Bảng giá đất Phường Ninh Kiều
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Phường Ninh Kiều, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở đô thị (109 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường Bà Huyện Thanh Quan | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Đường Phan Đăng Lưu | 23,1 triệu/m² |
| Đường Bà Triệu | Đường Ngô Gia Tự → Cuối đường | 28,4 triệu/m² |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Phan Đăng Lưu → Đường Đinh Tiên Hoàng | 34,7 triệu/m² |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Vòng xoay Bến xe → Đường Phạm Ngũ Lão | 39,9 triệu/m² |
| Đường Cao Bá Quát | Đường Phan Đình Phùng → Đường Điện Biên Phủ | 18,9 triệu/m² |
| Đường Cao Bá Quát | Đường Điện Biên Phủ → Đường Đồng Khởi | 16,2 triệu/m² |
| Đường Châu Văn Liêm | Đường Hai Bà Trưng → Đường Hòa Bình | 100,3 triệu/m² |
| Đường Đề Thám | Đường Hòa Bình → Đường Nguyễn Khuyến | 70,5 triệu/m² |
| Đường Đề Thám | Đường Nguyễn Khuyến → Đường Huỳnh Cương | 63,8 triệu/m² |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Võ Văn Tần → Đường Ngô Đức Kế | 36,9 triệu/m² |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Ngô Đức Kế → Cuối đường | 18,9 triệu/m² |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Hùng Vương → Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh | 57,1 triệu/m² |
| Đường Đồng Khởi | Đường Hòa Bình → Đường Châu Văn Liêm | 63,1 triệu/m² |
| Đường Đồng Khởi | Đường Châu Văn Liêm → Cuối đường | 32,1 triệu/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Mậu Thân → Giáp ranh phường Tân An | 63,8 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Hòa Bình → Đường Trần Ngọc Quế | 98 triệu/m² |
| Đường cặp bờ kè Hồ Búng Xáng | Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 → Giáp ranh Trường Đại học Cần Thơ (Khu II) | 23,8 triệu/m² |
| Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông | Giáp ranh Nhà khách Đoàn 30 → Cầu Ninh Kiều | 21 triệu/m² |
| Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh | Cả khu → Cả khu | 31,5 triệu/m² |
| Đường Hai Bà Trưng | Nhà hàng Ninh Kiều → Đường Nguyễn An Ninh | 100,3 triệu/m² |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn An Ninh → Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 55,9 triệu/m² |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Phan Đình Phùng → Đường Hai Bà Trưng | 34,7 triệu/m² |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đường Hùng Vương → Đường Bùi Thị Xuân | 23,1 triệu/m² |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đường Hùng Vương → Hẻm 67, Đường Phan Đăng Lưu | 16,8 triệu/m² |
| Đường Hòa Bình | Đường Nguyễn Trãi → Đường 30 Tháng 4 | 177,8 triệu/m² |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Nguyễn Trãi → Đường Trần Hưng Đạo | 47,6 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương | Cầu Nhị Kiều → Vòng xoay Bến xe | 62,7 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Cương | Đường Hoàng Văn Thụ - quanh Hồ Xáng Thổi → Đường Hoàng Văn Thụ | 46,8 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mậu Thân | 41,9 triệu/m² |
| Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) | Cầu Nhị Kiều → Đường Yết Kiêu | 21 triệu/m² |
| Đường Lê Lai | Các đoạn trải nhựa, giáp Đường Phan Văn Trị → Các đoạn trải nhựa, giáp Đường Phan Văn Trị | 21 triệu/m² |
| Đường Lê Thánh Tôn | Đường Nguyễn Thái Học → Đường Ngô Quyền | 78,5 triệu/m² |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Ngô Quyền → Đường Ngô Gia Tự | 55,7 triệu/m² |
