Bảng giá đất Xã Đông Phước
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Đông Phước, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (27 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Thạnh Xuân (Cầu Rạch Vong) → Cầu Đất Sét | 5,3 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) | Cầu Đất Sét → Hết Nhà thờ Cái Tắc | 9,4 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) | Hết Nhà thờ Cái Tắc → Giáp ranh xã Thạnh Hòa | 7,6 triệu/m² |
| Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) | Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) → Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) | 7,6 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) | Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) → Cầu Cái Tắc | 9,6 triệu/m² |
| Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) | Giáp ranh xã Thạnh Xuân → Cầu Cái Chanh và giáp ranh phường Cái Răng | 4,5 triệu/m² |
| Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) | Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) → Giáp ranh xã Châu Thành | 3,5 triệu/m² |
| Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) | Trường Mẫu giáo Họa Mi → Đường tỉnh 925 (Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đông Phước A cũ) | 2,4 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) → Cầu Ba Láng | 6,6 triệu/m² |
| Đường Đỗ Trạng Văn | Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) → Cầu Mới (Đường Chùa Khmer) | 5,9 triệu/m² |
| Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ Chợ Cái tắc) | Bưu điện thị trấn Cái Tắc → Cầu Tàu | 6,9 triệu/m² |
| Đường nội bộ Chợ Cái Tắc | Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc → Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc | 6,7 triệu/m² |
| Đường Chùa Khmer | Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) → Cống Cả Bảo | 6,7 triệu/m² |
| Đường cặp sông Cái Chanh | Đường tỉnh 925 (cũ) → Cầu Cái Chanh (mới) | 1,8 triệu/m² |
| Đường về xã Đông Phước (Đường huyện 35) | Cầu Cái Chanh (cũ) → Đường dẫn Cầu Ông Hoạch | 2,4 triệu/m² |
| Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú | Đường tỉnh 925 → Giáp ranh xã Châu Thành | 2,4 triệu/m² |
| Đường dẫn cầu Ông Hoạch | Đường về xã Đông Phước → Trụ sở UBND xã Đông Phước | 2,5 triệu/m² |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A | Đường tỉnh 925 → Trường Mẫu giáo Họa Mi | 1,5 triệu/m² |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A | Trường Mẫu giáo Họa Mi → Giáp ranh xã Thạnh Hòa | 3,5 triệu/m² |
| Tuyến cặp sông Ba Láng (Hướng về Đường Hùng Vương) | Cầu Đất Sét (Giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) → Đường Hùng Vương | 1,9 triệu/m² |
| Khu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) | Cả khu → Cả khu | 4,1 triệu/m² |
| Khu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) | Cả khu → Cả khu | 3,8 triệu/m² |
| Khu nhà ở kết hợp với Thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) → Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) | 4,1 triệu/m² |
| Đường dẫn đi vào Trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc (cũ) | Suốt tuyến | 2 triệu/m² |
| Tuyến Đường cặp sông Ba Láng | Cầu Móng → Cống Cả Bảo | 2,2 triệu/m² |
| Tuyến Đường cặp sông Cái Răng (hiện trạng lộ 3,5 mét) | Rạch Bà Nhen → Rạch Chùa | 1,8 triệu/m² |
| Đường vào Khu tập thể Cầu Đường | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 2,4 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 190 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 200 nghìn/m² | 180 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.