Bảng giá đất Phường Vĩnh Châu
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Phường Vĩnh Châu, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở đô thị (87 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh phường Vĩnh Phước → Đường vào Chùa Cà Săng | 4,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp đường vào Chùa Cà Săng → Giáp ranh xã Vĩnh Hải | 2,3 triệu/m² |
| Hẻm 2 | Đường huyện 48 → Đường Nam Sông Hậu | 1 triệu/m² |
| Hẻm 239 | Đường Nam Sông Hậu → Đường huyện 48 | 1,4 triệu/m² |
| Đường tỉnh 935 | Cầu Giồng Dú → Hết ranh đất Nghĩa trang Triều Châu | 2,3 triệu/m² |
| Đường tỉnh 935 | Giáp ranh đất Nghĩa trang Triều Châu → Giáp ranh phường Khánh Hòa | 1,6 triệu/m² |
| Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | Giáp ranh xã Vĩnh Hải → Giáp ranh Cống số 10 | 600 nghìn/m² |
| Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | Giáp ranh Cống số 10 → Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 1,3 triệu/m² |
| Đường huyện 45 | Đường Đồng Khởi → Giáp ranh đất Trại giam | 600 nghìn/m² |
| Đường huyện 45 | Giáp ranh đất Trại giam → Giáp ranh phường Khánh Hòa | 550 nghìn/m² |
| Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) | Giáp ranh phường Vĩnh Phước → Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như | 2,5 triệu/m² |
| Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) | Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như → Giáp cổng Chùa Mới (Đường Nam Sông Hậu) | 1,8 triệu/m² |
| Đường huyện 43 | Đường 30 Tháng 4 → Hết ranh cầu Giồng Dú | 2,1 triệu/m² |
| Đường huyện 43 | Cầu Giồng Dú → Giáp ranh đất Cây xăng Hữu Còn | 1,6 triệu/m² |
| Đường huyện 43 | Ranh đất cây xăng Hữu Còn → Hết ranh đất Chùa Hải Phước An | 2,3 triệu/m² |
| Đường huyện 43 | Ranh đất Chùa Hải Phước An → Giáp ranh xã Vĩnh Hải | 900 nghìn/m² |
| Đường Lý Thường Kiệt | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 4,4 triệu/m² |
| Đường Trưng Trắc | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 16,4 triệu/m² |
| Đường Trưng Nhị | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 16,4 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngã ba Đường Nam Sông Hậu → Cầu Ngang | 4,5 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Ngang → Hết ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu | 6,8 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu → Ngã tư Đường Lê Lai | 7,7 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngã tư Đường Lê Lai → Ngã tư Đường 30 Tháng 4 | 10,8 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngã tư Đường 30 Tháng 4 → Đường Phan Thanh Giản | 9 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Phan Thanh Giản → Đường Thanh Niên | 4 triệu/m² |
| Đường Đề Thám | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 5,9 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Nam Sông Hậu → Ngã tư Nguyễn Huệ | 7,2 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 | Ngã tư Nguyễn Huệ → Cầu Vĩnh Châu | 9 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 | Cầu Vĩnh Châu → Hết đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ | 6,3 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 | Giáp đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ → Cầu Giồng Dú | 5 triệu/m² |
| Hẻm 102 (Vào nhà trọ Huy Hoàng cũ) | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 1,4 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 nối dài | Đê Biển → Giáp ranh đất ông Châu Mền Xên (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 42) | 3,6 triệu/m² |
| Đường 1 Tháng 5 | Đường 30 Tháng 4 → Đường số 6 | 6,8 triệu/m² |
| Đường Lê Lợi | Cầu Vĩnh Châu → Đường Lê Lai | 7,7 triệu/m² |
| Đường Lê Lợi | Cầu Vĩnh Châu → Đường Phan Thanh Giản | 6,5 triệu/m² |
| Đường Lê Lợi | Ngã ba Đường Phan Thanh Giản → Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 3,5 triệu/m² |
| Đường Phan Thanh Giản | Đường Lê Lợi → Đường Nguyễn Huệ | 4,4 triệu/m² |
| Đường Phan Thanh Giản nối dài | Đường Nguyễn Huệ → Đường Châu Văn Đơ | 3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Huệ | Đầu ranh đất Thanh Minh Cổ Miếu → Ngã tư Đường 30 Tháng 4 | 10,5 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Huệ | Ngã tư Đường 30 Tháng 4 → Ngã tư Đường Phan Thanh Giản | 8,5 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Huệ | Ngã tư Đường Phan Thanh Giản → Đường Thanh Niên | 7,5 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Thanh Niên → Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 4,8 triệu/m² |
