Bảng giá đất Phường Thốt Nốt
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Phường Thốt Nốt, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở đô thị (66 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 91 | Cầu Thốt Nốt → Đường Sư Vạn Hạnh | 27,7 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Đường Sư Vạn Hạnh → Đường tái định cư Mũi Tàu | 13,9 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Đường tái định cư Mũi Tàu → Rạch Cái Sơn | 9,2 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Rạch Cái Sơn → Cầu Trà Uối | 4,3 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Cầu Trà Uối → Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc | 3,3 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc → Cầu Bò Ót | 7,6 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Cầu Bò Ót → Đường vào Công ty Vạn Lợi | 7,6 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Đường vào Công ty Vạn Lợi → Cống Rạch Rạp | 3,8 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Cống Rạch Rạp → Hết ranh phường Thốt Nốt (Cầu Cái Sắn) | 5,5 triệu/m² |
| Tuyến tránh Quốc lộ 91 | Cầu Tràng Thọ → Đường Nguyễn Thị Lưu | 3,1 triệu/m² |
| Tuyến tránh Quốc lộ 91 | Đường Nguyễn Thị Lưu → Quốc lộ 91 (Khu vực Thới An 1) | 3,6 triệu/m² |
| Đường cặp Quốc lộ 80 | Trung tâm Ngã ba Lộ Tẻ → Cầu Ngã ba Đình | 5,1 triệu/m² |
| Đường cặp Quốc lộ 80 | Cầu Ngã ba Đình → Cầu số 1 (Hết ranh phường Thốt Nốt) | 3,1 triệu/m² |
| Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến tuyến Đường Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Quốc lộ 80 → Giáp ranh xã Vĩnh Trinh | 2,4 triệu/m² |
| Đường tỉnh 921 | Cầu Chùa → Hết ranh phường Thốt Nốt (Cầu Trà Bay) | 8 triệu/m² |
| Đường Bờ Kè | Cầu Thốt Nốt → Sông Hậu | 27,7 triệu/m² |
| Đường Bạch Đằng | Quốc lộ 91 → Đường Lê Thị Tạo | 27,7 triệu/m² |
| Đường Lê Lợi | Quốc lộ 91 → Sông Hậu | 27,7 triệu/m² |
| Đường Lê Lợi | Quốc lộ 91 → Cầu Chùa | 23,1 triệu/m² |
| Đường Hòa Bình | Đường Bờ Kè → Đường Nguyễn Thái Học | 27,7 triệu/m² |
| Đường Tự Do | Đường Bờ Kè → Đường Nguyễn Thái Học | 27,7 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thái Học | Quốc lộ 91 → Đường Lê Thị Tạo | 27,7 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thái Học nối dài | Quốc lộ 91 → Đường Nguyễn Văn Kim | 21,5 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Kim | Đường Lê Lợi → Đường Sư Vạn Hạnh nối dài | 8 triệu/m² |
| Đường Trưng Nữ Vương | Quốc lộ 91 → Đường Nguyễn Văn Kim | 8 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 | Quốc lộ 91 → Đường Nguyễn Văn Kim | 15 triệu/m² |
| Đường Sư Vạn Hạnh | Quốc lộ 91 → Đường Nguyễn Văn Kim | 10 triệu/m² |
| Đường Sư Vạn Hạnh nối dài | Đường Nguyễn Văn Kim → Hết ranh Trường Mầm non Thốt Nốt | 5,1 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Quốc lộ 91 → Đường Lê Thị Tạo | 21,5 triệu/m² |
| Đường Thoại Ngọc Hầu | Các tuyến đường thuộc Khu Trung tâm dân cư Thương mại Thốt Nốt → Các tuyến đường thuộc Khu Trung tâm dân cư Thương mại Thốt Nốt | 27,7 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Năng Nhiêu | Quốc lộ 91 → Cổng Trường Tiểu học Thốt Nốt 1 | 12 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Năng Nhiêu | Đường Nguyễn Thái Học → Đường Nguyễn Công Trứ | 14 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Quốc lộ 91 → Đường Lê Thị Tạo | 17,2 triệu/m² |
