Bảng giá đất Phường Long Tuyền
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Phường Long Tuyền, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở đô thị (32 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Rạch Bà Bộ → Giáp ranh phường Thới An Đông | 8,2 triệu/m² |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Cầu Rạch Chanh → Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường | 4,6 triệu/m² |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường → Hết ranh phường Long Tuyền | 3,8 triệu/m² |
| Đường Võ Văn Kiệt | Cầu Bà Bộ → Cầu Bình Thủy 2 | 15 triệu/m² |
| Đường Võ Văn Kiệt | Cầu Rạch Chanh → Hết ranh phường Long Tuyền | 11,5 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Võ Văn Kiệt → Rạch Chanh | 11,3 triệu/m² |
| Đường Đinh Công Chánh | Chợ Phó Thọ → Đường Võ Văn Kiệt | 5,1 triệu/m² |
| Đường Đinh Công Chánh | Đường Võ Văn Kiệt → Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | 3,8 triệu/m² |
| Đường Lê Phước Thọ | Cống Rạch Sao → Đường tỉnh 918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng) | 11,8 triệu/m² |
| Đường Xuân Hồng (Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ) | Đường Tô Vĩnh Diện → Đường số 5 - Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ | 6,4 triệu/m² |
| Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) | Cả khu → Cả khu | 4 triệu/m² |
| Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng | Cả khu → Cả khu | 4,6 triệu/m² |
| Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) | Trục chính → Trục chính | 6,9 triệu/m² |
| Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) | Trục phụ → Trục phụ | 4,6 triệu/m² |
| Khu tái định cư phường Long Tuyền | Cả khu → Cả khu | 5,9 triệu/m² |
| Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) | Đường trục chính trên 10 mét → Đường trục chính trên 10 mét | 16,2 triệu/m² |
| Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) | Đường trục phụ dưới 10 mét → Đường trục phụ dưới 10 mét | 14 triệu/m² |
| Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) | Trục chính → Trục chính | 11,3 triệu/m² |
| Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) | Trục phụ → Trục phụ | 7,1 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thanh Sơn | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) → Đường Võ Văn Kiệt | 4 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Tạo | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) → Đường Võ Văn Kiệt | 5,1 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Trường | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) → Hết ranh phường Long Tuyền | 5,5 triệu/m² |
| Đường Tạ Thị Phi | Đường Nguyễn Văn Trường → Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ | 4 triệu/m² |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Đường Nguyễn Văn Trường → Khu tái định cư phường Long Tuyền | 5,1 triệu/m² |
| Đường Rạch Chanh | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) → Rạch Bà Cầu | 4 triệu/m² |
| Đường Rạch Chanh | Đường Võ Văn Kiệt → Đường Hồ Trung Thành | 2,9 triệu/m² |
| Bờ kè Rạch Cam | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) → Hết đoạn bờ kè | 7,8 triệu/m² |
| Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) → Ranh Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) | 5,1 triệu/m² |
| Đường Trường Tiền - Bông Vang | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) → Hết ranh phường Long Tuyền | 3,1 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất) | Cầu Cái Sơn 2 (Phường Long Tuyền) → Hết ranh phường Long Tuyền | 12 triệu/m² |
| Đường Kè Cái Sơn - Mương Khai | Đường Lê Phước Thọ → Đường Âu Thuyền Hàng Bàng | 11,2 triệu/m² |
| Đường Rạch Hàng Bàng | Cầu Bà Bộ (Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)) → Đường Âu Thuyền Hàng Bàng | 4 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 280 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 250 nghìn/m² | 230 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.