🏠Nhà Đất Sóc Trăng

Bảng giá đất Nhà nước ›

Bảng giá đất Phường Thới An Đông

Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.

⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường

Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Phường Thới An Đông, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.

Đất ở đô thị (57 dòng)

Tuyến đườngĐoạn từ — đếnGiá đất
Đường Lê Hồng PhongĐường Huỳnh Phan Hộ → Cầu Trà Nóc17,8 triệu/m²
Đường Lê Hồng PhongCầu Trà Nóc → Cầu Sang Trắng 112 triệu/m²
Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Lê Hồng Phong → Cầu Rạch Gừa4,9 triệu/m²
Đường Nguyễn Chí ThanhCầu Rạch Gừa → Cầu Trà Nóc 23 triệu/m²
Đường Nguyễn Chí ThanhCầu Trà Nóc 2 → Quốc lộ 91B3,9 triệu/m²
Đường Hồ Trung Thành (Đường Công Bình)Đường Lê Hồng Phong → Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh7,9 triệu/m²
Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên phải)Đường Lê Hồng Phong → Giáp ranh phường Long Tuyền9,8 triệu/m²
Đường Lê Thị Hồng GấmĐường Lê Hồng Phong → Cầu Xẻo Mây5,8 triệu/m²
Đường kè chống sạt lở sông Trà NócCầu Xẻo Mây → Rạch Chùa4,5 triệu/m²
Đường Âu CơĐường Lê Hồng Phong → Đường Võ Văn Kiệt13,9 triệu/m²
Đường Nguyễn Viết XuânĐường Lê Hồng Phong → Rạch Xẻo Mây - Lê Thị Hồng Gấm4,9 triệu/m²
Đường Nguyễn Viết XuânRạch Xẻo Mây → Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)3 triệu/m²
Đường Nguyễn Viết XuânNgã ba Trạm y tế phường Thới An Đông → Hết ranh Trạm Y tế phường Thới An Đông2,8 triệu/m²
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Giáp ranh phường Long Tuyền → Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn)18,5 triệu/m²
Đường Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông)Cầu Trà Nóc 2 (Đường Nguyễn Chí Thanh) → Cầu Giáo Dẫn (Quốc lộ 91B)3,9 triệu/m²
Đường Trần Thị MườiQuốc lộ 91B → Kênh Ông Tường3 triệu/m²
Khu dân cư vượt lũ phường Trà Nóc (cũ)Cả khu → Cả khu8,6 triệu/m²
Khu tái định cư Vành Đai Sân bayĐường Âu Cơ → Hết đoạn trải nhựa10,2 triệu/m²
Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1)Đường trục phụ dưới 10 mét → Đường trục phụ dưới 10 mét14 triệu/m²
Hẻm 19, Đường Lê Hồng PhongSuốt tuyến → Suốt tuyến3,9 triệu/m²
Hẻm 29, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong → Cuối hẻm4,9 triệu/m²
Hẻm 44, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong → Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh3,1 triệu/m²
Hẻm 65, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong → Cuối đường3,1 triệu/m²
Hẻm liên tổ 2, 3, 4, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong → Cuối hẻm3,1 triệu/m²
Hẻm 71, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong → Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành3,9 triệu/m²
Hẻm 3, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong → Hết đoạn trải nhựa (Nhà văn hóa khu vực 4)3,9 triệu/m²
Hẻm 129, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong → Cuối hẻm3,1 triệu/m²
Hẻm 40, Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong → Cuối hẻm3,1 triệu/m²
Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6, 7, 8)Đường Lê Hồng Phong → Toàn khu3,9 triệu/m²
Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc (cũ)Đường Nguyễn Chí Thanh → Cổng vào Tổng Công ty phát điện 23 triệu/m²
Hẻm 18, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành → Hết đoạn trải nhựa3 triệu/m²
Hẻm 32, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành → Cuối hẻm3,9 triệu/m²
Hẻm 54, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành → Đường Âu Cơ3,1 triệu/m²
Hẻm 72, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành → Cuối hẻm3,1 triệu/m²
Hẻm 149, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành → Cuối hẻm3,1 triệu/m²
Các nhánh hẻm 54, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành → Hết đoạn trải nhựa3,1 triệu/m²
Hẻm 90, Đường Huỳnh Phan HộĐường Huỳnh Phan Hộ → Cuối hẻm3,1 triệu/m²
Hẻm 48, Đường Huỳnh Phan HộĐường Huỳnh Phan Hộ → Rạch Chanh3,1 triệu/m²
Hẻm 28, Đường Huỳnh Phan HộĐường Huỳnh Phan Hộ → Cuối hẻm3,1 triệu/m²
Hẻm 38, Đường Huỳnh Phan HộĐường Huỳnh Phan Hộ → Hết đoạn trải nhựa3,9 triệu/m²
Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên trái)Đường Phạm Thị Ban → Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)3 triệu/m²
Đường cặp Rạch Miễu TrắngQuốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) → Kênh Ông Tường3 triệu/m²
Hẻm 1, Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Nguyễn Chí Thanh → Cuối hẻm3,9 triệu/m²
Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 2)Đường Nguyễn Chí Thanh → Cuối hẻm3,9 triệu/m²
Hẻm 2, Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Nguyễn Chí Thanh → Cuối hẻm3,4 triệu/m²
Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 1)Đường Nguyễn Chí Thanh → Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6,7,8)3,4 triệu/m²
Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Nguyễn Chí Thanh → Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong3,9 triệu/m²
Đường vào chợ Trà NócKhu vực chợ Trà Nóc → Rạch ông Táo8,4 triệu/m²
Hẻm 18, Đường Hồ Trung ThànhĐường Hồ Trung Thành → Hết đoạn trải nhựa9,7 triệu/m²
Hẻm 44, Đường Huỳnh Phan HộĐường Huỳnh Phan Hộ → Cuối hẻm3,9 triệu/m²
Hẻm 38, Đường Nguyễn Viết XuânĐường Nguyễn Viết Xuân → Cuối hẻm2,4 triệu/m²
Hẻm 95, Đường Âu CơĐường Âu Cơ → Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành9,7 triệu/m²
Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên phải)Đường Phạm Thị Ban → Đường Nguyễn Văn Linh2,4 triệu/m²
Đường bờ trái Rạch Xéo ĐiềuĐường Phạm Thị Ban → Đường Nguyễn Văn Linh2,4 triệu/m²
Đường bờ trái Rạch Mương KhaiĐường Nguyễn Viết Xuân → Đường Trần Thị Mười2,4 triệu/m²
Đường cặp sông Trà NócRạch ông Bền → Giáp ranh phường Ô Môn2,4 triệu/m²
Đường vào chợ Ngã TưCầu Thới Ninh → Kinh ông Huyện2,4 triệu/m²

Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)

Giá đất
320 nghìn/m²

Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)

Giá đấtVị trí 2
250 nghìn/m²230 nghìn/m²

Cần biết giá mua bán thật ở Phường Thới An Đông?

Thông tin của anh/chị chỉ dùng để tư vấn, không chia sẻ cho bên thứ ba.

Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.

📞 Gọi💬 Zalo