🏠Nhà Đất Sóc Trăng

Bảng giá đất Nhà nước ›

Bảng giá đất Xã Châu Thành

Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.

⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường

Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Châu Thành, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.

Đất ở nông thôn (62 dòng)

Tuyến đườngĐoạn từ — đếnGiá đất
Đường Hùng VươngGiáp ranh xã Đông Phước → Mốc 1,5 km6,2 triệu/m²
Đường Hùng VươngMốc 1,5 km → Ngã tư Cái Dầu11,3 triệu/m²
Đường Hùng VươngNgã tư Cái Dầu → Cầu Ngã Cạy6,6 triệu/m²
Đường Hùng VươngCầu Ngã Cạy → Cầu Cơ Ba5 triệu/m²
Đường 30 Tháng 4Đường Hùng Vương → Khu dân cư (Đường Võ Thị Sáu)7,9 triệu/m²
Đường 3 Tháng 2Đường 30 Tháng 4 → Cầu Cái Dầu7,9 triệu/m²
Đường 3 Tháng 2Ngã tư Cái Dầu → Cầu Cái Dầu11,3 triệu/m²
Đường 3 Tháng 2Cầu Cái Dầu → Cổng chào Phú Hữu6,3 triệu/m²
Đường Lê Văn TámĐường Hùng Vương → Đường Đồng Khởi6,6 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn QuyCầu Xẻo Chồi → Cầu Tràm Bông5 triệu/m²
Đường Nguyễn Việt HồngĐường Nguyễn Văn Quy → Đường 3 Tháng 24,4 triệu/m²
Đường Kim ĐồngNgã ba Đường Nguyễn Việt Hồng → Hết ranh Trường Mầm non Ánh Dương4,4 triệu/m²
Đường Đồng KhởiCầu Xẻo Chồi → Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa6,6 triệu/m²
Đường Đồng KhởiĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa → Cầu Kênh Tân Quới4,4 triệu/m²
Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaCầu Cái Muồng (mới) → Đường Đồng Khởi6,6 triệu/m²
Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaĐường 3 Tháng 2 → Đường Hùng Vương7,9 triệu/m²
Đường Nguyễn Việt DũngĐường 30 Tháng 4 → Đường Hùng Vương5,5 triệu/m²
Đường Ngô Hữu HạnhSuốt tuyến → Suốt tuyến5,5 triệu/m²
Đường Lý Tự TrọngSuốt tuyến → Suốt tuyến5,5 triệu/m²
Đường Võ Thị SáuSuốt tuyến → Suốt tuyến5,5 triệu/m²
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1Cả khu → Cả khu3,6 triệu/m²
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1) → Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1)3,6 triệu/m²
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2Cả khu → Cả khu3,6 triệu/m²
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2) → Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2)3,6 triệu/m²
Khu dân cư - Thương mại Thiện Phúc (Gồm khu cũ và khu mới)Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường Hùng Vương) → Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường Hùng Vương)7,9 triệu/m²
Khu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã SáuCả khu → Cả khu6,3 triệu/m²
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét; Đường số 9 có lộ giới 22 mét → Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét; Đường số 9 có lộ giới 22 mét6,2 triệu/m²
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2Đường số 22 có lộ giới 19 mét → Đường số 22 có lộ giới 19 mét4,9 triệu/m²
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 có lộ giới 13 mét → Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 có lộ giới 13 mét4,3 triệu/m²
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) → Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2)4,9 triệu/m²
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - NamĐường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét → Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét6,2 triệu/m²
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - NamĐường số 22 có lộ giới 19 mét; Đường Lý Tự Trọng có lộ giới 19 mét → Đường số 22 có lộ giới 19 mét; Đường Lý Tự Trọng có lộ giới 19 mét4,9 triệu/m²
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - NamĐường số 1, Đường số 2, Đường số 4, Đường số 5 có lộ giới 13 mét → Đường số 1, Đường số 2, Đường số 4, Đường số 5 có lộ giới 13 mét4,3 triệu/m²
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - NamCác thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc Nam (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) → Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc Nam (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2)4,9 triệu/m²
Khu Trung tâm Thương mại Ngã SáuCả khu → Cả khu7,3 triệu/m²
Đường về xã Phú An (Cũ)Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) → Giáp ranh xã Đông Phước2,4 triệu/m²
Đường về xã Đông PhúCầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) → Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 12,4 triệu/m²
Đường ra Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Chỉ áp dụng cho lộ đal)Cầu Bảy Ca → Cầu Cái Dầu1,5 triệu/m²
Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông PhúGiáp ranh xã Đông Phước → Cầu Cái Cui Bé2,4 triệu/m²
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Cầu Cái Cui → Cầu Cái Côn8 triệu/m²
Đường nối Ngã Sáu đến Nam Sông Hậu (Đối với các vị trí đã Hòan chỉnh cơ sở hạ tầng)Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) → Cầu Phú Hưng4,2 triệu/m²
