triệu/m² |
| Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) | Cầu Tám Cựa → Cầu Ván | 2,1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) | Ngã tư Long Khánh → Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình) | 3 triệu/m² |
| Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) | Đường tỉnh 928B → Ngã tư Long Khánh | 3 triệu/m² |
| Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) → Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) | 3 triệu/m² |
| Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Kênh Tư Kiến → Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) | 2,1 triệu/m² |
| Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Kênh Tư Tiên → Giáp ranh phường Ngã Năm | 2,6 triệu/m² |
| Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Cầu Tám Cựa → Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | 3 triệu/m² |
| Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Cầu Xẻo Xu → Cầu Ba Giáp | 2,1 triệu/m² |
| Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Cầu Xẻo Xu → Cầu Tư Kiến | 1,5 triệu/m² |
| Chợ phường Trà Lồng | Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng → Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 6,8 triệu/m² |
| Đường Giữa | Kênh Tư Tiên → Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ) | 3 triệu/m² |
| Đường Đê Năm Thước | Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) → Quốc lộ 61B | 2 triệu/m² |
| Quốc lộ 61B | Kênh Hậu Giang 3 → Cảng Trà Ban | 3 triệu/m² |
| Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú | Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng → Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 2,1 triệu/m² |
| Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú | Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng → Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 1,3 triệu/m² |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú | Quốc lộ 61B → Kênh Thầy Phó | 2,7 triệu/m² |
| Tuyến Hào Bửu | Đường tỉnh 928B → Kênh Trà Cú | 1,3 triệu/m² |
| Tuyến Hào Hậu | Đường tỉnh 928B → Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | 1,8 triệu/m² |
| Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) | Ngã tư Xẻo Cỏ → Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ) | 1,1 triệu/m² |
| Tuyến Ngã năm Trụ đá | Ngã năm Trụ đá → Cầu Ba Giáp | 2 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Trâm Bầu | Đường tỉnh 928B → Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | 2 triệu/m² |
| Tuyến lộ phụ 928B | Cầu Tám Minh → Cầu Hào Bửu | 2 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Ngang | Đường tỉnh 928B → Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | 2 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Mướp B | Ngả tư Xẻo Cỏ → Cầu Tám Giử | 2 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 170 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 150 nghìn/m² | 140 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.