Bảng giá đất Xã Lai Hòa
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Lai Hòa, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (21 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh tỉnh Cà Mau → Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương | 2,8 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Nhà ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương → Cống Xẻo Cốc | 3,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cống Xẻo Cốc → Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 2,1 triệu/m² |
| Đường huyện 48 | Giáp ranh tỉnh Cà Mau → Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy | 850 nghìn/m² |
| Đường huyện 48 | Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy → Hết ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl | 1,8 triệu/m² |
| Đường huyện 48 | Giáp ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl → Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 850 nghìn/m² |
| Đường huyện 47C | Đường huyện 40 (Đê sông) → Hết ranh đất Miếu Ông Bổn | 600 nghìn/m² |
| Đường huyện 47C | Giáp ranh đất Miếu Ông Bổn → Hết ranh đất ông Thạch Váth | 1,3 triệu/m² |
| Đường huyện 47C | Giáp ranh đất ông Thạch Váth → Cầu Kênh KN2 | 900 nghìn/m² |
| Đường huyện 47C | Cầu Kênh KN2 → Đường huyện 48 | 1,3 triệu/m² |
| Đường huyện 40 | Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) → Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 350 nghìn/m² |
| Đường huyện 42 | Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) → Đường huyện 47C | 350 nghìn/m² |
| Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | Giáp ranh phường Vĩnh Phước → Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 450 nghìn/m² |
| Đường đal Tà Bôn | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 950 nghìn/m² |
| Đường đal Khu 5 Lai Hòa | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 950 nghìn/m² |
| Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A | Đường huyện 47C → Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) | 1,3 triệu/m² |
| Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A | Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) → Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng | 900 nghìn/m² |
| Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A | Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng → Hết ranh Chùa Xung Thum | 950 nghìn/m² |
| Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A | Đường huyện 47C → Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl | 1,3 triệu/m² |
| Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A | Giáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl → Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 1 triệu/m² |
| Đường chợ Lai Hòa | Hai bên nhà lồng chợ Lai Hòa → Hai bên nhà lồng chợ Lai Hòa | 3 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 70 nghìn/m² | 60 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.