Bảng giá đất Xã Hiệp Hưng
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Hiệp Hưng, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (58 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 927 | Cầu Sậy Niếu → Cầu Kênh Tây | 2,5 triệu/m² |
| Đường tỉnh 927 | Cầu Kênh 82 → Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ) | 2,2 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Cầu Kênh Tây → Đường 26 Tháng 3 | 3,6 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường 26 Tháng 3 → Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2) | 4 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Cầu vượt Cây Dương → Đường Đoàn Văn Chia | 4,8 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) → Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) | 2,8 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) → Cầu Kênh T82 | 2,2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 928 | Kênh Châu Bộ → Giáp ranh xã Tân Phước Hưng | 1,6 triệu/m² |
| Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) → Đường Võ Thị Tẩu | 4,8 triệu/m² |
| Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) | Đường Võ Thị Tẩu → Kênh Trường học | 3,4 triệu/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Nguyễn Văn Nết → Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương) | 3,5 triệu/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) → Đường Võ Thị Tẩu | 4,8 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) → Đường số 1 | 4,3 triệu/m² |
| Đường Trần Văn Sơn (Đường số 19) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) → Đường Võ Thị Tẩu | 4,4 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) → Đường Võ Thị Tẩu | 4,4 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) | Đường Võ Thị Tẩu → Đường số 20 | 3,8 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) → Đường số 1 | 4,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) | Kênh Lái Hiếu → Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | 3,6 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) | Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 → Cầu Kênh Châu Bộ | 2,7 triệu/m² |
| Đường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30) | Đường 3 Tháng 2 → Đường số 22 | 4,8 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương (Đường số 31) | Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã) → Đường 3 Tháng 2 | 4,9 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương (Đường số 31) | Đường 3 Tháng 2 → Đường Đoàn Văn Chia | 5,3 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương (Đường số 31) | Đường Nguyễn Thị Điền → Đường 30 Tháng 4 | 4,9 triệu/m² |
| Đường Võ Thị Tẩu | Đường Đoàn Văn Chia → Đường số 22 | 4,8 triệu/m² |
| Đường Trương Thị Hoa | Đường Võ Thị Tẩu → Đường số 20 | 3,8 triệu/m² |
| Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương | Đường 30 Tháng 4 → Hết ranh Khu dân cư | 1,8 triệu/m² |
| Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương | Các đường nội bộ | 1,8 triệu/m² |
| Đường vào khu Bờ Tràm | Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương → Lộ Kênh Bờ Tràm | 1,2 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Ba | Cầu Ranh Án → Cầu Kênh Bùi Kiệm | 1,3 triệu/m² |
| Đường ô tô về xã Hiệp Hưng | Đường tỉnh 928 → Cầu Mười Hùng | 1,1 triệu/m² |
| Đường số 22 | Đường Võ Thị Tẩu → Đường Hùng Vương | 4,8 triệu/m² |
| Đường số 20 | Đường Trương Thị Hoa → Đường Nguyễn Văn Quang | 3,9 triệu/m² |
| Đường số 23 | Đường Trương Thị Hoa → Đường Nguyễn Văn Quang | 4,5 triệu/m² |
| Đường số 25 | Đường Trương Thị Hoa → Đường Nguyễn Văn Quang | 4,5 triệu/m² |
| Đường Lê Thị Bông | Đường Trương Thị Hoa → Đường Nguyễn Văn Quang | 4,5 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Thép | Đường Trương Thị Hoa → Đường Nguyễn Văn Quang | 4,2 triệu/m² |
| Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường 3 Tháng 2 → Đường Đoàn Văn Chia | 4,8 triệu/m² |
| Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường 3 Tháng 2 → Đường Đoàn Văn Chia | 4,8 triệu/m² |
| Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường 3 Tháng 2 → Đường Đoàn Văn Chia | 4,8 triệu/m² |
| Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường D3 → Đường 3 Tháng 2 | 4,8 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường D3 → Đường 3 Tháng 2 | 4,8 triệu/m² |
| Đường số 1 | Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) → Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) | 4,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) | Đường 30 Tháng 4 → Hết đường nhựa | 4,3 triệu/m² |
| Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) | Đường Hùng Vương → Đường số 1 | 4,3 triệu/m² |
| Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp | Đường số 22 → Đường số 4 | 3,6 triệu/m² |
| Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp | Đường số 5 dự mở → Hết lộ nhựa | 3,6 triệu/m² |
| Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương | Đường số 12 (25 mét) → Đường số 12 (25 mét) | 5,3 triệu/m² |
| Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương | Đường số 10 (17 mét) → Đường số 10 (17 mét) | 5 triệu/m² |
| Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương | Đường số 23 (17 mét) → Đường số 23 (17 mét) | 5 triệu/m² |
| Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương | Đường số 25 (17 mét) → Đường số 25 (17 mét) | 5 triệu/m² |
| Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương | Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) → Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) | 5 triệu/m² |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) → Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) | 5,3 triệu/m² |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) → Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) | 5 triệu/m² |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) → Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) | 4,7 triệu/m² |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) → Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) | 4,7 triệu/m² |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) → Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) | 4,7 triệu/m² |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) → Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) | 4,7 triệu/m² |
| Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) → Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) | 4,7 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 130 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 110 nghìn/m² | 100 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.