Bảng giá đất Xã Hòa Tú
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Hòa Tú, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (19 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 936B | Giáp ranh tỉnh Cà Mau → Trường THCS Hòa Tú 2 | 1,1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 936B | Trường THCS Hòa Tú 2 → Đường tỉnh 940 | 1,4 triệu/m² |
| Đường tỉnh 936B | Đường tỉnh 940 → Giáp ranh xã Ngọc Tố | 900 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 940 | Giáp ranh xã Nhu Gia → Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) | 2,2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 940 | Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) → Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 1,7 triệu/m² |
| Đường tỉnh 940 (cũ) | Đường tỉnh 940 → Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 1,4 triệu/m² |
| Đường huyện 15 | Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) → Giáp ranh xã Ngọc Tố | 1,1 triệu/m² |
| Đường huyện 50 | Đường tỉnh 936B → Giáp ranh xã Nhu Gia | 450 nghìn/m² |
| Đường huyện 54 | Đường huyện 15 → Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) | 1,3 triệu/m² |
| Đường huyện 54 | Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) → Đường huyện 51 | 1,1 triệu/m² |
| Đường huyện 51 | Đường tỉnh 940 → Giáp ranh xã Ngọc Tố | 1,3 triệu/m² |
| Đường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) | Giáp ranh xã Nhu Gia → Đường đal Hòa Đê - Hòa Đức | 600 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) | Giáp ranh xã Nhu Gia → Giáp Sông Đình | 1,9 triệu/m² |
| Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) | Giáp Sông Đình → Giáp ranh xã Ngọc Tố | 900 nghìn/m² |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) | Đường tỉnh 940 → Giáp ranh xã Ngọc Tố | 700 nghìn/m² |
| Đường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh | Đường tỉnh 940 → Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh | 500 nghìn/m² |
| Đường đal khu vực Chợ Dương Kiển | Đường tỉnh 936B → Đường tỉnh 940 cũ | 820 nghìn/m² |
| Đường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) | Đường tỉnh 936B → Kênh Cô Hai | 400 nghìn/m² |
| Đường đal (Hòa Nhờ A) | Đường tỉnh 940 (cũ) → Đường tỉnh 940 | 400 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 70 nghìn/m² | 60 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.