Bảng giá đất Phường Vị Tân
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Phường Vị Tân, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở đô thị (113 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu 2 Tháng 9 → Đường Ngô Quốc Trị | 20 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Ngô Quốc Trị → Cầu Xà No | 20 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Xà No → Cầu Ba Liên | 14 triệu/m² |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh xã Vị Thủy → Cầu Tràm Cửa | 10,3 triệu/m² |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Cầu Tràm Cửa → Cầu Mương lộ 62 | 8,7 triệu/m² |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường 3 Tháng 2 → Cầu 30 Tháng 4 | 11,5 triệu/m² |
| Đường Lê Hồng Phong | Cầu 30 Tháng 4 → Đường Nguyễn Trãi | 8,8 triệu/m² |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Trãi → Hẻm 141 | 6,3 triệu/m² |
| Đường Lê Hồng Phong | Hẻm 141 → Đường 19 Tháng 8 | 4,5 triệu/m² |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường 19 Tháng 8 → Giáp ranh tỉnh An Giang | 3,9 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Huệ | Kênh Mương Lộ 62 → Cầu Xà No | 2,5 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu Xà No → Giáp ranh xã Vị Thanh 1 | 1,8 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Huệ | Kênh 59 → Kênh Tắc Huyện Phương | 5,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Huệ | Kênh Tắc Huyện Phương → Cầu Bà Quyền | 1,6 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu Bà Quyền → Sông Ba Voi | 1,3 triệu/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Ngô Quốc Trị | 18,6 triệu/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Ngô Quốc Trị → Cầu Miếu | 13,3 triệu/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Miếu → Giáp ranh xã Vị Thủy | 9,5 triệu/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu 2 Tháng 9 → Cầu Xà No | 17,7 triệu/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Ngô Quốc Trị → Cầu Xà No | 12,4 triệu/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Xà No → Cầu Ba Liên | 13 triệu/m² |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường 3 Tháng 2 → Kênh Ba Liên | 10,3 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Võ Văn Kiệt | 9 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương | Đường Võ Văn Kiệt → Giáp ranh xã Vị Thủy | 6,4 triệu/m² |
| Khu dân cư Phát triển Đô thị Khu vực 2 và 3 phường V | Các đường nội bộ (Trừ các vị trí tiếp giáp Đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp) → Các đường nội bộ (Trừ các vị trí tiếp giáp Đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | 7,4 triệu/m² |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Đường D6 lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6) và Đường D13 lộ giới 35 mét (6 - 23 - 6) đấu nối vào Đường Võ Văn Kiệt → Đường D6 lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6) và Đường D13 lộ giới 35 mét (6 - 23 - 6) đấu nối vào Đường Võ Văn Kiệt | 9,1 triệu/m² |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Đường D9, D10 có lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6); Đường N9 có lộ giới 29 mét (7 - 15 - 7); Đường D21 có lộ giới 26 mét (5 - 16 - 5) → Đường D9, D10 có lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6); Đường N9 có lộ giới 29 mét (7 - 15 - 7); Đường D21 có lộ giới 26 mét (5 - 16 - 5) | 8,9 triệu/m² |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Đường D9, D10 có lộ giới 22 mét (6 - 10 - 6) | 8,3 triệu/m² |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Đường N4A, N4B lộ giới 20,5 mét (5 - 10,5 - 5) → Đường N4A, N4B lộ giới 20,5 mét (5 - 10,5 - 5) | 7,8 triệu/m² |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Đường D8, D11, N1A, N1B lộ giới 17 mét (4 - 7 - 6; 5 - 7 - 5) → Đường D8, D11, N1A, N1B lộ giới 17 mét (4 - 7 - 6; 5 - 7 - 5) | 7,4 triệu/m² |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Các tuyến đường còn lại có lộ giới từ 12 mét đến 15 mét → Các tuyến đường còn lại có lộ giới từ 12 mét đến 15 mét | 6,9 triệu/m² |
| Khu đô thị Cát Tường Western Pearl | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Hòa Bình nối dài và Đường Trần Hưng Đạo) → Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Hòa Bình nối dài và Đường Trần Hưng Đạo) | 12 triệu/m² |
| Khu nhà ở xã hội thấp tầng liền kề tại Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang | Đường số 1, 2, 3 → Đường số 1, 2, 3 | 6,3 triệu/m² |
