Bảng giá đất Phường Sóc Trăng
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Phường Sóc Trăng, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở đô thị (166 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường Lê Lợi | Đường Tôn Đức Thắng → Nút giao thông Tượng Đài Trung Tâm | 31 triệu/m² |
| Hẻm 63 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 4,5 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương | Bên phải tuyến hết ranh Hồ Nước Ngọt; Bên trái tuyến giáp Đường Dã Tượng → Đường Trần Quốc Toản | 40 triệu/m² |
| Hẻm 28 | Đường Hùng Vương → Hẻm 2, Đường Huỳnh Phan Hộ | 5 triệu/m² |
| Hẻm 63 | Đường Hùng Vương → Rạch Trà Men | 5 triệu/m² |
| Hẻm 93 | Đường Hùng Vương → Hẻm 63, Đường Hùng Vương | 5 triệu/m² |
| Hẻm 3 | Đường Hùng Vương → Hẻm 42, Đường Yết Kiêu | 5 triệu/m² |
| Hẻm 7 | Đường Hùng Vương → Đường Điện Biên Phủ | 5 triệu/m² |
| Hẻm 101, 121, 149 | Đường Hùng Vương → Rạch Trà Men | 4 triệu/m² |
| Hẻm 129 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 3,5 triệu/m² |
| Hẻm 135 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 6 triệu/m² |
| Hẻm 159 | Đường Hùng Vương → Rạch Trà Men | 4 triệu/m² |
| Đường Lý Thánh Tông | Đường Hùng Vương → Đường Điện Biên Phủ | 8 triệu/m² |
| Đường Lý Thánh Tông | Đường Hùng Vương → Kênh Trường Thọ | 7 triệu/m² |
| Hẻm 29 (P6 cũ) | Đường Lý Thánh Tông → Đường Kênh 30 Tháng 4 | 2 triệu/m² |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Lê Lợi → Đường Điện Biên Phủ | 31 triệu/m² |
| Hẻm 145 (P6 cũ) | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh → Hẻm 81, Đường Ngô Gia Tự | 4 triệu/m² |
| Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Đường Võ Văn Kiệt → Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 6 triệu/m² |
| Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa → Đường Dương Kỳ Hiệp | 5 triệu/m² |
| Đường Lê Duẩn | Cầu Lê Duẩn (Sông Maspero) → Đường Phạm Hùng | 9 triệu/m² |
| Quốc lộ 1 | Giáp ranh xã An Ninh → Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 | 5,7 triệu/m² |
| Đường Võ Văn Kiệt | Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 → Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát | 10 triệu/m² |
| Đường Võ Văn Kiệt | Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát → Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 | 15 triệu/m² |
| Đường Võ Văn Kiệt | Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 → Cầu Kênh Xáng | 10 triệu/m² |
| Hẻm 54 | Đường Võ Văn Kiệt → Đường Lê Hoàng Chu | 1 triệu/m² |
| Hẻm 367 (P6 cũ) | Đường Võ Văn Kiệt → Đường Điện Biên Phủ | 1,8 triệu/m² |
| Hẻm 121 | Đường Võ Văn Kiệt → Hết ranh thửa đất số 819, tờ bản đồ 103 (16 cũ) | 1,3 triệu/m² |
| Hẻm 170 | Đường Võ Văn Kiệt → Cuối hẻm | 2,5 triệu/m² |
| Hẻm 222 | Đường Võ Văn Kiệt → Đường Lê Hoàng Chu | 1,3 triệu/m² |
| Hẻm 238 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 1,6 triệu/m² |
| Hẻm 298 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 2,4 triệu/m² |
| Hẻm 334 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 1,6 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Sóc Vồ → Hết ranh thửa đất số 122, tờ bản đồ 112 | 2 triệu/m² |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Tôn Đức Thắng → Đường Yết Kiêu | 10 triệu/m² |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Yết Kiêu → Đường Lý Thánh Tông | 8 triệu/m² |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Lý Thánh Tông → Đường Võ Văn Kiệt | 6 triệu/m² |
| Đường Kênh 19 Tháng 5 | Đường Tôn Đức Thắng → Kênh Thanh Niên | 1 triệu/m² |
| Đường Kênh 19 Tháng 5 | Kênh Thanh Niên → Kênh 30 Tháng 4 | 800 nghìn/m² |
| Đường Kênh 22 Tháng 3 | Đường Lương Định Của → Cuối Kênh (Hết thửa 106, tờ bản đồ 49) | 800 nghìn/m² |
| Đường Kênh Liêu Sên | Đường đá Kênh Cầu Xéo → Kênh 2 Tháng 9 | 1 triệu/m² |
| Đường Ngô Gia Tự | Ngã ba Đường Dã Tượng → Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 20 triệu/m² |
