Bảng giá đất Xã Cù Lao Dung
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Cù Lao Dung, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (27 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 933B | Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh) → Đường tỉnh 933 | 1,5 triệu/m² |
| Đường tỉnh 933B | Đường tỉnh 933 → Đường đal ông Sáu | 1,2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 933B | Đường đal Ông Sáu → Cầu Rạch Tráng | 2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 933B | Cầu Rạch Tráng → Đê biển | 850 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 933B | Cầu Rạch Tráng → Cầu Năm Lèn | 900 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 933B | Cầu Năm Lèn → Đê biển | 1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 933 | Đường tỉnh 933B → Bến phà Đại Ân 1 | 860 nghìn/m² |
| Tuyến tránh Đường tỉnh 933B | Ngã ba Vòng xuyến (Giáp UBND xã) → Đường tỉnh 933B | 1 triệu/m² |
| Đường huyện 10 | Cầu Khém Sâu → Rạch Đôi | 700 nghìn/m² |
| Đường huyện 10 | Rạch Đôi → Đê bao Tả Hữu (Đường huyện 10) | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 10 | Cầu Mười Kính → Đê bao Tả Hữu | 820 nghìn/m² |
| Đường huyện 12A | Đường huyện 10 → Giáp ranh xã An Thạnh (Cầu Bần Cầu) | 820 nghìn/m² |
| Đường huyện 13 | Đường huyện 10 → Đê bao sông Cồn Tròn | 820 nghìn/m² |
| Đường huyện 13 | Đường huyện 10 → Đê bao sông Bến Bạ | 670 nghìn/m² |
| Đường huyện 14 | Đường huyện 10 → Đê bao Tả Hữu | 820 nghìn/m² |
| Đường huyện 14 | Đường tỉnh 933B → Đường huyện 10 | 560 nghìn/m² |
| Đường bên hông chợ Rạch Tráng | Đầu ranh đất Nhà ông Út Nhịn → Hết ranh đất Nhà ông Trang Văn Gầm | 2,4 triệu/m² |
| Đường bên hông chợ Rạch Tráng | Đầu ranh đất Nhà ông Ửng → Hết ranh đất Nhà ông Lương Hoàng Thiện | 2,4 triệu/m² |
| Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng | Đầu ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Ẩn → Hết ranh đất Nhà ông Được | 2,4 triệu/m² |
| Đường đal mé sông | Đầu ranh đất Nhà ông Sáu Cứng → Xẻo Ông Đồng | 2,1 triệu/m² |
| Đường giao thông nông thôn | Cầu Sáu Cứng → Hết ranh đất Nhà ông Gầm | 1,8 triệu/m² |
| Đường giao thông nông thôn | Giáp ranh đất Nhà ông Gầm → Đường tỉnh 933B | 1,3 triệu/m² |
| Đường đal | Cầu Mười Kính → Đê bao Tả Hữu | 500 nghìn/m² |
| Đường đal | Đường đal Trạm Y tế → Đường tỉnh 933B (Rạch Mương Cột) | 750 nghìn/m² |
| Đường đal Trạm Y tế | Đường tỉnh 933B (Rạch Tráng) → Rạch Mương Cột | 1,5 triệu/m² |
| Đường đal Ông Tám | Đường tỉnh 933B → Cầu Bà Hời | 650 nghìn/m² |
| Đường giao thông nông thôn Ba Hùm | Đường tỉnh 933B → Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng | 550 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 70 nghìn/m² | 60 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.