| Khu dân cư Thương mại Vị Thanh | Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 1 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) → Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 1 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | 6,3 triệu/m² |
| Khu dân cư Thương mại Vị Thanh | Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 2 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) → Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 2 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | 5,5 triệu/m² |
| Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 | Đường số 4 (Lộ giới 24 mét) → Đường số 4 (Lộ giới 24 mét) | 6,1 triệu/m² |
| Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 | Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 3 (lộ giới 17 mét) và các Tuyến đường 1, 13 (Lộ giới 15 mét)) → Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 3 (lộ giới 17 mét) và các Tuyến đường 1, 13 (Lộ giới 15 mét)) | 5,5 triệu/m² |
| Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 | Đường D12, lộ giới 24 mét → Đường D12, lộ giới 24 mét | 6,1 triệu/m² |
| Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 | Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 1, 2, 4) → Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 1, 2, 4) | 5,5 triệu/m² |
| Đường Âu Cơ | Đường Nguyễn Tri Phương → Đường Nguyễn Thành Đô | 6,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thành Đô | Đường An Dương Vương → Đường Hùng Vương | 6,3 triệu/m² |
| Đường Lý Nam Đế | Đường Triệu Quang Phục → Đường Âu Cơ | 6,3 triệu/m² |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Đường Triệu Quang Phục → Đường Âu Cơ | 6,3 triệu/m² |
| Đường Lạc Long Quân | Đường Hùng Vương → Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) | 7,2 triệu/m² |
| Đường An Dương Vương | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Võ Văn Kiệt | 7,2 triệu/m² |
| Đường Triệu Quang Phục | Đường Lạc Long Quân → Đường Nguyễn Thành Đô | 6,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Trần Thủ Độ → Đường Hùng Vương | 6,3 triệu/m² |
| Đường Bế Văn Đàn | Đường Âu Cơ → Đường Trần Quang Khải | 6,3 triệu/m² |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Trần Thủ Độ → Đường Hùng Vương | 6,3 triệu/m² |
| Đường Trần Thủ Độ | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Võ Văn Kiệt | 7,2 triệu/m² |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Nguyễn Tri Phương → Đường Hoàng Văn Thụ | 6,3 triệu/m² |
| Đường Phạm Văn Nhờ | Đường Nguyễn Tri Phương → Đường Hoàng Văn Thụ | 6,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Quang | Đường Phạm Văn Nhờ → Đường Nguyễn Kim | 6,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Kim | Đường Nguyễn Tri Phương → Đường Hoàng Văn Thụ | 6,3 triệu/m² |
| Đường Phan Đình Giót | Đường Lê Đại Hành → Đường Trần Thủ Độ | 6,3 triệu/m² |
| Đường Mạc Cửu | Đường Lê Đại Hành → Đường Trần Thủ Độ | 6,3 triệu/m² |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Trần Thủ Độ → Đường Hùng Vương | 6,3 triệu/m² |
| Đường Trần Bình Trọng | Đường Lê Đại Hành → Đường Trần Thủ Độ | 6,3 triệu/m² |
| Đường Trần Khánh Dư | Đường Lê Đại Hành → Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) | 6,3 triệu/m² |
| Đường Lê Đại Hành | Đường Hoàng Văn Thụ → Đường Võ Văn Kiệt | 6,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Ngọc Trai | Đường Lạc Long Quân → Đường Trần Khánh Dư | 6,3 triệu/m² |
| Đường Hoàng Diệu | Đường Nguyễn Hữu Trí → Đường Nguyễn Ngọc Trai | 6,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Sáu | Đường Hoàng Diệu → Đường Nguyễn Văn Tạo | 6,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Tạo | Đường Nguyễn Hữu Trí → Đường Nguyễn Ngọc Trai | 6,3 triệu/m² |
| Đường Đoàn Văn Chia | Đường Lạc Long Quân → Đường Võ Văn Kiệt | 6,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Hữu Trí | Đường Lạc Long Quân → Đường Trần Khánh Dư | 6,3 triệu/m² |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Võ Văn Kiệt | 7,2 triệu/m² |
| Đường Hòa Bình | Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Điện Biên Phủ | 7,2 triệu/m² |
| Đường Hòa Bình nối dài | Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Hết ranh dự án Khu đô thị Cát Tường Western Pearl | 6,2 triệu/m² |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Hòa Bình → Đường Võ Văn Kiệt | 7,2 triệu/m² |
