Bảng giá đất Phường Vị Thanh
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Phường Vị Thanh, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở đô thị (133 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu 2 Tháng 9 → Cầu Cái Nhúc | 22,6 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Cái Nhúc → Đường Nguyễn Viết Xuân | 15,8 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Viết Xuân → Cầu Chủ Chẹt | 11,3 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Chủ Chẹt → Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) | 8,1 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) → Cầu Rạch Gốc | 11,2 triệu/m² |
| Đường Châu Văn Liêm | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Nguyễn Công Trứ | 21,8 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Nguyễn Công Trứ | 21,8 triệu/m² |
| Đường Trưng Trắc | Đường 30 Tháng 4 → Đường Nguyễn Thái Học | 21,8 triệu/m² |
| Đường Trưng Nhị | Đường 30 Tháng 4 → Đường Nguyễn Thái Học | 21,8 triệu/m² |
| Đường Lê Lai | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Đoàn Thị Điểm | 19,3 triệu/m² |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Đoàn Thị Điểm | 19,3 triệu/m² |
| Đường 1 Tháng 5 | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Nguyễn Công Trứ | 21,8 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Nguyễn Công Trứ | 21,8 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Công Trứ → Đường Lưu Hữu Phước | 15,5 triệu/m² |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Châu Văn Liêm → Đường Nguyễn Thái Học | 21,8 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Cầu Lữ Quán → Đường Nguyễn Thái Học | 21,8 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Thái Học → Cầu Nguyễn Công Trứ | 13,1 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Cầu Nguyễn Công Trứ → Đường Lê Quý Đôn | 9,2 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Lê Quý Đôn → Đường Hồ Biểu Chánh | 6,5 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường 30 Tháng 4 → Đường Nguyễn Thái Học | 13,6 triệu/m² |
| Đường Cô Giang | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Trưng Trắc | 13,6 triệu/m² |
| Đường Cô Bắc | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Trưng Trắc | 13,6 triệu/m² |
| Đường Cai Thuyết | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Trưng Trắc | 13,6 triệu/m² |
| Đường Cai Hoàng | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Trưng Trắc | 13,6 triệu/m² |
| Đường Phó Đức Chính | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Trưng Trắc | 13,6 triệu/m² |
| Đường Chiêm Thành Tấn | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Nguyễn Công Trứ | 16,4 triệu/m² |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Lê Văn Tám → Kênh Quan Đế | 16,4 triệu/m² |
| Đường Lê Văn Tám | Đường 1 Tháng 5 → Đường Hải Thượng Lãn Ông | 9,6 triệu/m² |
| Đường Kim Đồng | Đường 1 Tháng 5 → Đường Hải Thượng Lãn Ông | 11,4 triệu/m² |
| Đường Trần Quang Diệu | Đường Nguyễn Công Trứ → Hết đường | 9,6 triệu/m² |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đường Nguyễn Công Trứ → Hết vòng Hồ Sen | 9,1 triệu/m² |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Nguyễn Thái Học → Đường Chiêm Thành Tấn | 12,7 triệu/m² |
| Đường Phan Bội Châu | Đường Nguyễn Thái Học → Đường Chiêm Thành Tấn | 12,7 triệu/m² |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Nguyễn Thái Học → Đường Chiêm Thành Tấn | 10,7 triệu/m² |
| Đường Trần Ngọc Quế | Đường Nguyễn Công Trứ → Cầu Bảy Tuốt | 8,9 triệu/m² |
| Đường Trần Ngọc Quế | Cầu Bảy Tuốt → Cầu Xáng Hậu | 6,8 triệu/m² |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường 1 Tháng 5 → Đường Châu Văn Liêm | 9,6 triệu/m² |
| Đường Trương Định | Đường Nguyễn Công Trứ → Đường 30 Tháng 4 | 9,5 triệu/m² |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Nguyễn Văn Trỗi | 13,9 triệu/m² |
| Đường Phạm Hồng Thái | Đường Lê Quý Đôn → Đường Võ Thị Sáu | 11,9 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Lê Quý Đôn → Đường Võ Thị Sáu | 11 triệu/m² |
| Đường Lê Văn Nhung | Đường Lê Quý Đôn → Đường Lý Tự Trọng | 11 triệu/m² |
| Đường Trần Hoàng Na | Đường Lê Quý Đôn → Đường Lý Tự Trọng | 11 triệu/m² |
| Đường Lê Bình | Đường Lê Quý Đôn → Đường Lý Tự Trọng | 11 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Cầu Cái Nhúc 2 → Đường Lê Quý Đôn | 11,9 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Lê Quý Đôn → Cống 1 | 10,5 triệu/m² |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Huỳnh Phan Hộ → Đường Nguyễn Văn Trỗi | 11 triệu/m² |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Trần Hưng Đạo → Cầu Lê Quý Đôn | 11,9 triệu/m² |
