Bảng giá đất Xã An Ninh
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã An Ninh, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (36 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Thuận Hòa → Hết ranh đất Cây xăng Mỹ Trân | 3,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 1A | Giáp ranh đất Cây xăng Mỹ Trân → Hết cống (Gần Nhà bà Lý Sà Nen) | 4,7 triệu/m² |
| Quốc lộ 1A | Giáp cống (Gần Nhà bà Lý Sà Nen) → Giáp ranh phường Sóc Trăng | 5,7 triệu/m² |
| Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Cầu Kênh 30 Tháng 4 → Giáp ranh xã Thuận Hòa | 4,5 triệu/m² |
| Đường tỉnh 938 | Giáp ranh phường Sóc Trăng → Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | 850 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 938 | Đường tỉnh 932 (Đường đi Chông Nô cũ) → Hết ranh đất Trường tiểu học An Ninh D | 1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 938 | Giáp ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D → Đường tỉnh 939 | 800 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 939 | Đường tỉnh 938 (Cầu Trắng) → Hết ranh đất Nhà máy Ông Ba Chiến (Thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) | 1,3 triệu/m² |
| Đường tỉnh 939 | Giáp ranh đất Nhà máy ông Ba Chiến (Thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) → Giáp ranh xã Mỹ Hương | 600 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Đường tỉnh 938 → Cầu Kênh 76 | 400 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Cầu Kênh 76 → Đường huyện 90 | 350 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Đường huyện 90 → Cầu Bưng Tróp A | 800 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Cầu Bưng Tróp A → Hết đất Chùa Peng Som Rath | 600 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Chùa Peng Som Rath → Cầu An Trạch | 1,3 triệu/m² |
| Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Cầu An Trạch → Quốc lộ 1A | 1,7 triệu/m² |
| Đường tỉnh 932 | Quốc lộ 1A → Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A | 2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 932 | Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A → Giáp ranh xã Thuận Hòa | 1,6 triệu/m² |
| Đường huyện 90 (Đi Sóc Vồ) | Đường Sóc Vồ → Kênh 26 Tháng 3 | 800 nghìn/m² |
| Đường huyện 90 (Đi Sóc Vồ) | Kênh 26 Tháng 3 → Kênh 77 | 650 nghìn/m² |
| Đường huyện 90 (Đi Sóc Vồ) | Kênh 77 → Đường tỉnh 932 nối dài | 650 nghìn/m² |
| Đường huyện 93 | Đường Sóc Vồ → Đường tỉnh 932 nối dài | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 93 | Đường tỉnh 932 nối dài → Giáp ranh xã Thuận Hòa | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 90 (Đi xã Hồ Đắc Kiện) | Đường tỉnh 932 nối dài → Cầu An Hiệp B | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 90 (Đi xã Hồ Đắc Kiện) | Cầu An Hiệp B → Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 400 nghìn/m² |
| Đường Sóc Vồ | Quốc lộ 1A → Cầu Sóc Vồ | 560 nghìn/m² |
| Đường Sóc Vồ | Cầu Sóc Vồ → Đường tỉnh 938 | 450 nghìn/m² |
| Hẻm Ấp Châu Thành | Các Hẻm xóm 1, 2, 3, 4 thuộc Ấp Châu Thành → Các Hẻm xóm 1, 2, 3, 4 thuộc Ấp Châu Thành | 400 nghìn/m² |
| Chợ An Trạch | Hai bên và dãy dưới nhà lồng chợ → Hai bên và dãy dưới nhà lồng chợ | 1,8 triệu/m² |
| Khu tái định cư | Cả khu → Cả khu | 750 nghìn/m² |
| Đường vào Khu tái định cư | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 850 nghìn/m² |
| Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp qua Khu tái định cư | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 750 nghìn/m² |
| Hẻm Chợ Bố Thảo | Đầu ranh đất bà Léng (Thửa đất số 1176, tờ bản đồ số 06) → Hết ranh đất bà Nguyên (Thửa đất số 1195, tờ bản đồ số 6) | 1,4 triệu/m² |
| Hẻm Chợ Bố Thảo | Đầu ranh đất bà Dân (Thửa đất số 1178, tờ bản đồ số 6) → Hết ranh đất ông Xe (Thửa đất số 1226, tờ bản đồ số 6) | 1,3 triệu/m² |
| Các hẻm trung tâm xã An Ninh cũ (ấp Châu Thành, xã An Ninh mới) | Các hẻm thuộc ấp Châu Thành → Các hẻm thuộc ấp Châu Thành | 600 nghìn/m² |
| Các hẻm trung tâm xã An Ninh cũ (ấp Châu Thành, xã An Ninh mới) | Hai bên nhà lồng Chợ cũ (Chợ Bố Thảo) → Hai bên nhà lồng Chợ cũ (Chợ Bố Thảo) | 1,1 triệu/m² |
| Các hẻm trung tâm xã An Ninh cũ (ấp Châu Thành, xã An Ninh mới) | Đường vào Sân bóng cũ → Đường vào Sân bóng cũ | 400 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 70 nghìn/m² | 60 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.