Bảng giá đất Xã Hòa An
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Hòa An, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (23 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 61 | Cây xăng Mỹ Tân → Hết kho vũ khí Quân sự | 5 triệu/m² |
| Quốc lộ 61 | Hết kho vũ khí quân sự → Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) | 4,2 triệu/m² |
| Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) | Giáp ranh xã Tân Bình → Hết Cây xăng Mỹ Tân | 5,7 triệu/m² |
| Đường tỉnh 927 | Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) → Cầu Rạch Cửu | 2,2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) | Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) → Quốc lộ 61 | 2,5 triệu/m² |
| Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) | Quốc lộ 61 → Cầu Kênh Bảy Chồn | 1,1 triệu/m² |
| Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú | Cầu Kênh Bảy Chồn → Đường tỉnh 927 | 1,1 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Nhà Nước | Kênh Tổng Năng → Giáp ranh xã Phương Bình | 2 triệu/m² |
| Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) → Cầu Kênh Tám Ngàn cụt | 4,8 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Thơ | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) → Cầu sắt Chợ Hồng Phát | 4,8 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Bông | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) → Cầu bê tông Chợ Hồng Phát | 5,9 triệu/m² |
| Đường Lâm Thị Sáu | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) → Giáp Kênh Năm Phú | 2 triệu/m² |
| Tuyến Đường Lâm Thị Hai | Giáp ranh xã Phụng Hiệp → Đường Kinh Cùng - Phương Phú | 2 triệu/m² |
| Đường vào bãi rác Hòa An | Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) → Bãi rác Hòa An | 756 nghìn/m² |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) → Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) | 5,1 triệu/m² |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) → Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) | 3,9 triệu/m² |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) → Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) | 3,9 triệu/m² |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) → Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) | 3,9 triệu/m² |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) → Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) | 3,9 triệu/m² |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) → Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) | 3,9 triệu/m² |
| Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) → Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) | 3,9 triệu/m² |
| Khu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp | Cả khu → Cả khu | 4,8 triệu/m² |
| Chợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) | Cả khu → Cả khu | 5,6 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 120 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 110 nghìn/m² | 100 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.