Bảng giá đất Xã Gia Hòa
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Gia Hòa, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (21 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1 | Cầu Xẻo Tra → Hết ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân | 2,8 triệu/m² |
| Quốc lộ 1 | Giáp ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân → Hết ranh đất Quán Cafe Thùy Trang | 2,4 triệu/m² |
| Quốc lộ 1 | Giáp ranh đất Quán Cafe Thùy Trang → Hết ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái | 2,8 triệu/m² |
| Quốc lộ 1 | Giáp ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái → Giáp ranh xã Nhu Gia | 2,1 triệu/m² |
| Đường huyện 53 | Quốc lộ 1 → Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng | 800 nghìn/m² |
| Đường huyện 53 | Giáp ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng → Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi) | 550 nghìn/m² |
| Đường huyện 52 | Cầu Gia Hòa → Hết ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình | 600 nghìn/m² |
| Đường huyện 52 | Giáp ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình → Giáp ranh xã Nhu Gia | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 50 | Giáp ranh xã Nhu Gia → Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi) | 450 nghìn/m² |
| Khu vực chợ Hòa Khanh | Quốc lộ 1 → Chùa Trà Cuôn | 1 triệu/m² |
| Khu vực chợ Hòa Khanh | Chùa Trà Cuôn → Kênh Đê ngăn mặn | 800 nghìn/m² |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh xã Nhu Gia → Giáp ranh xã Phú Lộc | 500 nghìn/m² |
| Đường đal Đào Viên | Quốc lộ 1 → Hết đường | 500 nghìn/m² |
| Đường đal Đất Đỏ | Quốc lộ 1 → Cống Phú Lộc | 400 nghìn/m² |
| Đường đal Trà É | Quốc lộ 1 → Vào hết tuyến đường đal | 400 nghìn/m² |
| Đường đal vào Đay sô | Quốc lộ 1 → Giáp Đường đal Bưng Thum (Gần Nhà văn hóa) | 500 nghìn/m² |
| Đường đal đi Bưng Thum | Quốc lộ 1 → Trường Tiểu học Bưng Thum | 500 nghìn/m² |
| Đường đal đi Bưng Thum | Trường Tiểu học Bưng Thum → Hết Đường đal giáp xã Lâm Tân | 400 nghìn/m² |
| Đường đal ấp Nhơn Hòa - Thạnh Thới | Đường huyện 53 → Giáp ranh xã Phú Lộc | 400 nghìn/m² |
| Đường đal Thạnh Bình | Quốc lộ 1 → Chùa Huệ Quang | 450 nghìn/m² |
| Đường đal Lung Lá | Đường huyện 53 → Đường huyện 50 | 450 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 70 nghìn/m² | 60 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.