| Đường Phan Văn Trị | Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) → Đường 30 Tháng 4 | 71,4 triệu/m² |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo → Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường Trương Định | 109,4 triệu/m² |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Trương Định → Đường Hòa Bình | 71,4 triệu/m² |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Trương Định → Cuối đường | 18,9 triệu/m² |
| Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Bần) | Đường Mậu Thân → Đường 3 Tháng 2 | 18,9 triệu/m² |
| Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Tham Tướng) | Sông Cần Thơ → Đường Mậu Thân | 16,8 triệu/m² |
| Đường Mậu Thân | Đường Tầm Vu → Đường 30 Tháng 4 | 35,9 triệu/m² |
| Đường Mậu Thân | Đường 30 Tháng 4 → Đường Trần Hưng Đạo | 85,1 triệu/m² |
| Đường Mậu Thân | Đường Trần Hưng Đạo → Cầu Rạch Ngỗng 1 | 73,2 triệu/m² |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường Phan Đình Phùng → Đường Hòa Bình | 84,5 triệu/m² |
| Đường Ngô Đức Kế | Đường Hai Bà Trưng → Đường Phan Đình Phùng | 55,9 triệu/m² |
| Đường Ngô Đức Kế | Đường Phan Đình Phùng → Đường Điện Biên Phủ | 32,1 triệu/m² |
| Đường Ngô Đức Kế | Đường Điện Biên Phủ → Đường Đồng Khởi | 21,4 triệu/m² |
| Đường Ngô Gia Tự | Đường Hai Bà Trưng → Đường Nguyễn Trãi | 59,4 triệu/m² |
| Đường Ngô Gia Tự | Đường Nguyễn Trãi → Đường Võ Thị Sáu | 34,7 triệu/m² |
| Đường Ngô Hữu Hạnh | Đường Hòa Bình → Đường Trương Định | 34,7 triệu/m² |
| Đường Ngô Hữu Hạnh | Đường Hòa Bình → Đường Lý Thường Kiệt | 34,7 triệu/m² |
| Đường Ngô Quyền | Bờ sông Cần Thơ → Đường Hòa Bình | 87,8 triệu/m² |
| Đường Ngô Quyền | Đường Hòa Bình → Đường Trương Định | 75,2 triệu/m² |
| Đường Ngô Văn Sở | Đường Hòa Bình → Đường Phan Đình Phùng | 46,2 triệu/m² |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đường Hai Bà Trưng → Đường Hòa Bình | 100,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Nguyễn Trãi → Đường Hùng Vương | 46,2 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Du | Đường Châu Văn Liêm → Đường Ngô Đức Kế | 18,9 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Nguyễn Trãi → Đường Ngô Hữu Hạnh | 34,7 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Khuyến | Đường Ngô Quyền → Đường Đề Thám | 46,2 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Hai Bà Trưng → Đường Hòa Bình | 100,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thần Hiến | Đường Lý Tự Trọng → Cuối đường | 23,1 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Phan Đình Phùng → Cầu Quang Trung | 34,7 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Cầu Quang Trung → Đường Tầm Vu | 21 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Hòa Bình → Vòng xoay Bến xe | 114 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường Phan Văn Trị → Đường Mậu Thân | 39,3 triệu/m² |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Cách Mạng Tháng Tám → Hẻm 85 | 32,6 triệu/m² |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Hẻm 85 → Cuối đường | 21 triệu/m² |
| Đường Phan Bội Châu | Đường Phan Đình Phùng → Đường Hai Bà Trưng | 63,1 triệu/m² |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Phan Đình Phùng → Đường Hai Bà Trưng | 63,1 triệu/m² |
| Đường Phan Đăng Lưu | Đường Bùi Thị Xuân → Đường Bà Huyện Thanh Quan | 39,3 triệu/m² |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Hòa Bình → Đường Ngô Đức Kế | 87,8 triệu/m² |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Ngô Đức Kế → Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 73,2 triệu/m² |
| Đường Quang Trung | Đường 30 Tháng 4 → Hẻm 33 và Hẻm 50 | 39,3 triệu/m² |