| Hẻm 375 (Cặp Trường Dân tộc Nội trú) | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 1 triệu/m² |
| Đường Thanh Niên | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 5 triệu/m² |
| Đường Đồng Khởi | Đường 30 Tháng 4 → Giáp sông Vĩnh Châu | 9,4 triệu/m² |
| Đường Đồng Khởi | Đường 30 Tháng 4 → Cống Ông Trầm | 4,1 triệu/m² |
| Đường Đồng Khởi | Cống Ông Trầm → Cầu Vĩnh Châu 2 | 2,7 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Đồng Khởi → Cầu Chợ mới | 5,6 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trãi | Cầu Vĩnh Châu → Cống Ông Trầm | 2,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 10,9 triệu/m² |
| Hẻm 35 (Trong Chợ mới) | Đường Nguyễn Thị Minh Khai → Sông Vĩnh Châu | 1,8 triệu/m² |
| Đường Lê Hồng Phong | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 11 triệu/m² |
| Đường Lê Hồng Phong nối dài | Đầu ranh đất Chợ cũ → Hết ranh đất Khu Thương mại mới xây dựng | 6,8 triệu/m² |
| Đường Châu Văn Đơ | Đường 30 Tháng 4 → Đường Nguyễn Huệ | 4,7 triệu/m² |
| Hẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên) | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 900 nghìn/m² |
| Đường số 1 | Đường số 8 → Đường Lê Hồng Phong | 5,6 triệu/m² |
| Đường số 1 | Đường Lê Hồng Phong → Hết ranh đất Công an | 4,7 triệu/m² |
| Đường số 2 | Đường 1 Tháng 5 → Giáp ranh đất Khu Thương mại | 4,7 triệu/m² |
| Đường số 2 | Đường 1 Tháng 5 → Đường số 1 | 4,7 triệu/m² |
| Đường số 3 | Đường Lê Hồng Phong → Đường số 6 | 5,6 triệu/m² |
| Đường số 6 | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường số 7 | Đường số 8 → Đường Lê Hồng Phong | 6,8 triệu/m² |
| Đường số 7 | Đường Lê Hồng Phong → Đường số 2 | 4,4 triệu/m² |
| Đường số 8 | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 7 triệu/m² |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Trưng Nhị → Đường Lê Lai | 7 triệu/m² |
| Đường Lê Lai | Cầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) → Đường Nam Sông Hậu | 6,8 triệu/m² |
| Đường Lê Lai | Đường Nam Sông Hậu → Đường huyện 48 | 3,8 triệu/m² |
| Đường Lê Lai | Đường huyện 48 → Đê Biển | 3,2 triệu/m² |
| Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) | Đầu hẻm → Hết đất ông Quảng Thanh Cường | 1,2 triệu/m² |
| Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) | Đoạn còn lại → Đoạn còn lại | 1 triệu/m² |
| Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) | Đầu hẻm → Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo | 1,1 triệu/m² |
| Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) | Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo → Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm | 1 triệu/m² |
| Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) | Đoạn còn lại → Đoạn còn lại | 800 nghìn/m² |
| Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) | Đầu hẻm → Hết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí | 1,1 triệu/m² |
| Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) | Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí → Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu | 1 triệu/m² |
| Đường Giồng Giữa (khu 5) | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 1,5 triệu/m² |
| Đường Mậu Thân | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 1,1 triệu/m² |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 900 nghìn/m² |
| Đường Tăng Du | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 700 nghìn/m² |
| Lộ Vĩnh Bình - Giồng Me | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 700 nghìn/m² |
| Lộ Đol Chêl | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 600 nghìn/m² |
| Lộ Đol Chát | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 600 nghìn/m² |
| Lộ vô Chùa Cà Săng | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 700 nghìn/m² |
| Đường Ca Lạc Đại Bái | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 700 nghìn/m² |
| Đường vào Chùa Đại Bái | Lộ chùa Đại Bái → Đường Nam Sông Hậu | 550 nghìn/m² |
| Đường trong Khu tái định cư Hải Ngư | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 900 nghìn/m² |
| Khu tái định cư Lê Lai | Cả khu → Cả khu | 1,7 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 90 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 100 nghìn/m² | 90 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.