Bảng giá đất Phường Mỹ Xuyên
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Phường Mỹ Xuyên, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở đô thị (65 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Ngã ba Trà Tim → Hết ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà lôn) | 5,2 triệu/m² |
| Quốc lộ 1A | Giáp ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà Lôn) → Cống Sà Lôn | 5 triệu/m² |
| Quốc lộ 1A | Cống Sà Lôn → Giáp ranh xã Nhu Gia | 4,2 triệu/m² |
| Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Quốc lộ 1A → Giáp ranh phường Phú Lợi | 5,2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 934 | Đường Đoàn Minh Bảy → Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) | 6,4 triệu/m² |
| Đường tỉnh 934 | Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) → Giáp ranh xã Tài Văn | 4,8 triệu/m² |
| Hẻm 108 (Nghĩa trang) | Đường tỉnh 934 → Kênh Xáng | 1,6 triệu/m² |
| Hẻm 111 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 1,7 triệu/m² |
| Hẻm 1 (Thạnh Lợi) | Suốt hẻm (Đường tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) → Suốt hẻm (Đường tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) | 1,5 triệu/m² |
| Hẻm 2 (Chùa Xén Cón) | Đường tỉnh 934 → Đường Huỳnh Văn Chính | 1,7 triệu/m² |
| Hẻm 2 (Chùa Xén Cón) | Đường tỉnh 934 → Đường Huỳnh Văn Chính | 1,7 triệu/m² |
| Đường tỉnh 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) | Quốc lộ 1A → Giáp ranh xã Mỹ Hương | 900 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) | Quốc lộ 1A → Giáp ranh xã Ngọc Tố | 1,7 triệu/m² |
| Đường huyện 56 | Ngã tư Phước Kiện → Giáp ranh xã Ngọc Tố | 3,5 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo (Phường 10 cũ) | Giáp ranh phường Phú Lợi → Nút giao Ngã ba Trà Tim | 16 triệu/m² |
| Đường Võ Văn Kiệt | Giáp ranh phường Phú Lợi → Ngã ba Trà Tim | 7 triệu/m² |
| Hẻm 962 (Phường Mỹ Xuyên) | Đường Võ Văn Kiệt → Hết tuyến | 1,5 triệu/m² |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ) | Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Trắng) → Ngã tư Phước Kiện | 8,5 triệu/m² |
| Đường Văn Ngọc Chính | Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Tà Lách) → Giáp ranh xã Ngọc Tố | 1,7 triệu/m² |
| Đường An Dương Vương | Nút giao Ngã ba Trà Tim → Ngã tư Phước Kiện | 4,5 triệu/m² |
| Đường Trần Thủ Độ | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Võ Văn Kiệt | 2,8 triệu/m² |
| Đường Trưng Vương 1 | Đường Phan Đình Phùng → Đường Hoàng Diệu | 13 triệu/m² |
| Đường Trưng Vương 2 | Đường Phan Đình Phùng → Đường Hoàng Diệu | 13 triệu/m² |
| Đường Lê Lợi | Đường Lê Hồng Phong → Đường Phan Đình Phùng | 12 triệu/m² |
| Đường Lê Lợi | Đường Lê Hồng Phong → Đường Phan Đình Phùng | 12 triệu/m² |
| Hẻm 1, Đường Lê Lợi | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 3 triệu/m² |
| Hẻm 2, Đường Lê Lợi | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 2,2 triệu/m² |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Thái Học → Đường Triệu Nương | 11,5 triệu/m² |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Nguyễn Thái Học → Đường Triệu Nương | 9 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Hoàng Diệu → Đường Phan Đình Phùng | 8,5 triệu/m² |
| Đường đi Tài Công | Đường tỉnh 934 → Giáp ranh xã Tài Văn | 1,7 triệu/m² |
| Đường đê bao Phú Hữu | Đường tỉnh 934 → Giáp ranh xã Thạnh Thới An | 1,8 triệu/m² |
| Đường Triệu Nương | Ngã tư Phước Kiện → Đường Đoàn Minh Bảy | 9,5 triệu/m² |
| Đường Triệu Nương | Ngã tư Phước Kiện → Đường Đoàn Minh Bảy | 9,5 triệu/m² |
| Đường Ngô Quyền | Cầu Bà Thủy → Cống thủy lợi | 1,2 triệu/m² |
| Đường Ngô Quyền | Cầu Bà Thủy → Cống thủy lợi | 1,2 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Hoàng Diệu → Hẻm 2, Đường Lê Lợi | 2,7 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đoạn còn lại → Đoạn còn lại | 1,5 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ) | Cầu Chà Và → Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm | 4,5 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ) | Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm → Giáp ranh phường Phú Lợi | 3,5 triệu/m² |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Ngô Quyền → Hết ranh Miếu Thành Hoàng (Miếu Ông Hổ) | 1,3 triệu/m² |
| Đường Phan Chu Trinh | Đoạn còn lại → Đoạn còn lại | 900 nghìn/m² |
| Đường Phan Thanh Giản | Đường Triệu Nương → Hết tuyến | 1,3 triệu/m² |
| Đường Văn Ngọc Tố | Rạch Chà Và → Rạch Bà Thủy | 5,5 triệu/m² |
| Đường Đoàn Minh Bảy | Rạch Chà Và → Rạch Bà Thủy | 5,5 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Văn Chính | Đường tỉnh 934 (Dưới chân cầu Ông Điệp) → Đường vào cống Bà Thủy | 2,2 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Văn Chính | Đoạn còn lại → Đoạn còn lại | 1,7 triệu/m² |
| Đường Thầy Cùi | Đường Triệu Nương → Cầu Đình Thần | 1,1 triệu/m² |
| Đường Lê Văn Duyệt | Đường Hoàng Diệu → Hẻm 5, Đường Triệu Nương | 1,5 triệu/m² |
| Đường Hoàng Diệu | Cầu Chà Và → Cầu Bà Thủy | 11 triệu/m² |
| Đường Phan Bội Châu | Đường Trần Hưng Đạo → Cầu Lò Heo | 2,2 triệu/m² |
| Đường Phan Bội Châu | Đoạn còn lại → Đoạn còn lại | 1,7 triệu/m² |
| Đường Bạch Đằng | Đường Lê Hồng Phong → Cống Hitech | 3,5 triệu/m² |
| Đường Bạch Đằng | Cống Hitech → Giáp ranh phường Phú Lợi | 4 triệu/m² |
| Đường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2 | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 6,2 triệu/m² |
| Đường vào Khu dân cư Điện Lực | Đường Lê Hồng Phong → Khu dân cư Điện lực | 2,2 triệu/m² |
| Khu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên) | Cả khu → Cả khu | 2,8 triệu/m² |
| Đường số 01 | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 5 triệu/m² |
| Các đường còn lại trong Khu dân cư | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 3,2 triệu/m² |
| Khu dân cư Điện lực | Cả khu → Cả khu | 2,5 triệu/m² |
| Khu dân cư Đại Thành | Cả khu → Cả khu | 4 triệu/m² |
| Đường D1 | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 6,5 triệu/m² |
| Đường D2, D3; Đường N5 | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 5,5 triệu/m² |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 4 triệu/m² |
| Khu dân cư Hòa Mỹ | Cả khu → Cả khu | 3 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 90 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 100 nghìn/m² | 90 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.