| Đường Thống Nhất | Đường Hòa Bình → Đường Võ Văn Kiệt | 7,2 triệu/m² |
| Đường Ngô Quyền | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Võ Văn Kiệt | 7,2 triệu/m² |
| Đường Ngô Quốc Trị | Đường Trần Hưng Đạo → Đường 3 Tháng 2 | 18,6 triệu/m² |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Ngô Quyền → Đường Điện Biên Phủ | 7,2 triệu/m² |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Cầu Nguyễn An Ninh | 8,9 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Lê Hồng Phong → Cầu Đen | 8,8 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trãi | Cầu Đen → Kênh Tắc Huyện Phương | 6,8 triệu/m² |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Nguyễn Trãi → Đường Nguyễn Huệ | 5,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Quy | Đường Nguyễn Trãi → Đường Lê Hồng Phong | 7,3 triệu/m² |
| Đường 19 Tháng 8 | Đường Lê Hồng Phong → Kênh 59 | 4,9 triệu/m² |
| Đường 19 Tháng 8 | Kênh 59 → Cầu Sông Lá | 3,1 triệu/m² |
| Đường 19 Tháng 8 | Cầu Sông Lá → Đường Chiến Thắng | 2,1 triệu/m² |
| Đường dự mở (Chợ Phường IV cũ) | Đường Nguyễn Văn Quy → Đường Lê Tấn Quốc | 3,8 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Kênh Mương lộ 62 → Cầu Mò Om | 3,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Cầu Mò Om → Đại lộ Võ Nguyên Giáp | 2,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Lê Hồng Phong | 1,8 triệu/m² |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Kênh Mương Lộ 62 → Đường Nguyễn Huệ nối dài | 2,2 triệu/m² |
| Đường Nội vi Trường phụ nữ | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng → Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 1,8 triệu/m² |
| Đường Vị Nghĩa | Đường Nguyễn Thị Minh Khai → Kênh Mương lộ 62 | 2 triệu/m² |
| Đường Nguyên Hồng | Đường Trừ Văn Thố → Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 6,9 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thi | Đường Nguyễn Sơn → Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 6,9 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Sơn | Đường Nguyên Hồng → Đường Lê Hiền Tài | 6,9 triệu/m² |
| Đường Phạm Xuân Ẩn | Đường Nguyễn An Ninh → Đường Lê Hiền Tài | 6,9 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Lữ | Đường Ngô Tất Tố → Đường Phạm Xuân Ẩn | 6,9 triệu/m² |
| Đường Ngô Tất Tố | Đường Nguyễn An Ninh → Đường Lê Hiền Tài | 6,9 triệu/m² |
| Đường Chu Cẩm Phong | Đường Nguyễn An Ninh → Đường Lê Hiền Tài | 6,9 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Nhạc | Đường Trừ Văn Thố → Đường Chu Cẩm Phong | 6,9 triệu/m² |
| Đường Trừ Văn Thố | Đường Nguyễn An Ninh → Đường Lê Hiền Tài | 6,9 triệu/m² |
| Đường Lê Hiền Tài | Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 6,9 triệu/m² |
| Đường Bùi Thị Cúc | Kênh 59 → Kênh Ba Quảng | 3,6 triệu/m² |
| Đường Kênh Lộ 1 (phường IV cũ) | Kênh 59 → Kênh Ba Quảng | 2,4 triệu/m² |
| Đường Lê Tấn Quốc | Đường Nguyễn Trãi → Đường Nguyễn Văn Nết | 7,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Nết | Đường Nguyễn Văn Quy → Đường Lê Tấn Quốc | 7,3 triệu/m² |
| Đường Chiến Thắng | Khu căn cứ Thị xã ủy → Đường Nguyễn Huệ | 900 nghìn/m² |
| Đường Lung Nia - Vị Tân | Đường Lê Hồng Phong → Kênh 59 | 1 triệu/m² |
| Khu dân cư Kho bạc Hậu Giang | Đường nội bộ (Mặt đường 5,5 mét) → Đường nội bộ (Mặt đường 5,5 mét) | 2,9 triệu/m² |
| Đường Kênh Tắc Huyện Phương | Đường Nguyễn Huệ → Đường 19 Tháng 8 | 900 nghìn/m² |
| Đường Nàng Chăng | Đường Kênh Tắc Huyện Phương → Kênh KH9 | 900 nghìn/m² |
| Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Rạch Tràm Cửa | 2,7 triệu/m² |
| Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) | Cầu Nguyễn An Ninh → Rạch Mò Om | 2,7 triệu/m² |
| Hạng mục: LIA 3 của dự án Mở rộng, nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Vị Thanh | Các hẻm còn lại thuộc địa bàn phường IV (cũ) → Các hẻm còn lại thuộc địa bàn phường IV (cũ) | 2,4 triệu/m² |
| Hẻm 76, Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi → Kênh Tắc Huyện Phương | 4,1 triệu/m² |
| Đường giao thông nông thôn (từ 3,5 mét trở lên) | Các khu vực trên địa bàn phường Vị Tân → Các khu vực trên địa bàn phường Vị Tân | 900 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 240 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 210 nghìn/m² | 190 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.