Bảng giá đất Xã Cờ Đỏ
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Cờ Đỏ, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (27 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Chợ Cờ Đỏ | Cầu Cờ Đỏ → Kênh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ) | 3,5 triệu/m² |
| Chợ Cờ Đỏ | Cầu Cờ Đỏ → Kênh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ) | 2,7 triệu/m² |
| Chợ Cờ Đỏ | Kênh số 1 → Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) | 1,3 triệu/m² |
| Đường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ | Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) → Đường thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông | 3,9 triệu/m² |
| Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) | Giáp ranh xã Thạnh Phú → Cầu Cờ Đỏ | 5,1 triệu/m² |
| Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) | Các lô nền tiếp giáp trục Đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp → Các lô nền tiếp giáp trục Đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp | 5,9 triệu/m² |
| Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) | Trục chính (Chiều rộng 25 mét) (Đường số 4) → Trục chính (Chiều rộng 25 mét) (Đường số 4) | 5,1 triệu/m² |
| Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) | Trục phụ (Chiều rộng 15 mét) (Đường số 12 và 13) → Trục phụ (Chiều rộng 15 mét) (Đường số 12 và 13) | 4,2 triệu/m² |
| Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) | Các trục còn lại → Các trục còn lại | 3,4 triệu/m² |
| Khu dân cư Khmer, xã Cờ Đỏ | Cả khu → Cả khu | 800 nghìn/m² |
| Khu hành chính xã Cờ Đỏ (Trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) | Cả khu → Cả khu | 3,1 triệu/m² |
| Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) | Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04, Đường số 09 → Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04, Đường số 09 | 2,7 triệu/m² |
| Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) | Đường số 07, Đường số 02 → Đường số 07, Đường số 02 | 2,6 triệu/m² |
| Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) | Đường số 05, Đường số 06 → Đường số 05, Đường số 06 | 2,2 triệu/m² |
| Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) | Đường số 08 → Đường số 08 | 1,7 triệu/m² |
| Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) | Ngã ba giao Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp → Cầu Kênh Ngang | 5,5 triệu/m² |
| Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) | Cầu Kênh Ngang → Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên trái) | 2,5 triệu/m² |
| Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) | Cầu Kênh Ngang → Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên phải) | 1,7 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) | Đường Hà Huy Giáp → Cầu Kinh Bốn Tổng (Thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt) | 4,2 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) | Cầu Kênh Bốn Tổng → Cầu Năm Châu (Giáp ranh xã Thạnh Phú) | 3,4 triệu/m² |
| Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) | Đường tỉnh 919 → Cầu Kênh Lồng Ống (Hai bên) | 1,6 triệu/m² |
| Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) | Cầu Kênh Lồng Ống → Cầu Kênh Lò Thiêu (Hai bên) | 900 nghìn/m² |
| Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) | Cầu Kênh Lò Thiêu → Cầu số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (Bên trái) | 800 nghìn/m² |
| Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) | Cầu số 4 → Cầu Nóc Băng | 700 nghìn/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) | Các lô nền tiếp giáp Đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông → Các lô nền tiếp giáp Đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông | 1,4 triệu/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) | Trục chính (Hai bên nhà lồng chợ) → Trục chính (Hai bên nhà lồng chợ) | 1,1 triệu/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) | Các trục còn lại → Các trục còn lại | 800 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 140 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 110 nghìn/m² | 100 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.