Bảng giá đất Phường Thới Long
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Phường Thới Long, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở đô thị (13 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Khu dân cư Thương mại Bằng Tăng | Quốc lộ 91 trở vào → Quốc lộ 91 trở vào | 8,6 triệu/m² |
| Lộ chùa | Đường Thái Thị Hạnh → Cầu Dì Tho | 1,8 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Ô Môn → Cầu Bánh Tét (Bên phải) | 2,2 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Ô Môn → Đường Trần Ngọc Hoằng (Bên trái) | 1,6 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Đường Trần Ngọc Hoằng → Cầu Bánh Tét (Bên trái) | 2,2 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Cầu Bánh Tét → Cầu Thơm Rơm | 3,3 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Cầu Thơm Rơm → Giáp ranh phường Thuận Hưng (Bên trái) | 2,2 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Cầu Thơm Rơm → Giáp ranh phường Thuận Hưng (Bên phải) | 2,3 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Quốc lộ 91 → Cầu Rạch Sung | 6,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Cầu Rạch Sung → Kênh Thủy lợi Lò Gạch | 2,2 triệu/m² |
| Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Ô Môn → Quốc lộ 91 | 2,2 triệu/m² |
| Chợ Thới Long | Rạch Bà Kiểu → Rạch Ông Hiền | 3 triệu/m² |
| Đường Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long | Quốc lộ 91 → Giáp ranh xã Trường Thành (Bên phải) | 1,5 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 230 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 220 nghìn/m² | 200 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.