🏠Nhà Đất Sóc Trăng

Bảng giá đất Nhà nước ›

Bảng giá đất Phường Tân An

Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.

⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường

Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Phường Tân An, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.

Đất ở đô thị (63 dòng)

Tuyến đườngĐoạn từ — đếnGiá đất
Đường 30 Tháng 4Đường Trần Ngọc Quế → Đường 3 Tháng 251,9 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn CừCầu Rạch Ngỗng 2 → Cầu Cái Sơn 233,2 triệu/m²
Đường Quản Trọng HoàngĐường 3 Tháng 2 → Tập thể Tỉnh ủy (cũ)11,6 triệu/m²
Đường Tầm VuĐường Trần Ngọc Quế → Chợ Tầm Vu18,9 triệu/m²
Đường Tầm VuChợ Tầm Vu → Cầu Mương Lộ9,5 triệu/m²
Đường Tầm VuCầu Mương Lộ → Cuối đường9,5 triệu/m²
Đường 3 Tháng 2Giáp ranh phường Ninh Kiều → Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình)59,3 triệu/m²
Đường Trần Hoàng NaĐường Tầm Vu (Đường dân sinh hai bên cầu) → Chân cầu Trần Hoàng Na18 triệu/m²
Đường Trần Hoàng NaChân cầu Trần Hoàng Na → Đường 3 Tháng 230,9 triệu/m²
Đường Trần Hoàng NaĐường 3 Tháng 2 → Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình)23,4 triệu/m²
Đường Lê Văn Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 Tháng 2)Đường 3 Tháng 2 → Nhánh hẻm 25, Đường Nguyễn Văn Linh10,5 triệu/m²
Đường Nam Cao (Đường B12 - Khu dân cư 91B)Đường Lê Chân → Đường A39,5 triệu/m²
Đường Ngô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B)Đường Lê Chân → Đường A39,5 triệu/m²
Đường Chu Văn An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2)Đường số 5 → Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ)7,4 triệu/m²
Đường Phạm Sơn Khai (Trừ các tuyến đường thuộc Khu nhà ở cán bộ giáo viên Đại học Cần Thơ)Quốc lộ 91B → Đường Búng Xáng16,8 triệu/m²
Đường Búng XángHẻm 51, Đường 3 Tháng 2 → Cầu Rạch Ngỗng23,8 triệu/m²
Đường cặp bờ kè Rạch NgỗngĐường Búng Xáng → Cầu Rạch Ngỗng 212,6 triệu/m²
Đường Lê BìnhĐường 3 Tháng 2 → Đường 30 Tháng 423,1 triệu/m²
Đường Lê Chân (Đường A2 - Khu dân cư 91B)Đường số B21 → Đường số 239,5 triệu/m²
Đường Lý Chính ThắngĐường 3 Tháng 2 → Đường Nguyễn Văn Linh11,6 triệu/m²
Đường Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - Khu dân cư Metro)Đường Nguyễn Văn Linh → Đường số 39,5 triệu/m²
Đường Ngô Thì Nhậm (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1)Đường số 6 → Đường Trần Minh Sơn7,4 triệu/m²
Đường Nguyễn HiềnĐường Nguyễn Văn Linh → Đường Trần Hoàng Na16,8 triệu/m²
Đường Nguyễn HiềnĐường Trần Hoàng Na → Cuối đường16,8 triệu/m²
Đường Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - Khu dân cư Thới Nhựt 1)Đường Ngô Thì Nhậm → Đường Nguyễn Minh Quang7,4 triệu/m²
Đường Nguyễn Tri PhươngĐường Nguyễn Văn Cừ → Cuối đường16,7 triệu/m²
Đường Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị)Đường Trần Minh Sơn → Đường Nguyễn Minh Quang7,4 triệu/m²
Đường Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1)Đường Trần Minh Sơn → Đường Nguyễn Minh Quang7,4 triệu/m²
Đường Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư nâng cấp đô thị)Đường Nguyễn Văn Cừ → Giáp ranh phường Long Tuyền16,7 triệu/m²
Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ)Đường Trần Bạch Đằng → Đường số 05 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ9,5 triệu/m²
Đường Trần Nam PhúĐường Nguyễn Văn Cừ → Đường cặp Hồ Búng Xáng17,9 triệu/m²
