Bảng giá đất Phường Mỹ Quới
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Phường Mỹ Quới, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở đô thị (43 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cầu Cống Đá → Cống Tám Xưa | 850 nghìn/m² |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cống Tám Xưa → Cống Hai Cường | 650 nghìn/m² |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cống Hai Cường → Cầu Nàng Rền | 850 nghìn/m² |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cầu Nàng Rền → Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 650 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 937B | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp → Ngã ba Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây | 650 nghìn/m² |
| Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp → Cầu Vượt Mỹ Bình | 600 nghìn/m² |
| Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp → Cầu Vượt Mỹ Bình | 600 nghìn/m² |
| Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây | Cầu Vượt Mỹ Bình → Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 600 nghìn/m² |
| Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây | Cầu Vượt Mỹ Bình → Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 600 nghìn/m² |
| Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) | Cầu Cống Đá → Hết ranh đất UBND phường 3 cũ | 1,6 triệu/m² |
| Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) | Cầu Cống Đá → Hết ranh đất UBND phường 3 cũ | 1,6 triệu/m² |
| Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) | Giáp ranh đất UBND phường 3 cũ → Hết cầu Chợ Vĩnh Biên | 1,2 triệu/m² |
| Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) | Cầu Chợ Vĩnh Biên → Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 700 nghìn/m² |
| Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) | Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên → Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên | 1,9 triệu/m² |
| Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) | Cầu Mới → Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới | 700 nghìn/m² |
| Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) | Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới → Cầu 3 Si | 700 nghìn/m² |
| Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) | Cầu 3 Si → Cầu Mỹ Hưng | 600 nghìn/m² |
| Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) | Ngã ba Chợ đầu lộ (Điện máy xanh) → Hết ranh đất ông Phạm Văn Thực | 1,4 triệu/m² |
| Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) | Giáp ranh đất ông Phạm Văn Thực → Đầu ranh đất Trường Mầm non Mỹ Bình | 600 nghìn/m² |
| Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) | Trường Mầm non Mỹ Bình → Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây | 650 nghìn/m² |
| Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) | Cầu Nàng Rền (Mỹ Bình cũ) → Giáp ranh ấp Mỹ Hòa, xã Tân Long | 600 nghìn/m² |
| Đường huyện 79A | Toàn tuyến (Cầu Mới đến giáp Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây) → Toàn tuyến (Cầu Mới đến giáp Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây) | 550 nghìn/m² |
| Đường huyện 79C | Cầu Chợ Mỹ Quới → Cầu Lung Sen | 1 triệu/m² |
| Đường huyện 79C | Cầu Lung Sen → Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 750 nghìn/m² |
| Đường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) | Cầu chợ Mỹ Quới → Hết ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám | 1,4 triệu/m² |
| Đường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) | Giáp ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám → Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 950 nghìn/m² |
| Ấp Mỹ Thành | Đầu ranh đất ông Trần Văn Lắm → Cầu Mới | 1,4 triệu/m² |
| Ấp Mỹ Thành | Giáp ranh Đường Cống thoát nước (Hết ranh quy hoạch Chợ Mỹ Quới) → Ngã ba nhà ông Phạm Văn Thực | 750 nghìn/m² |
| Ấp Mỹ Tây A - Mỹ Tường B (Chợ Mỹ Quới giai đoạn 2) | Cầu Mới (Cầu Sắt) → Hết ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực | 1,3 triệu/m² |
| Ấp Mỹ Tường B | Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực → Cầu Ông Xi | 850 nghìn/m² |
| Ấp Mỹ Tường B | Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực → Cầu Ông Xi | 850 nghìn/m² |
| Ấp Mỹ Thọ | Cầu Năm Châu → Hết ranh đất Châu Thị Mỹ | 700 nghìn/m² |
| Ấp Mỹ Tây A | Cầu Mới → Hết ranh đất ông Dương Huỳnh Long | 850 nghìn/m² |
| Ấp Mỹ Tây A | Đất ông Dương Huỳnh Long → Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 550 nghìn/m² |
| Lộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) | Cầu Cống Đá cũ → Kênh Trà Chiên | 600 nghìn/m² |
| Lộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) | Kênh Trà Chiên → Hết tuyến | 550 nghìn/m² |
| Tuyến Số 1 | Nhà ông Thường → Nhà ông Huệ | 3,5 triệu/m² |
| Tuyến Số 2 | Nhà ông Tường → Nhà bà Mai | 3,5 triệu/m² |
| Tuyến Số 3 | Nhà Kim Lý → Nhà ông Tân | 3,5 triệu/m² |
| Tuyến Số 4 | Nhà ông Khoa → Nhà ông Giang | 3,5 triệu/m² |
| Tuyến Số 5 | Từ ranh đất ông Đạt Em → Đường cống thoát nước (Đến hết ranh đất quy hoạch Chợ hướng cặp kênh Thầy Cai Nhâm) | 3,5 triệu/m² |
| Tuyến Số 6 | Hết ranh đất ông Đạt Em → Cầu Mới (Hướng về Cầu Mỹ Hưng) | 4 triệu/m² |
| Tuyến Số 7 | Giáp ranh đất ông Nguyễn Trung Tính → Hết ranh đất ông Trần Văn Lắm | 3,5 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 80 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 90 nghìn/m² | 80 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.