Bảng giá đất Phường Ngã Bảy
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Phường Ngã Bảy, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở đô thị (99 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường Bạch Đằng | Đường Hùng Vương → Cầu Đen | 18,9 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Hùng Vương → Đường Lê Lợi | 24,2 triệu/m² |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo → Cầu Xẻo Vông | 24,2 triệu/m² |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Hùng Vương → Đường Lê Lợi | 24,2 triệu/m² |
| Đường Triệu Ẩu | Đường Hùng Vương → Đường Lê Lợi | 21,4 triệu/m² |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Lý Thường Kiệt | 21,4 triệu/m² |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Lê Lợi → Đường Hùng Vương | 21,4 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương | Đường Bạch Đằng → Vòng xoay Ngã năm | 18 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương | Vòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) → Cầu Cái Đôi | 17,3 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương | Cầu Cái Đôi → Đường 3 Tháng 2 | 12,5 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương | Đường Trương Thị Hoa → Đường 3 Tháng 2 | 12,3 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương | Đường 3 Tháng 2 → Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền | 8,6 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương | Trường Tiểu học Nguyễn Hiền → Giáp ranh xã Đại Hải | 6 triệu/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Hùng Vương → Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn) | 10,2 triệu/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Sóc Trăng → Cầu Hai Dưỡng | 6,7 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Đường Hùng Vương → Đường Lê Hồng Phong | 8,4 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Đường Lê Hồng Phong → Giáp ranh phường Đại Thành | 5,9 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 | Cầu Đen → Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy | 9,9 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 | Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy → Đường tỉnh 927C | 5,9 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường tỉnh 927C → Cầu Sậy Niếu | 3,4 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trãi | Cầu Xẻo Vông → Đường 30 Tháng 4 | 16,5 triệu/m² |
| Đường Phạm Hùng | Đường Hùng Vương → Đường Nguyễn Minh Quang | 17,8 triệu/m² |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Thị Én → Đường Phạm Hùng | 13,4 triệu/m² |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Phạm Hùng → Đường cặp bờ kè Cái Côn | 10,4 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Hùng Vương → Đường Lê Hồng Phong | 17,8 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Lê Hồng Phong → Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) | 16,5 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) → Đường 3 Tháng 2 | 15,4 triệu/m² |
| Đường Châu Văn Liêm | Đường Phạm Hùng → Đường Đoàn Văn Chia | 11,6 triệu/m² |
| Đường Đoàn Văn Chia | Đường Hùng Vương → Đường Lê Hồng Phong | 11,6 triệu/m² |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Hùng Vương → Đường Lê Hồng Phong | 11,6 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường số 1 (Khu đô thị mới) → Siêu thị Co.opmart | 17,8 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Nết | Đường Phan Đình Phùng → Đường Nguyễn Huệ | 9,9 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Xem | Đường Phan Đình Phùng → Đường Nguyễn Huệ | 9,9 triệu/m² |
| Đường Phạm Thị Bảy | Đường Phạm Hùng → Đường Nguyễn Huệ | 9,9 triệu/m² |
| Đường Trương Thị Hoa | Cầu Phụng Hiệp → Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng) | 7,9 triệu/m² |
| Đường Trần Nam Phú | Đường Hùng Vương → Hết ranhTrụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) | 4,6 triệu/m² |
| Đường Trần Nam Phú | Giáp ranh Trụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) → Hết Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) | 3,3 triệu/m² |
| Đường Trần Nam Phú | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) → Giáp ranh xã Đại Hải | 2,7 triệu/m² |
| Đường Ngô Quyền | Đường Nguyễn Trung Trực → Đường Nguyễn Trãi | 6,6 triệu/m² |
| Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành | Cầu Đình → Cầu Xẻo Môn | 1,7 triệu/m² |
| Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành | Cầu Xẻo Môn → Kênh Tám Nhái | 1,3 triệu/m² |
| Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành | Cầu Xẻo Môn → Kênh Tám Nhái | 1,3 triệu/m² |
| Đường Lê Thị Tặng | Cầu Đình → Cầu Xẻo Vông | 1,7 triệu/m² |
| Đường Lê Thị Tặng | Cầu Xẻo Vông → Cầu Kênh Tám Nhái | 1,8 triệu/m² |
| Đường Cao Thắng | Đường 1 Tháng 5 → Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) | 1,8 triệu/m² |
| Đường Cao Thắng | Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) → Cầu số 1 | 1,8 triệu/m² |
| Đường Cao Thắng | Cầu số 1 → Giáp ranh xã Đại Hải | 1,8 triệu/m² |
| Đường 1 Tháng 5 | Cầu 1 Tháng 5 → Đường 3 Tháng 2 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Cầu Chữ Y → Giáp ranh xã Tân Phước Hưng | 1,7 triệu/m² |
| Kênh Búng Tàu (Doi Chành) | Cầu 1 Tháng 5 → Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy | 1,2 triệu/m² |
| Kênh Búng Tàu (Doi Chành) | Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy → Giáp ranh xã Tân Phước Hưng | 880 nghìn/m² |
