Bảng giá đất Xã Đông Thuận
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Đông Thuận, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (9 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 919 | Giáp ranh xã Cờ Đỏ → Hết ranh xã Đông Thuận | 1,4 triệu/m² |
| Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận | Giáp ranh xã Thới Lai → Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải) | 1,1 triệu/m² |
| Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận | Giáp ranh xã Thới Lai → Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái) | 1,6 triệu/m² |
| Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) | Trục chính → Trục chính | 1 triệu/m² |
| Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) | Trục phụ → Trục phụ | 900 nghìn/m² |
| Khu dân cư xã Đông Thuận | Trục chính → Trục chính | 1,1 triệu/m² |
| Khu dân cư xã Đông Thuận | Trục phụ → Trục phụ | 1 triệu/m² |
| Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận | Bên phải → Bên phải | 1,1 triệu/m² |
| Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận | Bên trái → Bên trái | 1,1 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 110 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 90 nghìn/m² | 80 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.