| Đường Quang Trung | Hẻm 33 và Hẻm 50 → Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 26,2 triệu/m² |
| Đường Tầm Vu | Đường Nguyễn Thị Minh Khai → Vincom Xuân Khánh | 14,7 triệu/m² |
| Đường Tầm Vu | Vincom Xuân Khánh → Đường Trần Ngọc Quế | 9,5 triệu/m² |
| Đường Tân Trào | Đường Phan Đình Phùng → Đường Hai Bà Trưng | 65,5 triệu/m² |
| Đường Thủ Khoa Huân | Đường Hai Bà Trưng → Đường Phan Đình Phùng | 46,2 triệu/m² |
| Đường Trần Bình Trọng | Đường Lý Tự Trọng → Đường Trần Hưng Đạo | 23,1 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Nhị Kiều → Đường Mậu Thân | 106,4 triệu/m² |
| Đường Trần Ngọc Quế | Đường 3 Tháng 2 → Đường 30 Tháng 4 | 47,6 triệu/m² |
| Đường Trần Ngọc Quế | Đường 30 Tháng 4 → Đường Tầm Vu | 21,4 triệu/m² |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường Hai Bà Trưng → Đường Hòa Bình | 46,2 triệu/m² |
| Đường Trần Văn Hoài | Đường 30 Tháng 4 → Đường 3 Tháng 2 | 47,6 triệu/m² |
| Đường Trương Định | Đường Ngô Hữu Hạnh → Đường Ngô Quyền | 28,4 triệu/m² |
| Đường Trương Định | Đường Ngô Quyền → Đường Đề Thám | 14,7 triệu/m² |
| Đường Trương Định | Đường Đề Thám → Đường Lý Tự Trọng | 23,1 triệu/m² |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Nguyễn Trãi → Đường Ngô Quyền | 42 triệu/m² |
| Đường Võ Văn Tần | Đường Hai Bà Trưng → Đường Hòa Bình | 100,3 triệu/m² |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Hòa Bình → Đường Hoàng Văn Thụ | 63,1 triệu/m² |
| Đường Yết Kiêu | Đường Phạm Ngũ Lão → Đường Lê Anh Xuân | 18,9 triệu/m² |
| Khu nội bộ Mậu Thân | Đường Cao Thắng → Đường Cao Thắng | 15,6 triệu/m² |
| Khu nội bộ Mậu Thân | Đường Đinh Công Tráng → Đường Đinh Công Tráng | 15,6 triệu/m² |
| Khu nội bộ Mậu Thân | Đường Nguyễn Cư Trinh → Đường Nguyễn Cư Trinh | 15,6 triệu/m² |
| Khu nội bộ Mậu Thân | Đường Nguyễn Ngọc Trai → Đường Nguyễn Ngọc Trai | 15,6 triệu/m² |
| Khu nội bộ Mậu Thân | Đường Nguyễn Văn Trỗi → Đường Nguyễn Văn Trỗi | 15,6 triệu/m² |
| Đường nội bộ Khu tập thể Công ty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 5) | Các trục đường chính → Các trục đường chính | 18,9 triệu/m² |
| Khu dân cư (Kế Chi cục Thú y) 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 9) | Các trục đường chính → Các trục đường chính | 18,9 triệu/m² |
| Khu dân cư Búng Xáng | Đường nội bộ → Đường nội bộ | 11,6 triệu/m² |
| Khu dân cư Trần Khánh Dư | Đường 30 Tháng 4 → Ngã ba hẻm | 20 triệu/m² |
| Khu dân cư Trần Khánh Dư | Các trục chính còn lại → Các trục chính còn lại | 17,9 triệu/m² |
| Hẻm 54, Đường Hùng Vương | Đường Hùng Vương → Hết trục đường chính | 18,9 triệu/m² |
| Hẻm 14; Hẻm 86, Đường Lý Tự Trọng | Đường Lý Tự Trọng → Đường Đề Thám | 23,1 triệu/m² |
| Hẻm 95, Đường Mậu Thân | Đường Mậu Thân → Trạm Y tế (cũ) | 16,8 triệu/m² |
| Hẻm 72B, Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Nguyễn Thị Minh Khai → Cuối hẻm | 11,6 triệu/m² |
| Hẻm 88, Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Nguyễn Thị Minh Khai → Cuối hẻm | 11,6 triệu/m² |
| Hẻm 93, Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo → Cuối hẻm | 18,9 triệu/m² |
| Hẻm 218, Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo → Cuối hẻm | 16,8 triệu/m² |
| Hẻm 50, Đường Quang Trung | Đường Quang Trung → Cuối hẻm | 9,5 triệu/m² |
| Hẻm 108, Đường 30 Tháng 4 | Đường 30 Tháng 4 → Đường Nguyễn Việt Hồng | 18,9 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 350 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 250 nghìn/m² | 230 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.