| Đường Lê Quý Đôn | Cầu Lê Quý Đôn → Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | 10,1 triệu/m² |
| Đường Đồ Chiểu | Đường Nguyễn Công Trứ → Kênh Quan Đế | 8 triệu/m² |
| Đường Lưu Hữu Phước | Đường Đồ Chiểu → Đường Trần Ngọc Quế | 8 triệu/m² |
| Đường Ngô Hữu Hạnh | Đường Nguyễn Công Trứ → Đường Triệu Thị Trinh | 13,1 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Ngã ba chợ → Chùa Ông Bổn | 11,3 triệu/m² |
| Đường Phan Văn Trị | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Nguyễn Trung Trực | 11,3 triệu/m² |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Nguyễn Trung Trực | 11,3 triệu/m² |
| Đường Chu Văn An | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Hồ Sen | 8,8 triệu/m² |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Hồ Sen | 8,8 triệu/m² |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Nguyễn Văn Trỗi | 9,5 triệu/m² |
| Đường Cao Thắng | Đường Trần Hưng Đạo → Hết đường | 8,6 triệu/m² |
| Đường Trần Văn Hoài | Đường vào Khu dân cư khu vực 9 → Hết đường | 6,9 triệu/m² |
| Đường Triệu Thị Trinh | Đường Nguyễn Thái Học → Đường Nguyễn Công Trứ | 8 triệu/m² |
| Đường vào Khu dân cư khu vực 9 | Đường Cao Thắng → Đường Cống 1 | 6,9 triệu/m² |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Công Trứ → Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu | 7,7 triệu/m² |
| Đường Lương Đình Của | Đường Nguyễn Công Trứ → Đường Nguyễn Trường Tộ | 8,3 triệu/m² |
| Đường Cao Bá Quát | Đường Võ Văn Tần → Đường Võ Văn Kiệt | 7,7 triệu/m² |
| Đường Trần Văn Ơn | Đường Lê Quý Đôn → Đường Phan Đình Phùng | 8,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Lê Quý Đôn → Đường Phan Đình Phùng | 8,3 triệu/m² |
| Đường Võ Văn Tần | Đường Lê Quý Đôn → Đường Phan Đình Phùng | 8,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Lê Quý Đôn → Đường Phan Đình Phùng | 8,3 triệu/m² |
| Đường Ngô Gia Tự | Đường Lê Quý Đôn → Hết đường | 8,3 triệu/m² |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Lê Quý Đôn → Hết đường | 8,3 triệu/m² |
| Đường Lê Văn Sĩ | Đường Lê Quý Đôn → Hết đường | 8,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thông | Đường Phan Đình Phùng → Đường Thi Sách | 8,3 triệu/m² |
| Đường Đặng Thùy Trâm | Đường Lê Văn Sĩ → Đường Nguyễn Hữu Cảnh | 8,3 triệu/m² |
| Đường Phùng Khắc Khoan | Đường Trần Văn Ơn → Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | 8,3 triệu/m² |
| Đường Lê Anh Xuân | Đường Nguyễn Công Trứ → Đường Nguyễn Du | 8,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu | Đường Nguyễn Công Trứ → Đường Nguyễn Du | 8,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Siêu | Đường Nguyễn Công Trứ → Đường Nguyễn Du | 8,3 triệu/m² |
| Đường Hồ Biểu Chánh | Đường Nguyễn Công Trứ → Đường Nguyễn Du | 8,3 triệu/m² |
| Đường Thi Sách | Đường Nguyễn Công Trứ → Đường Võ Văn Kiệt | 8,3 triệu/m² |
| Đường Thủ Khoa Huân | Đường Nguyễn Công Trứ → Đường Võ Văn Kiệt | 8,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Khuyến | Đường Nguyễn Cư Trinh → Đường Võ Văn Kiệt | 8,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Công Hoan | Đường Nguyễn Du → Đường Đặng Minh Khiêm | 8,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Du | Đường Lê Quý Đôn → Đường Hồ Biểu Chánh | 9,1 triệu/m² |
| Đường Lương Thế Vinh | Đường Thi Sách → Đường Lê Anh Xuân | 8,3 triệu/m² |
| Đường Trương Vĩnh Ký | Đường Thi Sách → Đường Nguyễn Khuyến | 8,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Biểu | Đường Thi Sách → Đường Nguyễn Khuyến | 8,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Cư Trinh | Đường Lê Quý Đôn → Đường Hồ Biểu Chánh | 9,1 triệu/m² |
| Đường Đào Duy Từ | Đường Thi Sách → Hết đường | 7,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Trương Vĩnh Ký → Đường Nguyễn Biểu | 8,3 triệu/m² |
| Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp | Đường Trần Hưng Đạo → Giáp ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp | 7,8 triệu/m² |
| Hai tuyến đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586) | Đường Trần Hưng Đạo → Giáp ranh Khu dân cư - Thương mại | 5,9 triệu/m² |
| Đường 1 Tháng 5 nối dài | Kênh Quan Đế → Kênh Xáng Hậu | 8,9 triệu/m² |
