Bảng giá đất Xã Hồ Đắc Kiện
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Hồ Đắc Kiện, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (29 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Đại Hải → Giáp ranh xã Phú Tâm | 1,9 triệu/m² |
| Đường huyện 92 | Đường huyện 93 → Cầu Kênh Cũ | 650 nghìn/m² |
| Đường huyện 92 | Cầu Kênh Cũ → Đường bê tông Phân Trường Phú Lợi | 600 nghìn/m² |
| Đường đal | Đường huyện 92 → Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xã Hồ Đắc Kiện) | 1,2 triệu/m² |
| Đường huyện 93 | Giáp ranh xã Đại Hải → Giáp ranh xã Phú Tâm | 450 nghìn/m² |
| Tuyến Đường vào Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện | Đường huyện 93 → Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện | 450 nghìn/m² |
| Đường Kênh 12 | Cầu Hai Giỏi → Cầu Đắc Thắng (Cầu phía trước Trụ sở Đảng ủy xã) | 350 nghìn/m² |
| Đường Kênh Sáu Lái | Đường huyện 93 → Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới | 350 nghìn/m² |
| Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) | Cầu Kênh Gòn (Từ tâm 54) đi xã Mỹ Hương → Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng | 400 nghìn/m² |
| Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) | Giáp ranh đất Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện → Giáp ranh xã Đại Hải | 400 nghìn/m² |
| Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) | Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng → Giáp ranh xã Mỹ Hương | 400 nghìn/m² |
| Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh mới "Ba Rinh mới B" | Giáp ranh xã Đại Hải → Giáp ranh xã Mỹ Hương | 350 nghìn/m² |
| Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh cũ | Giáp ranh xã Đại Hải → Đường Kênh 12 (Cầu Đắc Thắng) | 400 nghìn/m² |
| Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh cũ | Giáp ranh xã Đại Hải → Kênh Tân Phước | 400 nghìn/m² |
| Đường Bờ bao Phân Trường | Giáp ranh xã Đại Hải → Giáp ranh xã Long Hưng | 400 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 939B | Giáp ranh xã Thuận Hòa → Cầu An Tập | 2,5 triệu/m² |
| Đường tỉnh 939B | Cầu An Tập → Hết ranh đất Trụ sở VNPT | 2,3 triệu/m² |
| Đường tỉnh 939B | Giáp ranh đất Trụ sở VNPT → Giáp ranh xã Mỹ Hương | 800 nghìn/m² |
| Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) | Đường hai bên nhà lồng chợ → Đường hai bên nhà lồng chợ | 2,6 triệu/m² |
| Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) | Đường phía sau nhà lồng chợ → Đường phía sau nhà lồng chợ | 2,3 triệu/m² |
| Đường huyện 90 | Đường tỉnh 939B → Giáp ranh xã An Ninh | 900 nghìn/m² |
| Đường Mỹ Phú - Mỹ Tân | Cầu Năm Thơi → Giáp ranh xã Long Hưng | 400 nghìn/m² |
| Đường Điện Huyện B | Đường huyện 90 → Giáp ranh xã An Ninh | 400 nghìn/m² |
| Đường Tân Phước | Vật liệu xây dựng Sáu Long → Giáp ranh xã Long Hưng | 400 nghìn/m² |
| Đường Kênh Ông Ướng | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 400 nghìn/m² |
| Đường Kênh Ranh Mỹ An - Mỹ Đức | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 400 nghìn/m² |
| Đường đal Giao Thông A | Mương Khai A → Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) | 400 nghìn/m² |
| Đường Mương Khai A | Cầu Đường Láng → Cầu Sắt | 400 nghìn/m² |
| Đường Mương Khai B | Cầu Sắt → Giáp ranh xã Mỹ Hương | 400 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 70 nghìn/m² | 60 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.