Bảng giá đất Xã An Lạc Thôn
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã An Lạc Thôn, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (42 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Cầu Mương Khai | 4,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Hết đất Trường cấp 2 - 3 (cũ) | 4,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Hết ranh đất Mai Văn Dũng | 4,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Mương Khai → Cầu Cái Cau | 1,8 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Cái Cau → Cầu Cái Trâm | 1,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Cái Trâm → Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã Thới An Hội) | 1,5 triệu/m² |
| Đường huyện 1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Sông Hậu | 1,8 triệu/m² |
| Đường huyện 3 | Cầu Lộ Đá → Cầu Lầu Bà | 1,5 triệu/m² |
| Đường huyện 3 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Kênh Lộ Đá | 1,1 triệu/m² |
| Đường huyện 4 | Cầu Sóc Tổng (ranh xã Thới An Hội) → Giáp ranh xã Ba Trinh | 800 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 932 | Giáp ranh xã Thới An Hội (Sông Rạch Vọp) → Giáp ranh Cầu Ấp Phèn Đen xã An Lạc Thôn | 700 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 932B | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Cống Rạch Bối | 3 triệu/m² |
| Đường tỉnh 932B | Cống Rạch Bối → Cầu Rạch Bần (Ranh xã Xuân Hòa cũ) | 3 triệu/m² |
| Đường tỉnh 932B | Cầu Rạch Bần (Ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ) → Cầu Bờ Dọc | 1,1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 932B | Cầu Bờ Dọc → Đập Chín La | 850 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 932B | Đập Chín La → Giáp ranh xã Đại Hải | 700 nghìn/m² |
| Tuyến tránh Đường tỉnh 932B | Rạch Bần → Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 1,5 triệu/m² |
| Đường chợ chính | Đầu ranh đất Hoàng Ba → Hết ranh đất ông Lê Trọng Lập | 5 triệu/m² |
| Đường chợ chính | Giáp ranh đất ông Lê Trọng Lập → Sông Hậu | 3,2 triệu/m² |
| Đường chợ chính | Đầu ranh đất ông Dư (Nước Đá) → Hết ranh đất Chùa Bà | 3,2 triệu/m² |
| Đường chợ chính | Đầu ranh đất ông Sành → Hết ranh đất ông Tư Minh | 3,2 triệu/m² |
| Đường chợ chính | Đầu ranh đất Tiệm vàng Hồng Nguyên → Cầu ông Lý Ớ | 3 triệu/m² |
| Đường chợ chính | Cầu ông Lý Ớ → Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 4,8 triệu/m² |
| Đường chợ chính | Đầu ranh đất bà Bảy Lành (Giáp ranh Chùa Bà) → Cầu Kênh Đào | 1,8 triệu/m² |
| Đường Khu Hành Chính | Đường tỉnh 932B → Rạch Mương Khai | 1,8 triệu/m² |
| Đường bờ sông | Đầu ranh đất Nguyễn Văn Lượng → Ngã ba Tám Khải | 1,3 triệu/m² |
| Đường bờ sông | Đầu ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thảo → Sông Cái Côn | 1,5 triệu/m² |
| Đường vô phân viện | Đầu ranh đất ông Quốc Lương → Hết ranh đất Mười Kết | 1,8 triệu/m² |
| Đường đal Trường Tiểu học | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Đường Khu Hành Chính | 1,8 triệu/m² |
| Đường đal Trường Trung học | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Đường Khu Hành Chính | 1,3 triệu/m² |
| Đường Dân Sinh Hàng Cau ấp An Ninh | Giáp ranh Xưởng tôn Hồng Cúc → Sông Hậu | 1,4 triệu/m² |
| Khu tái định cư An Lạc Thôn | Đường D4 (Đường trục chính) → Đường D4 (Đường trục chính) | 1,8 triệu/m² |
| Khu tái định cư An Lạc Thôn | Đường D3; Đường N1; Đường N2 (Đường nội bộ) → Đường D3; Đường N1; Đường N2 (Đường nội bộ) | 1,5 triệu/m² |
| Đường huyện 1 đến Nghĩa trang liệt sĩ | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 350 nghìn/m² |
| Đường mới về UBND xã Trinh Phú (cũ) | Đường tỉnh 932 → UBND xã Trinh Phú (cũ) | 720 nghìn/m² |
| Đường đal mở rộng | Cầu Hai Nam → Cầu Thanh Niên Ấp 1 | 350 nghìn/m² |
| Đường đal mở rộng | Cầu Ba Chợ → Giáp ranh xã Đại Hải | 350 nghìn/m² |
| Đường Thanh Tâm - Tha La (Ấp 1) | Cầu số 1 → Cầu Tha La | 350 nghìn/m² |
| Đường Cái Cau bờ Bắc | Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn (cũ) → Hết ranh Chùa Thiên Phước | 350 nghìn/m² |
| Đường vào Khu căn cứ Huyện ủy (xã Xuân Hòa cũ) | Đường tỉnh 932B → Giáp ranh xã Đại Hải | 400 nghìn/m² |
| Đường xã Nông Thôn Mới xã Xuân Hòa (cũ) nối Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường tỉnh 932B → Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ | 600 nghìn/m² |
| Đường Cầu Lộ Đất | Cầu Lộ Đất → Đường huyện 3 | 350 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 80 nghìn/m² | 70 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.