Bảng giá đất Phường Ngã Năm
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Phường Ngã Năm, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở đô thị (88 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 61B | Giáp ranh xã Tân Long → Cầu Đỏ mới | 1,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 61B | Cầu Đỏ mới → Đường 30 Tháng 4 | 900 nghìn/m² |
| Quốc lộ 61B | Đường 30 Tháng 4 → Cầu Trà Ban | 800 nghìn/m² |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường 3 Tháng 2 → Đường D4 | 8 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường D4 → Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) | 4 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) → Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) | 2,5 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) → Kênh 90 | 2 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Kênh 90 → Cầu ngã ba Chệch Cẩm | 1 triệu/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Nguyễn Trung Trực → Đường Trần Văn Bảy | 8 triệu/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Trần Văn Bảy → Hết ranh Chùa Phật Mẫu | 7 triệu/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh Chùa Phật Mẫu → Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) | 5,5 triệu/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) → Cầu Cống đá | 5 triệu/m² |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Mai Thanh Thế → Đường 3 Tháng 2 | 7 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Mai Thanh Thế → Đường 3 Tháng 2 | 8 triệu/m² |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Mai Thanh Thế → Đường 3 Tháng 2 | 7,5 triệu/m² |
| Đường Trần Văn Bảy | Đường Mai Thanh Thế → Đường 3 Tháng 2 | 7,5 triệu/m² |
| Đường Mai Thanh Thế | Đường Nguyễn Trung Trực → Đường Trần Văn Bảy | 8 triệu/m² |
| Đường Mai Thanh Thế | Đường Trần Văn Bảy → Đường Phạm Hùng | 7,5 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương | Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) → Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) | 7,2 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) → Cầu Đỏ mới | 3,5 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương | Cầu Đỏ mới → Cầu Bến Long | 2 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Bến Long → Cầu Tư Bí | 800 nghìn/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Bến Long → Giáp ranh xã Tân Long | 600 nghìn/m² |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường 1 Tháng 5 → Hết ranh đất ông Năm Miên | 2 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 | Giáp ranh đất ông Năm Miên → Quốc lộ 61B | 1,5 triệu/m² |
| Đường 1 Tháng 5 | Đường 30 Tháng 4 → Rạch Xẻo Cạy | 900 nghìn/m² |
| Đường 1 Tháng 5 | Rạch Xẻo Cạy → Cầu Trà Kết | 700 nghìn/m² |
| Đường Lê Văn Tám | Cầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi → Hết ranh đất bà Ba Đê | 1,1 triệu/m² |
| Đường Lê Văn Tám | Giáp ranh đất bà Ba Đê → Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa) | 900 nghìn/m² |
| Đường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm) | Cầu Chùa Ông Bổn → Hết ranh đất Hai Thời | 800 nghìn/m² |
| Đường Lạc Long Quân | Đường Mậu Thân → Hết ranh cầu Ông Bổn cũ | 1 triệu/m² |
| Đường Lạc Long Quân | Giáp ranh cầu Ông Bổn cũ → Cầu Đường Trâu (trong) | 600 nghìn/m² |
| Đường Mậu Thân | Đường Lạc Long Quân → Cầu Treo | 2 triệu/m² |
| Đường Mậu Thân | Cầu Treo → Cầu Đường Trâu (ngoài) | 1,7 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) → Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) | 4,5 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) → Quốc lộ 61B | 2,8 triệu/m² |
| Đường Lê Hoàng Chu | Cầu ngã ba Chệch Cẩm → Giáp ranh xã Tân Long | 800 nghìn/m² |
| Đường Huỳnh Thị Tân | Đường Nguyễn Huệ → Đường Phạm Hùng | 3,9 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Thị Tân | Đường Phạm Hùng → Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư) | 1,1 triệu/m² |