| Đường Nhà máy Ngô Nguyên Thạnh | Đường Lê Thị Tạo → Sông Hậu (Nhà máy Ngô Nguyên Thạnh) | 8 triệu/m² |
| Đường Phan Đình Giót | Quốc lộ 91 → Đường Lê Thị Tạo | 10 triệu/m² |
| Đường Vàm Rạch Chùa (Cặp Trường Trung học Cơ sở Thốt Nốt) | Đường Lê Thị Tạo → Sông Hậu | 10 triệu/m² |
| Đường Lê Thị Tạo | Cầu 3 Tháng 2 → Đường Phan Đình Giót | 27,7 triệu/m² |
| Đường Lê Thị Tạo | Đường Phan Đình Giót → Mũi Tàu | 20,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Rạch Nhà thờ | Đường Lê Thị Tạo → Sông Hậu | 6 triệu/m² |
| Đường vào Trụ sở Công an phường | Đường Lê Thị Tạo → Sông Hậu | 4,2 triệu/m² |
| Hai bên Đường tái định cư Mũi Tàu | Đường Lê Thị Tạo → Sông Hậu | 5,1 triệu/m² |
| Đường Thanh Niên | Quốc lộ 91 → Cầu Thanh Niên | 3,1 triệu/m² |
| Đường Thanh Niên nối dài | Cầu Thanh Niên → Tuyến tránh Quốc lộ 91 | 2,6 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Quốc lộ 91 → Đường Thanh Niên | 8 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài (Khu Hoàng Gia) | Đường Thanh Niên → Tuyến tránh Quốc lộ 91 | 8 triệu/m² |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường Nguyễn Tuân (Đường số 2) → Đường Nguyễn Tuân (Đường số 2) | 6 triệu/m² |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường Trịnh Hoài Đức (Đường số 3) → Đường Trịnh Hoài Đức (Đường số 3) | 5,8 triệu/m² |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường Lương Thế Vinh (Đường số 6) → Đường Lương Thế Vinh (Đường số 6) | 4,8 triệu/m² |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường Võ Duy Dương (Đường số 7) → Đường Võ Duy Dương (Đường số 7) | 5,4 triệu/m² |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường số 8 → Đường số 8 | 6 triệu/m² |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường Sông Hành (Đường số 10) → Đường Sông Hành (Đường số 10) | 4,7 triệu/m² |
| Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Các đường còn lại → Các đường còn lại | 4,6 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Lưu | Quốc lộ 91 → Rạch Mương Miễu | 2,1 triệu/m² |
| Đường Thới Thuận -Thạnh Lộc | Quốc lộ 91 → Cầu Rạch Rầy | 2,4 triệu/m² |
| Đường Thới Thuận -Thạnh Lộc | Cầu Rạch Rầy → Hết ranh phường Thốt Nốt | 2,1 triệu/m² |
| Khu dân cư phường Thuận An (cũ) | Cả khu → Cả khu | 2,4 triệu/m² |
| Khu dân cư Chợ Bò Ót và phần mở rộng | Cả khu → Cả khu | 6 triệu/m² |
| Khu tái định cư phường Thới Thuận (cũ), giai đoạn 2 | Cả khu → Cả khu | 5,1 triệu/m² |
| Khu dân cư Chợ Gạo | Cả khu → Cả khu | 3,1 triệu/m² |
| Tuyến Đường Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Cầu Vàm Cống → Hết ranh phường Thốt Nốt | 2,4 triệu/m² |
| Ven sông Hậu | Vàm Cái Sắn → Vàm lò gạch Mũi Tàu | 3,6 triệu/m² |
| Ven sông Hậu | Vàm lò gạch Mũi Tàu → Sông Thốt Nốt | 4 triệu/m² |
| Ven sông Thốt Nốt | Cầu Thốt Nốt → Cầu Chùa | 5,7 triệu/m² |
| Ven sông Thốt Nốt | Cầu Chùa → Rạch Trà Bay | 5,1 triệu/m² |
| Ven sông Cái Sắn | Vàm Cái Sắn → Cầu Cái Sắn | 3,1 triệu/m² |
| Ven sông Cái Sắn | Cầu Cái Sắn → Cầu Ngã ba đình | 3,1 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 230 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 210 nghìn/m² | 190 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.