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3)Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (Song song với Đường Nam Sông Hậu) → Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (Song song với Đường Nam Sông Hậu)9 triệu/m²
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3)Các lô nền còn lại → Các lô nền còn lại6,2 triệu/m²
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông HậuĐường số 3, lộ giới 32 mét (Từ nền 1 - 3 của lô N1; Từ nền 1 - 3 của lô N2) → Đường số 3, lộ giới 32 mét (Từ nền 1 - 3 của lô N1; Từ nền 1 - 3 của lô N2)5 triệu/m²
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông HậuĐường N1, lộ giới 24 mét (Từ nền số 4 - 21 của lô N1; Từ nền số 4 - 20 của lô N2), đường N2, N3 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 58 của lô N3; Từ nền số 1 - 58 của lô N4), đường D2 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 6 của lô N5) → Đường N1, lộ giới 24 mét (Từ nền số 4 - 21 của lô N1; Từ nền số 4 - 20 của lô N2), đường N2, N3 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 58 của lô N3; Từ nền số 1 - 58 của lô N4), đường D2 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 6 của lô N5)4,7 triệu/m²
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông HậuĐường N2, N3, D3, D4, D5, lộ giới 15 mét (Từ nền số 59 - 163 của lô N3; Từ nền số 59 - 165 của lô N4) → Đường N2, N3, D3, D4, D5, lộ giới 15 mét (Từ nền số 59 - 163 của lô N3; Từ nền số 59 - 165 của lô N4)4,7 triệu/m²
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư)Đường số 5, gồm các lô nền: A1, A2 và A3 (Từ nền số 01 đến nền số 29) → Đường số 5, gồm các lô nền: A1, A2 và A3 (Từ nền số 01 đến nền số 29)7,4 triệu/m²
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư)Đường số 4: gồm các lô nền A3 (Từ nền số 30 đến nền số 66) và A4 → Đường số 4: gồm các lô nền A3 (Từ nền số 30 đến nền số 66) và A46,2 triệu/m²
Đường tỉnh 927CGiáp ranh xã Phú Hữu → Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)4,7 triệu/m²
Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái DầmThửa mặt tiền Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Thửa mặt tiền Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)5,3 triệu/m²
Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái DầmCả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) → Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu))3,2 triệu/m²
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2Đường số 2, 3, 4, 5, 6 có lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) → Đường số 2, 3, 4, 5, 6 có lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4)4,7 triệu/m²
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2Đường số 7, 8 có lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) → Đường số 7, 8 có lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4)4,2 triệu/m²
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2Đường số 9, 10, 11, 12, 13 có lộ giới 14 mét (4 - 6 - 4) → Đường số 9, 10, 11, 12, 13 có lộ giới 14 mét (4 - 6 - 4)3,8 triệu/m²
Trung tâm thương mại và Khu dân cư Thương mại thị trấn Mái DầmCả khu (Trừ các lô giáp Đường Nam Sông Hậu và Đường tỉnh 925) → Cả khu (Trừ các lô giáp Đường Nam Sông Hậu và Đường tỉnh 925)4,5 triệu/m²
Khu tái định cư thị trấn Mái DầmĐường số 1 lộ giới 26 mét (4,5 - 17 - 4,5); Đường D5 lộ giới 24 mét (4 - 14 - 4) → Đường số 1 lộ giới 26 mét (4,5 - 17 - 4,5); Đường D5 lộ giới 24 mét (4 - 14 - 4)4,8 triệu/m²
Khu tái định cư thị trấn Mái DầmĐường số 2A, 3, 6, 8, 9A, D7 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4); Đường số 10 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) và lộ giới 21 mét (5 - 11 - 5) → Đường số 2A, 3, 6, 8, 9A, D7 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4); Đường số 10 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) và lộ giới 21 mét (5 - 11 - 5)4,7 triệu/m²
Khu tái định cư thị trấn Mái DầmĐường N1, N2, N3, N4, N5, D1, D2, D3, D4, D6, D8 lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) → Đường N1, N2, N3, N4, N5, D1, D2, D3, D4, D6, D8 lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4)4,2 triệu/m²
Đường tỉnh 925Cầu Thông Thuyền → Bến khách ngang sông Mái Dầm3,2 triệu/m²
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái DầmCả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925) → Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925)3,5 triệu/m²
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái DầmCác thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm) → Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm)3,5 triệu/m²
Đường cặp sông Cái Dầu, Cái Muồng (Phía chợ Ngã Sáu)Mốc 1,5 km → Cầu Cái Dầu3,5 triệu/m²

Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)

Giá đất
190 nghìn/m²

Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)

Giá đấtVị trí 2
170 nghìn/m²150 nghìn/m²

Cần biết giá mua bán thật ở Xã Châu Thành?

Thông tin của anh/chị chỉ dùng để tư vấn, không chia sẻ cho bên thứ ba.

Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.

📞 Gọi💬 Zalo