Đường Trần Ngọc QuếĐường 3 Tháng 2 → Đường 30 Tháng 447,6 triệu/m²
Đường Trần Ngọc QuếĐường 30 Tháng 4 → Đường Tầm Vu21,4 triệu/m²
Đường Trần Văn LongĐường số 5 - Khu dân cư Thới Nhựt 2 → Đường cặp Rạch Bà Bộ9,5 triệu/m²
Đường Tô Hiến ThànhĐường Trần Bạch Đằng → Đường số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 27,4 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn HưởngĐường Nguyễn Minh Quang → Đường Trần Minh Sơn7,4 triệu/m²
Đường Đặng Văn NgữĐường Nguyễn Minh Quang → Đường Trần Minh Sơn7,4 triệu/m²
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Chân cầu Hưng Lợi → Đường Nguyễn Văn Cừ29,7 triệu/m²
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Đường Nguyễn Văn Cừ → Rạch Bà Bộ23 triệu/m²
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Hai bên chân cầu Hưng Lợi → Sông Cần Thơ23,1 triệu/m²
Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục chính → Trục chính16,8 triệu/m²
Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục phụ → Trục phụ6,8 triệu/m²
Khu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D, do Nhà nước đầu tư → Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D, do Nhà nước đầu tư11,6 triệu/m²
Khu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục phụ → Trục phụ9,5 triệu/m²
Khu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục chính → Trục chính16,8 triệu/m²
Khu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)Trục phụ → Trục phụ9,5 triệu/m²
Khu dân cư 148, Đường 3 Tháng 2Đường 3 Tháng 2 → Hết đường trải nhựa9,5 triệu/m²
Khu dân cư 351, Đường 30 Tháng 4Các trục đường chính → Các trục đường chính14,7 triệu/m²
Khu dân cư 274, Đường 30 Tháng 4Đường nội bộ → Đường nội bộ14,7 triệu/m²
Khu dân cư 515, Đường 30 Tháng 4Đường 30 Tháng 4 → Hết đường trải nhựa9,5 triệu/m²
Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thịCác đường còn lại → Các đường còn lại7,4 triệu/m²
Khu dân cư Hàng BàngCả khu → Cả khu7,4 triệu/m²
Khu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1)Trục chính → Trục chính9,5 triệu/m²
Khu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1)Trục phụ → Trục phụ7,4 triệu/m²
Khu dân cư Phước Kiến, Tầm VuĐường nội bộ → Đường nội bộ8,4 triệu/m²
Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (Giai đoạn 1 và 2)Cả khu → Cả khu7,4 triệu/m²
Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư)Phần tiếp giáp Đường Trần Bạch Đằng → Phần tiếp giáp Đường Trần Bạch Đằng14,7 triệu/m²
Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư)Các trục đường còn lại → Các trục đường còn lại7,5 triệu/m²
Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1)Trục chính → Trục chính14,7 triệu/m²
Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1)Trục phụ → Trục phụ9,5 triệu/m²
Hẻm 12, Đường 3 Tháng 2Đường 3 Tháng 2 → Hết đoạn trải nhựa10,5 triệu/m²
Hẻm 483, Đường 30 Tháng 4Đường 30 Tháng 4 → Hẻm 17, Đường Trần Hoàng Na10,5 triệu/m²
Hẻm 577, Đường 30 Tháng 4Đường 30 Tháng 4 → Đường Tầm Vu10,5 triệu/m²

Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)

Giá đất
350 nghìn/m²

Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)

Giá đấtVị trí 2
250 nghìn/m²230 nghìn/m²

Cần biết giá mua bán thật ở Phường Tân An?

Thông tin của anh/chị chỉ dùng để tư vấn, không chia sẻ cho bên thứ ba.

Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.

📞 Gọi💬 Zalo