Bảng giá đất Xã An Thạnh
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã An Thạnh, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (84 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 60 (Phà Đại Ngãi) | Bến phà phía sông Đại Ngãi → Bến phà phía sông Trà Vinh | 2 triệu/m² |
| Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi) | Cầu Đại Ngãi 1 (Thuộc ấp Đặng Trung Tiến) → Cầu Đại Ngãi 2 (Thuộc ấp An Phú A) | 2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 933B | Bến phà Kênh Đào → Đường giao thông nông thôn Rạch Su | 1,8 triệu/m² |
| Đường tỉnh 933B | Đường giao thông nông thôn Rạch Su → Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) | 1,7 triệu/m² |
| Đường tỉnh 933B | Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) → Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) | 1,5 triệu/m² |
| Đường tỉnh 933B | Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) → Đường Hùng Vương | 1,5 triệu/m² |
| Đường huyện 10 | Ngã ba Đường tỉnh 933B (Nhà bà Lê Thị Nguyệt) → Hết ranh đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát | 900 nghìn/m² |
| Đường huyện 10 | Cầu Cồn Cát → Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu) | 450 nghìn/m² |
| Đường nhựa dẫn ra đê Tả Hữu (Đường huyện 10) | Đường huyện 10 (Cồn Cát) → Đê Tả Hữu | 450 nghìn/m² |
| Đường huyện 11 | Nhà ông Mạnh Ngọc Phong → Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) | 750 nghìn/m² |
| Đường huyện 11 | Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) → Cầu Ông Út Quận + 80m | 600 nghìn/m² |
| Đường huyện 11 | Cầu ông Út Quận + 80m → Cầu Rạch Giữa | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 11 | Cầu Rạch Giữa → Cầu Tư Giáo (Ông Thầy Nhỏ) | 450 nghìn/m² |
| Đường huyện 12A | Cầu Đoàn Thế Trung → Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung) | 850 nghìn/m² |
| Đường huyện 12B | Đường Hùng Vương → Cầu Bến Bạ | 1,8 triệu/m² |
| Đường huyện 12B | Cầu Bến Bạ → Đường huyện 11 | 1,3 triệu/m² |
| Đường huyện 12B | Ngã ba ấp Trương Công Nhựt → Cầu Lòng Đầm | 1 triệu/m² |
| Đường huyện 13 | Đường huyện 11 → Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ) | 450 nghìn/m² |
| Đường Đồng Khởi | Đường Xóm Củi → Hết ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) | 3,8 triệu/m² |
| Đường Đồng Khởi | Giáp ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) → Đường huyện 12B | 3,4 triệu/m² |
| Đường Đồng Khởi | Đường Xóm Củi → Cầu Bến Bạ nhỏ | 3,8 triệu/m² |
| Đường Xóm Củi | Đường Đồng Khởi → Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài | 3,4 triệu/m² |
| Đường Xóm Củi | Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài → Đường số 1 | 1,4 triệu/m² |
| Đường Đoàn Thế Trung | Chợ Bến Bạ → Ngã tư giao Đường Hùng Vương | 4,2 triệu/m² |
| Đường Đoàn Thế Trung | Ngã tư giao Đường Hùng Vương → Cầu Đoàn Thế Trung | 3,7 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương | Đường tỉnh 933B → Đường 3 Tháng 2 | 1,5 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương | Đường 3 Tháng 2 → Hết ranh đất Cây xăng Lê Vũ | 3 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương | Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ → Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung) | 2,2 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Hùng Vương → Hết ranh đất Bệnh viện mới | 1 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 | Giáp ranh đất Bệnh viện mới → Sông Cồn Tròn | 600 nghìn/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Đồng Khởi → Đường Hùng Vương | 1,8 triệu/m² |
| Đường số 1 | Đường Đoàn Thế Trung → Đường Đoàn Văn Tố | 2,1 triệu/m² |
| Đường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) | Đường 3 Tháng 2 → Đường Đoàn Văn Tố | 1,4 triệu/m² |
| Đường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) | Đường Đoàn Văn Tố → Ngã ba giao Đường đal với Đường Xóm Củi | 1,4 triệu/m² |
| Đường Đoàn Văn Tố | Đường Đồng Khởi → Đường Hùng Vương | 1,8 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Đoàn Thế Trung → Hết ranh đất Trường Tiểu học Cù Lao Dung | 700 nghìn/m² |
| Đường hai bên hông Chợ Bến Bạ | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 6 triệu/m² |
| Đường N2 | Đường Đoàn Thế Trung → Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực | 650 nghìn/m² |
| Đường N4 | Đường Nguyễn Trung Trực nối dài → Đường 30 Tháng 4 | 650 nghìn/m² |
| Đường N6 | Đường 3 Tháng 2 → Hết ranh đất Nhà mẹ Việt Nam Anh Hùng Phan Thị Tình (Ấp Chợ) | 1,6 triệu/m² |
| Đường D3 | Đường tỉnh 933B → Đường Rạch Lá | 1,6 triệu/m² |
| Đường D4 | Đường tỉnh 933B → Đường 1 Tháng 5 | 1,6 triệu/m² |
| Đường Xóm 5 | Đường Đoàn Thế Trung → Đường huyện 12B | 1,4 triệu/m² |
| Đường 1 Tháng 5 | Đường 3 Tháng 2 → Đường Hùng Vương | 700 nghìn/m² |
| Đường 1 Tháng 5 | Cầu Bến Bạ nhỏ → Ngã ba Đường 1 Tháng 5 | 550 nghìn/m² |
| Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung | Đường 1 Tháng 5 → Rạch Sung | 600 nghìn/m² |
| Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung | Ngã ba Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung → Đê sông Bến Bạ | 500 nghìn/m² |
| Đường đal (Đất Nhà ông Út Phiếu) | Đường bên hông Chợ Bến Bạ → Rạch Thông Hảo | 2,1 triệu/m² |
| Hẻm (Đất ông Mau) | Đường Đoàn Thế Trung → Rạch Thông Hảo | 1,5 triệu/m² |
| Hẻm (Đất ông 9 Mỹ) | Đường Đoàn Thế Trung → Rạch Thông Hảo | 1,5 triệu/m² |
| Hẻm (Đất ông Diệp Thanh Tùng) | Đường Đoàn Thế Trung → Rạch Thông Hảo | 1,5 triệu/m² |
| Đường giao thông nông thôn (Đường 3 Tháng 2 nối dài) | Đường Hùng Vương → Sông Cồn Tròn | 700 nghìn/m² |
| Đường Rạch Lá | Đường 3 Tháng 2 → Đường Rạch Già lớn | 600 nghìn/m² |
| Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) | Cầu Bến Bạ → Hết ranh đất Trại cưa Ông Điệu | 2,1 triệu/m² |
| Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) | Giáp ranh đất Trại cưa Ông Điệu → Kênh Đình Trụ | 1,6 triệu/m² |
| Đường Rạch Già Lớn | Đường Hùng Vương → Sông Cồn Tròn | 500 nghìn/m² |
| Đường giao thông nông thôn Kênh Đào - Đầu Cù Lao | Cầu Kênh Đào (Đầu ranh đất ông Hồ Văn Mạnh) → Đê Tả Hữu | 1,1 triệu/m² |
| Khu tái định cư An Thạnh Tây | Đường trong Khu tái định cư → Đường trong Khu tái định cư | 1,8 triệu/m² |
| Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai | Đường trong Khu tái định cư → Đường trong Khu tái định cư | 940 nghìn/m² |
| Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai | Đường trong Khu tái định cư → Đường trong Khu tái định cư | 868 nghìn/m² |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Đôi | Đường tỉnh 933B (Nhà Hà Văn Thoàn) → Đê Tả Hữu | 600 nghìn/m² |
| Đường đal Rạch Trầu | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Hồng Văn Y) → Đê Tả Hữu | 600 nghìn/m² |
| Đường đal Rạch Su | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Tư Kiệt) → Đê Tả Hữu | 600 nghìn/m² |
| Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Lê Quốc Tửng) → Quốc lộ 60 | 800 nghìn/m² |
| Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía dưới) | Đường tỉnh 933B (Cầu Phong Lưu) → Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) | 800 nghìn/m² |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (Phía trên) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh Quốc Hoàng) → Đê Tả Hữu | 600 nghìn/m² |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (Phía dưới) | Đường tỉnh 933B (Nhà ông Trần Văn Hùng) → Đê Tả Hữu | 600 nghìn/m² |
| Đường đal Xóm Chùa | Đầu đất ông Đào Văn Oanh → Đường huyện 10 (chợ Long Ẩn) | 600 nghìn/m² |
| Đường giao thông nông thôn Mương Củi | Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) → Hết ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Kịch | 600 nghìn/m² |
| Đường giao thông nông thôn Mương Củi | Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) → Hết ranh đất Nhà ông Đào Văn Quyện | 600 nghìn/m² |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía trên) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Cần) → Đê Tả Hữu (Hết đất Nhà ông Nguyễn Văn Trong) | 550 nghìn/m² |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía dưới) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất bà Tự) → Cầu Rạch Trê (hết đất ông On) | 600 nghìn/m² |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Ông Cột | Đường tỉnh 933B (Cầu Rạch Ông Cột) → Hết ranh đất ông Võ Văn Phong | 450 nghìn/m² |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Sâu | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh) → Giáp ranh Cầu nhà Út Gia | 850 nghìn/m² |
| Đường Rạch sâu (Lộ giao thông nông thôn Rạch Sâu) | Đường tỉnh 933B (nhà ông Trương Hoàng Vân) → Cầu Chín Khánh | 700 nghìn/m² |
| Đường đal trước UBND xã An Thạnh Đông cũ | Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) → Hết ranh đất Trạm Y tế xã An Thạnh Đông (cũ) | 550 nghìn/m² |
| Đường đền thờ Bác | Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) → Hết ranh đất Đền thờ Bác | 550 nghìn/m² |
| Lộ Tẻ Vàm Tắc | Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) → Bến phà Vàm Tắc | 400 nghìn/m² |
| Đường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su | Quốc lộ 60 (Đầu ranh đất ông Thịnh) → Đường giao thông nông thôn Rạch Su | 750 nghìn/m² |
| Đường nối giữa đường Đoàn Thế Trung với đường 3 Tháng 2 qua nhà Sinh hoạt cộng đồng | Đường Đoàn Thế Trung → Đường 3 Tháng 2 | 500 nghìn/m² |
| Đường Bình Linh - Đầu Lá | Đường Bình Linh phía dưới → Đường Rạch Đầu Lá | 500 nghìn/m² |
| Đường Rạch Đầu Lá | Đường tỉnh 933B (Chín Lâm) → Út Xứ | 450 nghìn/m² |
| Đường Bình Linh (Phía trên) | Đường tỉnh 933B → Bến đò Bình Linh | 450 nghìn/m² |
| Đường vào Bến đò Bình Linh | Đường Cồn Chính Liên Vai trước (Nhà Mười Hưu) → Bến đò Bình Linh | 450 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 80 nghìn/m² | 70 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.