Bảng giá đất Xã Đông Hiệp
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Đông Hiệp, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (16 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) | Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Cồn Chen) → Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên trái) | 800 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) | Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Cồn Chen) → Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên phải) | 1,1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) | Ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ) → Hết ranh đất Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái) | 900 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) | Ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ) → Hết ranh đất Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải) | 1,4 triệu/m² |
| Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) | Ranh Trường THCS Đông Hiệp → Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Bên trái) | 800 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) | Giáp ranh đất Trường THCS Đông Hiệp → Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Bên phải) | 1,1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 922 (mới) | Giáp ranh xã Thới Lai → Ngã ba giao Đường tỉnh 922 (cũ) | 940 nghìn/m² |
| Đường vào Trường Mẫu giáo, Tiểu học Đông Hiệp 1 | Đường tỉnh 922 → Hết ranh đất Trường Tiểu học Đông Hiệp | 800 nghìn/m² |
| Đường vào Trường Tiểu học Đông Thắng | Đường tỉnh 922 → Hết ranh đất Trường Tiểu học Đông Thắng | 900 nghìn/m² |
| Đường ô tô đến Trung tâm xã Thới Hưng | Đường tỉnh 922 → Giáp ranh xã Thới Hưng | 1,3 triệu/m² |
| Đường ô tô đến Trung tâm xã Thới Hưng | Đường tỉnh 922 → Giáp ranh xã Thới Hưng | 1,3 triệu/m² |
| Khu Chợ Đông Hiệp | Cả khu → Cả khu | 1,6 triệu/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp | Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 922 → Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 922 | 1,4 triệu/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp | Đường nội bộ có lộ giới (4 - 7 - 4) mét → Đường nội bộ có lộ giới (4 - 7 - 4) mét | 1,1 triệu/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp | Đường nội bộ có lộ giới (3 - 5 - 3) mét → Đường nội bộ có lộ giới (3 - 5 - 3) mét | 900 nghìn/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp | Các trục còn lại → Các trục còn lại | 800 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 110 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 90 nghìn/m² | 80 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.