Bảng giá đất Xã Đại Ngãi
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Đại Ngãi, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (68 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Nhơn Mỹ → Cầu Đại Ngãi | 1,7 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Đại Ngãi → Đường tỉnh 935B | 1,2 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường tỉnh 935B → Giáp ranh xã Long Phú | 900 nghìn/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) | Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B → Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú | 650 nghìn/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) | Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú → Hết ranh đất ông Đặng Văn Gỡ | 650 nghìn/m² |
| Quốc lộ 60 | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Cầu Mương Điều | 1,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 60 | Cầu Mương Điều → Giáp ranh xã Trường Khánh | 1,3 triệu/m² |
| Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Quốc lộ 60 → Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 1,3 triệu/m² |
| Đường tỉnh 935B | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Giáp ranh xã Phú Hữu | 650 nghìn/m² |
| Đường huyện 20 | Cầu Mương Điều → Giáp ranh xã Nhơn Mỹ | 600 nghìn/m² |
| Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Giáp ranh xã Trường Khánh | 520 nghìn/m² |
| Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) | Kênh Bà Xẩm → Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu | 520 nghìn/m² |
| Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) | Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu → Đường đal liền 3 ấp | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 27 | Đường tỉnh 935B → Giáp ranh xã Tân Thạnh | 520 nghìn/m² |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Ngã ba Vĩnh Thuận → Hẻm Bưu điện | 2 triệu/m² |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi → Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi | 4,8 triệu/m² |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Ngã ba Vĩnh Thuận → Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) | 3 triệu/m² |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) → Hết ranh đất Trạm cấp nước | 1,8 triệu/m² |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Ngã ba Vĩnh Thuận → Ngã ba Năm Lân | 3 triệu/m² |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Ngã ba Năm Lân → Hết đất Bến phà cũ | 1,7 triệu/m² |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi → Suốt tuyến | 900 nghìn/m² |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi → Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều) | 750 nghìn/m² |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) → Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) | 2,4 triệu/m² |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Sông Hậu → Hết ranh đất ông Sĩ | 1,6 triệu/m² |
| Các tuyến đường nội bộ xã | Giáp ranh đất ông Sĩ → Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 1,8 triệu/m² |
| Đường cặp sông Saintard | Đầu ranh đất Bến phà cũ → Hẻm Tây Nam | 2,4 triệu/m² |
| Đường cặp sông Saintard | Hẻm Tây Nam → Hết ranh đất Tư Son | 1,7 triệu/m² |
| Đường cặp sông Saintard | Giáp ranh đất Tư Son → Hẻm Bảy Công | 1,1 triệu/m² |
| Đường cặp sông Saintard | Hẻm Bảy Công → Cầu An Đức | 950 nghìn/m² |
| Đường xuống Bến phà Đại Ngãi | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Giáp Bến phà Đại Ngãi | 1,3 triệu/m² |
| Đường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú | Đường huyện 27 → Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú | 1,5 triệu/m² |
| Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú | Đường N2 → Đường N2 | 1,7 triệu/m² |
| Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú | Đường D1; Đường N1 → Đường D1; Đường N1 | 1,5 triệu/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm cặp Tiệm vàng Di Long → Suốt hẻm | 1,5 triệu/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm ông Chà → Suốt hẻm | 850 nghìn/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm ông Tỷ → Suốt hẻm | 700 nghìn/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Ba Ánh → Suốt hẻm | 850 nghìn/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Bảy Mol → Suốt hẻm | 850 nghìn/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Năm Thắng → Suốt hẻm | 850 nghìn/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm ông Nu → Suốt hẻm | 850 nghìn/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm ông Huỳnh → Suốt hẻm | 850 nghìn/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Bưu điện → Suốt hẻm | 850 nghìn/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Thầy Nghĩa → Suốt hẻm | 700 nghìn/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Ba Chấm → Suốt hẻm | 850 nghìn/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Ngân hàng → Suốt hẻm | 900 nghìn/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Tây Nam → Suốt hẻm | 900 nghìn/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Lò Bún → Suốt hẻm | 900 nghìn/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Cây Gòn → Suốt hẻm | 850 nghìn/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Lợi Dân → Suốt hẻm | 850 nghìn/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Bảy Công → Suốt hẻm | 700 nghìn/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu → Suốt hẻm | 850 nghìn/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Tổ Điện Lực → Suốt hẻm | 800 nghìn/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Thiên Hậu Cung → Suốt hẻm | 1 triệu/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Đội thuế → Suốt hẻm | 1,1 triệu/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm ông Trạng → Suốt hẻm | 700 nghìn/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Hai Mành → Suốt hẻm | 750 nghìn/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm ông Hợp → Suốt hẻm | 700 nghìn/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm nhà ông Bọ → Hết nhà ông Vũ | 1 triệu/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Bến phà Đại Ngãi → Giáp ranh xã Nhơn Mỹ | 500 nghìn/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Ba Ngọt → Suốt hẻm | 850 nghìn/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm Ba Ngọt → Đường vào Trường Mẫu giáo | 850 nghìn/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Đường vào Trường Mẫu giáo → Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) | 1 triệu/m² |
| Các tuyến hẻm nội bộ xã | Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) → Hết đất ông Võ Văn Hai | 700 nghìn/m² |
| Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức | Đầu ranh đất Bến phà Thạnh Đức (cũ) → Giáp ranh đất Nhà máy nhiệt điện | 500 nghìn/m² |
| Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức | Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) → Đầu Kênh Bà Xẩm | 500 nghìn/m² |
| Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức | Ngã ba Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Ngã ba Đường đal xuống Bến phà (cũ) | 520 nghìn/m² |
| Đường ra Cống Bào Biển | Kênh Bà Xẩm → Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 520 nghìn/m² |
| Đường đal | Tuyến đường vào Khu tái định cư và các tuyến đường trong Khu tái định cư (Trừ các tuyến N2, D1, N1) → Tuyến đường vào Khu tái định cư và các tuyến đường trong Khu tái định cư (Trừ các tuyến N2, D1, N1) | 500 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 80 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 80 nghìn/m² | 70 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.