| Đường Ngô Gia Tự | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh → Đường Lê Lai | 18 triệu/m² |
| Hẻm 81 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 4 triệu/m² |
| Hẻm 95 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 3,5 triệu/m² |
| Đường Lê Vĩnh Hòa | Đường Tôn Đức Thắng → Đường Pasteur - Bà Triệu | 9 triệu/m² |
| Hẻm 2 | Đường Lê Vĩnh Hòa → Hết ranh thửa 107, tờ bản đồ số 155 (30) | 1,3 triệu/m² |
| Hẻm 2 | Giáp ranh thửa 107, tờ bản đồ số 30 → Hết ranh thửa số 80, tờ bản đồ số 29 | 1 triệu/m² |
| Đường Lê Lai | Đường Ngô Gia Tự → Đường Lê Lợi | 10 triệu/m² |
| Đường Calmette | Đường Ngô Gia Tự → Đường Nguyễn Chí Thanh | 10 triệu/m² |
| Hẻm 33 | Từ Calmette → Đường Lai Văn Tửng | 2,3 triệu/m² |
| Đường Yết Kiêu | Đường Điện Biên Phủ → Đường Yết Kiêu | 15 triệu/m² |
| Hẻm 42 | Đường Yết Kiêu → Hẻm 218, Đường Điện Biên Phủ | 2,3 triệu/m² |
| Đường Dã Tượng | Đường Điện Biên Phủ → Đường Ngô Gia Tự | 15 triệu/m² |
| Đường Võ Đình Sâm | Đường Tôn Đức Thắng → Đường Bà Triệu | 9 triệu/m² |
| Hẻm 5 | Đường Võ Đình Sâm → Hết thửa đất số 112, tờ bản đồ số 154 (29) | 1,3 triệu/m² |
| Hẻm 9 | Đường Võ Đình Sâm → Đường Trần Văn Hòa | 1,3 triệu/m² |
| Đường Đặng Văn Viễn | Đường Tôn Đức Thắng → Đường Bà Triệu | 9 triệu/m² |
| Đường Pasteur | Đường Lê Vĩnh Hòa → Hẻm 196, Đường Tôn Đức Thắng | 9 triệu/m² |
| Hẻm 50 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 1,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Ranh Hồ Nước Ngọt → Đường Tôn Đức Thắng | 20 triệu/m² |
| Hẻm 4 | Đường Nguyễn Chí Thanh → Hết thửa đất số 57, tờ bản đồ 28 | 3,5 triệu/m² |
| Hẻm 79 | Đường Nguyễn Chí Thanh → Đường Lai Văn Tửng | 3 triệu/m² |
| Đường Trần Văn Hòa | Đường Lê Vĩnh Hòa → Đường Võ Đình Sâm | 9 triệu/m² |
| Hẻm 36, 74 | Đường Trần Văn Hòa → Đường Bà Triệu | 1,3 triệu/m² |
| Hẻm 12 | Đường Trần Văn Hòa → Hết thửa đất số 113, tờ bản đồ số 162 (37) | 1,3 triệu/m² |
| Đường Bà Triệu | Đường Lê Vĩnh Hòa → Đường Võ Đình Sâm | 9 triệu/m² |
| Đường Sơn Đê | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 10 triệu/m² |
| Đường Lai Văn Tửng | Đường Tôn Đức Thắng → Đường Sơn Đê | 11 triệu/m² |
| Hẻm 2 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 2,3 triệu/m² |
| Đường Dương Kỳ Hiệp | Kênh 16 mét → Tuyến tránh Quốc lộ 1A | 2 triệu/m² |
| Đường Dương Kỳ Hiệp | Tuyến tránh Quốc lộ 1A → Giáp lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng | 1,8 triệu/m² |
| Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông) | Đường Lý Thánh Tông → Đường Vành Đai I | 6 triệu/m² |
| Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông) | Đường Vành Đai I → Kênh 19 Tháng 5 | 1,8 triệu/m² |
| Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây) | Đường Lý Thánh Tông → Đường Vành Đai I | 6 triệu/m² |
| Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây) | Đường Vành Đai I → Giáp Khu dân cư Minh Châu | 3 triệu/m² |
| Đường Sóc Vồ | Giao điểm giữa tuyến tránh Quốc lộ 1 và tuyến tránh Quốc Lộ 60 → Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 1,2 triệu/m² |
| Đường Lê Hoàng Chu | Cầu Kênh Xáng (Quốc lộ 1A) → Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt | 2,5 triệu/m² |
| Đường Lê Hoàng Chu | Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt → Đường Sóc Vồ | 2 triệu/m² |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Cầu Đen (Quốc lộ 1A) → Tuyến tránh Quốc lộ 1A | 5,5 triệu/m² |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Tuyến tránh Quốc lộ 1A → Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105 | 4,5 triệu/m² |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105 → Giáp ranh xã An Ninh | 2,5 triệu/m² |
| Hẻm 91 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa → Hết ranh thửa đất số 3; Thửa 64 tờ bản đồ 126 | 1,8 triệu/m² |
| Đường Lý Đạo Thành | Đường Tôn Đức Thắng → Trung tâm phòng chống bệnh xã hội (cũ) | 4,5 triệu/m² |
