Bảng giá đất Xã Đại Hải
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Đại Hải, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (29 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện → Giáp ranh phường Ngã Bảy | 2,6 triệu/m² |
| Đường tỉnh 932B (cũ) | Quốc lộ 1A → Cống Vũ Đảo | 1,8 triệu/m² |
| Đường tỉnh 932B (cũ) | Cống Vũ Đảo → Ngã ba đất bà Mạch Thị Quê | 1,1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 932B (cũ) | Ngã ba đất bà Mạch Thị Quê → Cầu Mang Cá 1 | 1,4 triệu/m² |
| Đường tỉnh 932B (cũ) | Cầu Mang Cá 1 → Ngã ba giao Đường tỉnh 932B | 800 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 932B (cũ) | Ngã ba giao Đường tỉnh 932B → Giáp ranh xã An Lạc Thôn | 800 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 932B | Quốc lộ 1A → Kênh thủy lợi (Cống Vũ Đảo) | 945 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 932B | Kênh thủy lợi (Cống Vũ Đảo) → Giáp Đường dẫn cầu Mang cá 1 và Mang cá 2 | 820 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 932B | Đường tỉnh 932B (cũ) → Đường tỉnh 932C | 750 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 932B | Đường tỉnh 932C → Ngã ba giao Đường tỉnh 932B (cũ) | 820 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 932C | Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đại Hải → Cầu Số 1 (Giáp ranh xã Kế Sách) | 700 nghìn/m² |
| Đường huyện 3 | Đường tỉnh 932B → Rạch Đường Độn (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) | 400 nghìn/m² |
| Đường huyện 4 | Đường tỉnh 932B → Hết ranh Cửa hàng xăng dầu Tuấn Phát | 600 nghìn/m² |
| Đường huyện 4 | Cửa hàng xăng dầu Tuấn Phát → Hết ranh Trường Tiểu học Ba Trinh | 820 nghìn/m² |
| Đường huyện 4 | Giáp ranh Trường Tiểu học Ba Trinh → Giáp ranh xã An Lạc Thôn | 700 nghìn/m² |
| Khu vực Chợ Mang Cá | Hết ranh Trụ sở UBND xã Đại Hải → Hết ranh Chùa Thánh Tịnh Phụng Thiên | 1,3 triệu/m² |
| Khu vực Chợ Mang Cá | Khu vực nhà lồng Chợ Mang Cá → Khu vực nhà lồng Chợ Mang Cá | 1,1 triệu/m² |
| Đường Mang Cá - Đại Thành | Cầu Đen → Giáp ranh phường Ngã Bảy | 1 triệu/m² |
| Đường Kênh Lầu | Cầu Mang Cá 1 → Hết ranh đất ông Đắc (Ấp Đông Hải) | 850 nghìn/m² |
| Đường Kênh Lầu | Ranh đất ông Đắc (Ấp Đông Hải) → Quốc lộ 1A | 1,3 triệu/m² |
| Đường cặp Kênh Nam Hải | Quốc lộ 1A → Hết lộ đal hiện hữu | 400 nghìn/m² |
| Đường cặp Kênh Nam Hải | Quốc lộ 1A (Ranh Nhà thờ Đại Hải) hướng qua Nhà thờ Tân Hải → Hết lộ đal hiện hữu | 450 nghìn/m² |
| Đường cặp Kênh 25 (Vnsat) | Trạm bơm Mang Cá → Quốc lộ 1A | 350 nghìn/m² |
| Tuyến Đường Tập đoàn 2 ấp Đông Hải (Phía bên sông đối diện Quốc lộ1A) | Cống Tiếp Nhựt (Ấp Ba Rinh) → Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 400 nghìn/m² |
| Khu Trung tâm Đảng ủy xã Đại Hải | Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy xã Đại Hải → Cầu Mảnh Chi | 550 nghìn/m² |
| Khu Trung tâm Đảng ủy xã Đại Hải | Cầu Mảnh Chi → Giáp ranh xã An Lạc Thôn | 450 nghìn/m² |
| Khu Trung tâm Đảng ủy xã Đại Hải | Đường huyện 4 → Hết ranh Đài tưởng niệm | 500 nghìn/m² |
| Đường Đảng Ủy - Đường huyện 4 (Lầu Bà) | Hết đất Dương Phức Mãi → Cầu Lầu Bà 2 (Đường huyện 3) | 400 nghìn/m² |
| Khu tái định cư Quốc lộ 1A, giai đoạn 1, 2 | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 1,3 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 70 nghìn/m² | 60 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.