Bảng giá đất Phường Thuận Hưng
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Phường Thuận Hưng, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở đô thị (35 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường Lê Thị Tạo | Quốc lộ 91 → Cầu 3 Tháng 2 | 6,4 triệu/m² |
| Đường Lộ mới (Cặp Kênh Thốt Nốt) | Cầu Thốt Nốt → Kho Mai Anh | 5,1 triệu/m² |
| Đường Lộ Chùa | Quốc lộ 91 → Sông Hậu | 3,1 triệu/m² |
| Đường Lộ Rẫy | Quốc lộ 91 → Sông Hậu | 3,1 triệu/m² |
| Đường Lộ Ông Ba | Quốc lộ 91 → Sông Hậu | 6 triệu/m² |
| Đường Sân Banh | Quốc lộ 91 → Sông Hậu | 5,1 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Thới Long → Đường Mai Văn Bộ (Bên phải ) | 2,3 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Thới Long → Đường Mai Văn Bộ (Bên trái kênh lộ ) | 2,1 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Đường Mai Văn Bộ → Cầu Cần Thơ Bé | 2,9 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Cầu Cần Thơ Bé → Cầu Cái Ngãi | 2,3 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Cầu Cần Thơ Bé → Tịnh Thất Thường Tịnh (Kênh lộ) | 2,1 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Cầu Ngãi → Lộ Cai Tư | 4,3 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Lộ Cai Tư → Lộ Sân Banh | 6,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Lộ Sân Banh → Lộ Ông Ba | 16,2 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Lộ Ông Ba → Cầu Thốt Nốt | 18,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (Ngang lộ Ông Ba) → Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (Ngang lộ Ông Ba) | 2,7 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 | Cầu Cái Ngãi → Giáp ranh phường Thới Long | 1,8 triệu/m² |
| Đường Mai Văn Bộ | Quốc lộ 91 → Giáp ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng | 2,1 triệu/m² |
| Đường Mai Văn Bộ | Hết ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng → Sông Hậu | 2 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trọng Quyền | Quốc lộ 91 → Cầu Thủy Lợi | 2,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trọng Quyền | Cầu Thủy Lợi → Giáp ranh xã Trung Hưng | 2 triệu/m² |
| Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ) | Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 → Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 | 2,4 triệu/m² |
| Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ) | Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (Đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1 → Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (Đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1 | 2,4 triệu/m² |
| Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Thuận Hưng cũ) | Cả khu → Cả khu | 2,3 triệu/m² |
| Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Trung Kiên cũ) | Cả khu → Cả khu | 2,3 triệu/m² |
| Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư quận Thốt Nốt cũ) | Cả khu (Khu 1) → Cả khu (Khu 1) | 2,3 triệu/m² |
| Các Khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 | 2,2 triệu/m² | |
| Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé | Từ cầu vào 157 mét → Từ cầu vào 157 mét | 3,1 triệu/m² |
| Trung tâm chợ Thuận Hưng (Trung tâm Chợ Thuận Hưng cũ) | Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200 mét) → Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200 mét) | 3,1 triệu/m² |
| Tuyến đường khu vực Phụng Thạnh 2 | Cầu Thốt Nốt → Cầu Trà Cui | 2,2 triệu/m² |
| Tuyến tránh Quốc lộ 91 | Quốc lộ 91 → Cầu Thốt Nốt 2 | 2,4 triệu/m² |
| Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) | Gáp ranh phường Thới Long → Vàm Cai Tư | 2,1 triệu/m² |
| Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) | Vàm Cai Tư → Lộ Sân Banh | 2,3 triệu/m² |
| Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) | Lộ Sân Banh → Vàm Kênh Thốt Nốt (Góc Kênh Thốt Nốt tiếp giáp Sông Hậu) | 4 triệu/m² |
| Ven Kênh Thốt Nốt | Cầu Thốt Nốt → Cầu Trà Cui | 2,1 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 230 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 210 nghìn/m² | 190 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.