| Đường Phạm Hùng | Đường Nguyễn Huệ → Đường 3 Tháng 2 | 3,5 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Mai Thanh Thế → Cầu bệnh viện | 6 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu bệnh viện → Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | 4,1 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Hùng Vương → Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | 3,5 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp → Quốc lộ 61B | 3 triệu/m² |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đường Nguyễn Văn Linh → Đường Nguyễn Trãi | 5,5 triệu/m² |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đường Nguyễn Trãi → Đường Nguyễn Huệ | 4,5 triệu/m² |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Kênh Cống Đá → Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm | 1,1 triệu/m² |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm → Kênh Bến Long | 1 triệu/m² |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Kênh Bến Long → Cầu Tư Bí | 800 nghìn/m² |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cầu Tư Bí → Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ | 700 nghìn/m² |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Giáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ → Cầu kênh Xáng Mỹ Phước | 900 nghìn/m² |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cầu kênh Xáng Mỹ Phước → Giáp ranh xã Long Hưng | 750 nghìn/m² |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cống Lý Thanh → Đường Âu Cơ | 4,2 triệu/m² |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cống Lý Thanh → Đường vào Trường THCS Long Tân | 1,4 triệu/m² |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường vào Trường THCS Long Tân → Cầu Tư Bí | 700 nghìn/m² |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Âu Cơ → Kênh 8 Tháng 3 | 2,5 triệu/m² |
| Đường Lý Tự Trọng | Kênh 8 Tháng 3 → Kênh Mỹ Lợi | 1,3 triệu/m² |
| Đường Lý Tự Trọng | Kênh Mỹ Lợi → Cầu Kênh Bình Hưng | 1 triệu/m² |
| Đường Lý Tự Trọng | Cầu Kênh Bình Hưng → Giáp ranh xã Tân Long | 800 nghìn/m² |
| Đường Âu Cơ | Đường Lý Tự Trọng → Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | 1,8 triệu/m² |
| Đường Khu vực Trà Cú | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũ | 3,5 triệu/m² |
| Đường huyện 79B | Cầu Kênh Bình Hưng → Giáp ranh xã Mỹ Phước | 800 nghìn/m² |
| Đường huyện 77 | Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) → Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 550 nghìn/m² |
| Đường huyện 73 | Cầu Vú Sữa → Cầu Sóc Sải | 550 nghìn/m² |
| Đường huyện 73 | Cầu Sóc Sải → Cầu Đường Tắc | 600 nghìn/m² |
| Đường huyện 72 | Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ → Cầu Đường Trâu (trong) | 550 nghìn/m² |
| Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | Giáp ranh xã Long Hưng → Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh | 600 nghìn/m² |
| Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh → Cầu Treo | 800 nghìn/m² |
| Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cầu Treo → Đường 1 Tháng 5 | 600 nghìn/m² |
| Đường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4) | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 800 nghìn/m² |
| Đường số 4 | Đường Nguyễn Trãi → Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm) | 3,5 triệu/m² |
| Đường N11 | Đường số 4 → Đường D14 | 3,5 triệu/m² |
| Đường D14 | Đường N11 → Quốc lộ 61B | 3,5 triệu/m² |
| Đường D2 | Đường 3 Tháng 2 → Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | 5,5 triệu/m² |
| Đường D3 | Đường Phạm Hùng → Đường N1 | 5,5 triệu/m² |
| Đường N1 | Đường D3 → Đường D2 | 5,5 triệu/m² |
| Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường N1 → Đường N1 | 3,3 triệu/m² |
| Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường N2 → Đường N2 | 3,3 triệu/m² |
| Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường số 22 → Đường số 22 | 3,3 triệu/m² |
| Đường N1 | Đường Mai Thanh Thế → Đường D1 | 6 triệu/m² |
| Đường N2 | Đường D4 → Đường D1 | 6 triệu/m² |
| Đường D1 | Đường Nguyễn Huệ → Đường Nguyễn Trung Trực | 6 triệu/m² |
| Đường D2 | Đường Nguyễn Huệ → Đường N1 | 6 triệu/m² |
| Đường D3 | Đường N2 → Đường Nguyễn Trung Trực | 6 triệu/m² |
| Đường D4 | Đường Nguyễn Huệ → Đường Nguyễn Trung Trực | 6 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Thị Tân | Đoạn thuộc phía Khu tái định cư → Đoạn thuộc phía Khu tái định cư | 2,8 triệu/m² |
| Đường D1 | Suốt tuyến trong Khu tái định cư → Suốt tuyến trong Khu tái định cư | 2,7 triệu/m² |
| Đường NB1 | Suốt tuyến trong Khu tái định cư → Suốt tuyến trong Khu tái định cư | 2,5 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 90 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 100 nghìn/m² | 90 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.