| Lộ cặp nhà máy đường | Đường 3 Tháng 2 → Kênh Búng Tàu | 1,9 triệu/m² |
| Đường Triệu Vĩnh Tường | Cầu Sậy Niếu → Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ) | 1,7 triệu/m² |
| Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng | Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) → Kênh Hậu Giang 3 | 1,2 triệu/m² |
| Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng | Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) → Cầu Mười Lê | 1,2 triệu/m² |
| Đường Kênh Cầu Cái Đôi | Cầu Cái Đôi (Tuyến trái - Khu vực V) → Cầu Cái Đôi Trong | 2,2 triệu/m² |
| Đường Kênh Cầu Cái Đôi | Cầu Cái Đôi Trong → Cầu Kênh Đào (Đường tỉnh 927C) | 1,7 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Thống | Cầu Cái Đôi (Tuyến phải - Khu vực III) → Hồ Xáng Thổi | 3,2 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Thống | Hồ Xáng Thổi → Cầu Cái Đôi Trong | 1,7 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Định | Kênh Lái Hiếu → Cầu Mười Lê | 1,5 triệu/m² |
| Đường Lê Anh Xuân | Đường Hùng Vương → Trạm Y tế phường Hiệp Thành | 4,4 triệu/m² |
| Đường Trần Thị Năm | Đường Lê Anh Xuân → Đường D6 (12 mét) | 4,4 triệu/m² |
| Đường Đặng Thị Bảy | Đường Trần Thị Năm → Đường D7 (12,5 mét) | 4,4 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Tám Nhái | Vàm Kênh Tám Nhái → Kênh Láng Sen | 900 nghìn/m² |
| Lộ Kênh Sáu Mầu | Đường 3 Tháng 2 (Nút giao Cầu Sóc Trăng) → Đập Năm Để | 1,1 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Du | Đường Hùng Vương → Đường Trần Nam Phú | 4,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Cầu Doi → Cầu Xẻo Môn | 3,2 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Cầu Xẻo Môn → Đường Triệu Vĩnh Tường | 2,2 triệu/m² |
| Tuyến Đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) | Đường Hùng Vương → Đường Lê Lợi | 12,6 triệu/m² |
| Tuyến Đường Nguyễn Văn Thạnh | Siêu Thị Co.opmart → Đường Nguyễn Minh Quang | 9 triệu/m² |
| Đường Kênh Sáu Láo | Đường 3 Tháng 2 → Kênh Búng Tàu | 1,2 triệu/m² |
| Đường Lương Chí | Đường Phạm Hùng → Đường Nguyễn Huệ | 12,6 triệu/m² |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đường Phạm Hùng → Đường Nguyễn Huệ | 12,6 triệu/m² |
| Đường Vũ Đình Liệu | Đường Phạm Hùng → Đường Nguyễn Huệ | 15,6 triệu/m² |
| Đường 2 Tháng 9 | Đường Nguyễn Huệ → Đường Phạm Hùng | 15,6 triệu/m² |
| Đường 2 Tháng 9 | Đường Phạm Hùng → Đường cặp bờ kè Cái Côn | 12 triệu/m² |
| Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Hồng Phát | Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười → Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười | 12,6 triệu/m² |
| Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu A1, A2) | Đường số 7,8 → Đường số 7,8 | 16,2 triệu/m² |
| Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu C2) | Đường số 2, 3, 6 → Đường số 2, 3, 6 | 18 triệu/m² |
| Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch khu C2) | Đường số 2, 4 → Đường số 2, 4 | 14,4 triệu/m² |
| Hẻm 3295 (Cặp Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang) | Đường Hùng Vương → Cuối hẻm | 1,2 triệu/m² |
| Tuyến cặp Kênh Mái Dầm | Cầu Tư Cảnh → Giáp ranh phường Đại Thành | 2,9 triệu/m² |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường Hùng Vương → Đường 3 Tháng 2 | 7,2 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Mang Cá | Kênh Cái Côn → Đường 3 Tháng 2 (Cầu Mang Cá) | 700 nghìn/m² |
| Tuyến Kênh Cái Côn | Kênh Mang Cá → Đường 3 Tháng 2 (Cầu Rạch Côn) | 700 nghìn/m² |
| Tuyến Kênh Cái Côn | Đường 2 Tháng 9 → Cầu Rạch Côn (Giáp ranh phường Đại Thành) | 2,6 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Mái Dầm - Kênh Rạch Côn | Đường Nguyễn Minh Quang → Đường 2 Tháng 9 | 2 triệu/m² |
| Kênh 500 (Khu vực V) | Đường 3 Tháng 2 → Kênh Cái Đôi | 700 nghìn/m² |
| Khu Đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2 | Các lô (nền) tái định cư → Các lô (nền) tái định cư | 6,2 triệu/m² |
| Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường số 36 - Quy hoạch chi tiết (30 mét) → Đường số 36 - Quy hoạch chi tiết (30 mét) | 5,3 triệu/m² |
| Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường số 20 - Quy hoạch chi tiết (28 mét) → Đường số 20 - Quy hoạch chi tiết (28 mét) | 5,3 triệu/m² |
| Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường số 3 - Quy hoạch chi tiết (19 mét) → Đường số 3 - Quy hoạch chi tiết (19 mét) | 4,4 triệu/m² |
| Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường D1, D2, D5 (13 mét) → Đường D1, D2, D5 (13 mét) | 4,4 triệu/m² |
| Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường D6 (12 mét) → Đường D6 (12 mét) | 4,4 triệu/m² |
| Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường D7 (12,5 mét) → Đường D7 (12,5 mét) | 4,4 triệu/m² |
| Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu | Đường số 1 → Đường số 1 | 8,5 triệu/m² |
| Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu | Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 → Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 | 8 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) | Cầu Kênh Đào (Nguyễn Minh Quang) → Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) | 1,2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 927C | Đường 30 Tháng 4 → Kênh Xẻo Vông | 4,3 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 240 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 230 nghìn/m² | 210 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.