| Hẻm 8 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 1 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Hùng Vương → Đường Trần Quốc Toản | 7 triệu/m² |
| Hẻm 2 | Đường Huỳnh Phan Hộ → Kênh 30 Tháng 4 | 3 triệu/m² |
| Hẻm 36 | Đường Huỳnh Phan Hộ → Kênh 30 Tháng 4 | 5,5 triệu/m² |
| Hẻm 64, 76, 110, 117 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 1,2 triệu/m² |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường Hùng Vương → Đường Huỳnh Phan Hộ | 7 triệu/m² |
| Hẻm 46, 104, 109 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 1,2 triệu/m² |
| Lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng | Đường Trương Vĩnh Ký → Đường Dương Kỳ Hiệp | 1,2 triệu/m² |
| Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Đường Võ Văn Kiệt → Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) | 5 triệu/m² |
| Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) → Giáp ranh xã An Ninh | 4 triệu/m² |
| Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Giáp ranh xã Thuận Hòa → Đường Lương Định Của | 4,4 triệu/m² |
| Hẻm 192 | Tuyến tránh Quốc lộ 60 → Hết thửa đất số 91 và 350, tờ bản đồ số 94 | 1,3 triệu/m² |
| Hẻm 334 | Tuyến tránh Quốc lộ 60 → Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số 43 | 900 nghìn/m² |
| Đường Trương Vĩnh Ký | Đường Sương Nguyệt Anh → Giáp ranh xã An Ninh | 1,8 triệu/m² |
| Đường Phan Đăng Lưu | Giáp hẻm 91, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 126 (40)) → Giáp ranh xã An Ninh | 1,5 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Khuynh | Đường Phạm Hùng → Cầu Thanh Niên (Giáp Đường Chông Chác) | 1,5 triệu/m² |
| Đường Sóc Mồ Côi | Đường Phạm Hùng → Giáp ranh xã Tân Thạnh | 1 triệu/m² |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Phạm Hùng → Giáp ranh xã Tân Thạnh | 1 triệu/m² |
| Đường Lộ Châu Khánh | Đường Trần Đại Nghĩa → Giáp ranh xã Tân Thạnh | 900 nghìn/m² |
| Đường Tôn Đức Thắng | Cầu C247 → Đường Lê Vĩnh Hòa | 20 triệu/m² |
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường Lê Vĩnh Hòa → Hẻm Chùa Phước Nghiêm | 15 triệu/m² |
| Đường Tôn Đức Thắng | Hẻm Chùa Phước Nghiêm → Đường Vành Đai I | 10 triệu/m² |
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường Vành Đai I → Đường Vành Đai II | 8 triệu/m² |
| Hẻm 87 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 4,5 triệu/m² |
| Hẻm 163 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 3,5 triệu/m² |
| Hẻm 189 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 3,5 triệu/m² |
| Hẻm 196 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 3,5 triệu/m² |
| Hẻm 222 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 4 triệu/m² |
| Hẻm 250 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 3,5 triệu/m² |
| Hẻm 278, 322, 352 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 4 triệu/m² |
| Hẻm 354A | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 3,5 triệu/m² |
| Hẻm 283 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 3,5 triệu/m² |
| Hẻm 368 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 3 triệu/m² |
| Hẻm 580 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 2,4 triệu/m² |
| Hẻm 49 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 4 triệu/m² |
| Hẻm 55 | Đường Tôn Đức Thắng → Hẻm 4, Đường Nguyễn Chí Thanh | 3 triệu/m² |
| Hẻm 74 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 4 triệu/m² |
| Hẻm 146 | Đường Tôn Đức Thắng → Đường Trần Văn Hòa | 4,5 triệu/m² |
| Hẻm 166 | Đường Tôn Đức Thắng → Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa | 4,5 triệu/m² |
| Hẻm 178 | Đường Tôn Đức Thắng → Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa | 4 triệu/m² |
| Hẻm 311, 319, 337, 389, 398, 472, 498 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 1,7 triệu/m² |
| Hẻm 382 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 3 triệu/m² |
| Hẻm 420, 452, 532, 542, 552, 589, 573, 596, 638, 726, 744, 762, 780, 788, 792 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 1,6 triệu/m² |
