Bảng giá đất Xã Hỏa Lựu
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Hỏa Lựu, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (16 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 61 | Cầu Rạch Gốc → Cầu Cái Tư | 5,1 triệu/m² |
| Đường Đồng Khởi | Cầu Xáng Hậu → Cầu Vườn Cò | 1,7 triệu/m² |
| Đường Giải Phóng | Cầu Vườn Cò → Đường Phạm Hùng | 1,8 triệu/m² |
| Đường Rạch Gốc (Kênh mới) | Quốc lộ 61 → Kênh Đê | 1,1 triệu/m² |
| Đường Phạm Hùng | Quốc lộ 61 → Cầu Hốc Hỏa | 1,1 triệu/m² |
| Đường Phạm Hùng | Cầu Hốc Hỏa → Đường Kênh 5 | 1 triệu/m² |
| Đường Thanh Niên | Đường Kênh 5 → Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) | 880 nghìn/m² |
| Đường Độc Lập | Đường Thanh Niên → Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) | 750 nghìn/m² |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Kênh Xáng Hậu → Quốc lộ 61C | 2,8 triệu/m² |
| Khu dân cư xã Tân Tiến (cũ) | Đường số 1, 2 → Đường số 1, 2 | 2,8 triệu/m² |
| Khu dân cư xã Tân Tiến (cũ) | Đường số 3 → Đường số 3 | 2 triệu/m² |
| Quốc lộ 61C | Giáp ranh phường Vị Thanh → Quốc lộ 61 | 2,9 triệu/m² |
| Quốc lộ 61 (cũ) | Quốc lộ 61 → Bến phà Cái Tư (cũ) | 2,6 triệu/m² |
| Khu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu | Đường số 1, số 2, số 3, số 4 → Đường Phạm Hùng | 2,1 triệu/m² |
| Đường Sông Cái Lớn | Quốc lộ 61 (cũ) → Đường Phạm Hùng | 1 triệu/m² |
| Đường Hóc Hỏa | Cầu Hóc Hỏa → Cầu Hai Tường | 625 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 160 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 140 nghìn/m² | 130 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.