| Đường 1 Tháng 5 nối dài | Kênh Xáng Hậu → Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 6,8 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Trần Hưng Đạo → Cầu Nguyễn Viết Xuân | 4,9 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Cầu Nguyễn Viết Xuân → Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | 2,9 triệu/m² |
| Đường Vị Bình | Kênh Mương lộ Đường 3 Tháng 2 → Giáp ranh xã Hỏa Lựu | 1,9 triệu/m² |
| Đường Vị Bình B | Kênh Vị Bình → Kênh ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 1,5 triệu/m² |
| Đường Kênh Tắc Vị Bình | Cầu Xáng Hậu → Kênh Vị Bình | 1,9 triệu/m² |
| Đường Đồng Khởi | Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp → Giáp ranh xã Hỏa Lựu | 2,7 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Trần Hưng Đạo → Giáp ranh xã Hỏa Lựu | 3 triệu/m² |
| Đường Ung Văn Khiêm | Đường Trần Hưng Đạo → Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội | 5,2 triệu/m² |
| Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông → Giáp ranh xã Hỏa Lựu | 4,6 triệu/m² |
| Đường Cống 1 | Đường Trần Hưng Đạo → Hết đường | 5,6 triệu/m² |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | Cầu Trần Ngọc Quế → Đường Lê Quý Đôn | 3,2 triệu/m² |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | Đường Lê Quý Đôn → Đường Phan Đình Phùng | 2,8 triệu/m² |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | Đường Phan Đình Phùng → Cầu Kênh Công (Cống 1) | 2,6 triệu/m² |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | Cầu Kênh Công (Cống 1) → Đường Đồng Khởi | 2,4 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Đắc Thắng | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Nguyễn Trung Trực | 11,3 triệu/m² |
| Đường Tạ Quang Tỷ | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Nguyễn Trung Trực | 11,3 triệu/m² |
| Khu đô thị mới Cát Tường | Đường Nguyễn Công Hoan → Đường Nguyễn Công Hoan | 8,2 triệu/m² |
| Khu đô thị mới Cát Tường | Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du) → Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du) | 5,3 triệu/m² |
| Đường Lê Quý Đôn nối dài | Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu → Quốc lộ 61C | 3,9 triệu/m² |
| Đường tỉnh 931 | Quốc lộ 61C → Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 2,6 triệu/m² |
| Khu dân cư 425 Trần Hưng Đạo | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo) → Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo) | 7,9 triệu/m² |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường Trần Ngọc Quế → Đường 1 Tháng 5 nối dài | 8,6 triệu/m² |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường Phan Đình Phùng → Đường Hồ Thị Kỷ | 7,8 triệu/m² |
| Hẻm 427, Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Triệu Thị Trinh | 11,5 triệu/m² |
| Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Triệu Thị Trinh | 10,3 triệu/m² |
| Hẻm 73, Đường Nguyễn Thái Học | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 9 triệu/m² |
| Hẻm 1, Đường Lưu Hữu Phước | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 6,4 triệu/m² |
| Hẻm 19, Đường Chiêm Thành Tấn | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 9,8 triệu/m² |
| Đường cặp kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ) | Đường 1 Tháng 5 → Đường Trần Ngọc Quế | 3,5 triệu/m² |
| Đường cặp Kênh Xáng Hậu | Đường 1 Tháng 5 → Đường Trần Ngọc Quế | 3,5 triệu/m² |
| Đường cặp Kênh Trung Đoàn | Đường Nguyễn Công Trứ → Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | 3,2 triệu/m² |
| Đường Phan Huy Chú | Đường Mạc Đĩnh Chi → Kênh thủy lợi | 5,3 triệu/m² |
| Đường Trần Quý Cáp | Đường Mạc Đĩnh Chi → Kênh thủy lợi | 5,3 triệu/m² |
| Khu đô thị mới Cát Tường II | Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (gồm: Đường số 4, 5, 6, 7, 8) → Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (gồm: Đường số 4, 5, 6, 7, 8) | 5,3 triệu/m² |
| Khu đô thị mới Cát Tường II | Đường số 1 → Đường số 1 | 6,9 triệu/m² |
| Khu đô thị mới Cát Tường II | Các lô (nền) tái định cư → Các lô (nền) tái định cư | 5,3 triệu/m² |
| Hẻm 147 (3,5 mét) | Đường Trần Ngọc Quế → Kênh phân lô | 4 triệu/m² |
| Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) | Kênh Hậu Bệnh Viện → Đường Võ Văn Kiệt | 1,5 triệu/m² |
| Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) | Đường Võ Văn Kiệt → Đường cặp Kênh Xáng Hậu | 1,5 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 240 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 210 nghìn/m² | 190 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.