| Hẻm 525, 593, 674, 708, 716, 806, 814 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 1,2 triệu/m² |
| Đường Phạm Hùng | Đường Bà Triệu → Đường Vành Đai I | 11 triệu/m² |
| Đường Phạm Hùng | Đường Vành Đai I → Đường Vành Đai II | 9 triệu/m² |
| Đường Phạm Hùng | Đường Vành Đai II → Cầu Saintard | 7 triệu/m² |
| Hẻm 5 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 1,6 triệu/m² |
| Hẻm 117 | Đường Phạm Hùng → Cuối hẻm | 1,6 triệu/m² |
| Hẻm 54 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 1,2 triệu/m² |
| Hẻm 98 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 1,6 triệu/m² |
| Hẻm 112 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 1,2 triệu/m² |
| Hẻm 126 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 1,2 triệu/m² |
| Hẻm 158 | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 1,2 triệu/m² |
| Đường Cao Thắng | Đường Coluso → Đường Huỳnh Cương | 4,2 triệu/m² |
| Đường Cao Thắng | Đường Huỳnh Cương → Cụm Công nghiệp Tân Phú | 2,5 triệu/m² |
| Đường Cao Thắng | Cụm Công nghiệp Tân Phú → Đường Phạm Hùng | 2,5 triệu/m² |
| Đường vào Cảng Sông | Đường Phạm Hùng → Đường Cao Thắng | 3 triệu/m² |
| Đường Chông Chác | Đường Nguyễn Văn Khuynh (Cầu Thanh Niên) → Đường Tôn Đức Thắng | 1,2 triệu/m² |
| Đường Lương Định Của | Đường Vành Đai II → Giáp ranh xã Trường Khánh | 6 triệu/m² |
| Hẻm 131 | Đường Lương Định Của → Giáp thửa đất số 89, tờ bản đồ 44 (4) | 1,1 triệu/m² |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Đường Bà Triệu → Đường Coluso | 3 triệu/m² |
| Đường Cầu Đen | Thửa đất số 39, tờ bản đồ 156 (31) → Thửa đất số 51, tờ bản đồ 163 (38) | 900 nghìn/m² |
| Đường Kênh Xáng | Thửa 189, 227, tờ bản đồ 163 (38) → Thửa 87, tờ bản đồ 163 (38) | 1,5 triệu/m² |
| Đường Coluso | Đường Phạm Hùng → Đường Phạm Ngọc Thạch | 3,5 triệu/m² |
| Đường Coluso | Đường Phạm Hùng → Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo | 3 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Cương | Đường Cao Thắng → Cụm Công nghiệp Tân Phú | 2,5 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Cương | Cụm Công nghiệp Tân Phú → Hết ranh phường Sóc Trăng | 2 triệu/m² |
| Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo | Hẻm 5 Đường Phạm Hùng → Đường Vành Đai II | 1,2 triệu/m² |
| Đường đê bao Trà Quýt | Giáp ranh phường Phú Lợi → Đường Nguyễn Trường Tộ | 1,2 triệu/m² |
| Lộ nhựa 7 mét | Cầu Maspero → Khán đài đua Ghe Ngo | 2 triệu/m² |
| Lộ Kênh Trường Thọ | Kênh 30 Tháng 4 → Đường Kênh 19 Tháng 5 | 1,5 triệu/m² |
| Khu dân cư Hưng Thịnh | Cả khu → Cả khu | 10 triệu/m² |
| Khu dân cư Tuấn Lan (P6 cũ) | Cả khu → Cả khu | 7 triệu/m² |
| Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát) | Các tuyến Đường nội bộ trong Khu dân cư (Trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ) → Các tuyến Đường nội bộ trong Khu dân cư (Trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ) | 6 triệu/m² |
| Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát) | Các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ Đường Yết Kiêu đến Đường Lý Thánh Tông) → Các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ Đường Yết Kiêu đến Đường Lý Thánh Tông) | 8 triệu/m² |
| Đường A1, A2 | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 6 triệu/m² |
| Đường B | Đường Võ Văn Kiệt → Đường A2 | 10 triệu/m² |
| Đường B | Đường A2 → Đường A1 | 7 triệu/m² |
| Đường B | Đường A1 → Kênh 30 Tháng 4 | 5 triệu/m² |
| Đường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7 | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 5 triệu/m² |
| Đường C8, C9, C10, C11 | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 5 triệu/m² |
| Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 5 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 120 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 130 nghìn/m² | 120 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.