Bảng giá đất Xã Lâm Tân
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Lâm Tân, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (24 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 938 | Giáp ranh xã Tân Long → Giáp ranh xã Mỹ Tú | 600 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 940 (mới) | Giáp ranh xã Nhu Gia → Cống Tuân Tức | 600 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 940 (mới) | Cống Tuân Tức → Giáp ranh xã Mỹ Tú | 500 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 940 (cũ) | Cống Tuân Tức → Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú) | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 69 | Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) → Kênh 85 | 540 nghìn/m² |
| Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) | Giáp ranh xã Phú Lộc → Hết ranh đất Nhà máy Lai Thành | 480 nghìn/m² |
| Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) | Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành → Giáp ranh xã Tân Long | 400 nghìn/m² |
| Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ) | Giáp ranh xã Phú Lộc → Cầu Tân Định | 480 nghìn/m² |
| Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ) | Cầu Tân Định → Đường huyện 61 | 400 nghìn/m² |
| Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) | Giáp ranh xã Tân Long → Kênh Mương Điều Chắc Tức | 400 nghìn/m² |
| Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) | Kênh Mương Điều Chắc Tức → Kênh Rạch Trúc | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) | Kênh Rạch Trúc → Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống | 400 nghìn/m² |
| Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) | Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống → Đường huyện 63 | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) | Đường huyện 63 → Đường tỉnh 940 | 450 nghìn/m² |
| Đường huyện 62 | Đường huyện 61 → Giáp ranh xã Gia Hòa | 400 nghìn/m² |
| Đường huyện 60 (Đường 14 Tháng 9 cũ) | Giáp ranh xã Tân Long → Kênh Rạch Trúc | 400 nghìn/m² |
| Đường ấp Trung Hòa | Đường huyện 63 → Cầu giáp ranh ấp Trung Bình | 550 nghìn/m² |
| Đường Trung Thống - Tân Định | Đường huyện 63 → Đường huyện 61 | 620 nghìn/m² |
| Khu vực Xóm Phố | Đầu đất Chùa Trà É (Chùa Muni Srăs Keo) → Đường huyện 61 | 800 nghìn/m² |
| Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) | Đường huyện 61 → Đường tỉnh 940 | 550 nghìn/m² |
| Đường đal Kiết Thống - Kiết Thắng (Đường liên xã) | Đường huyện 61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết Lợi) → Đường huyện 61 (Ngã ba Kiết Thống) | 400 nghìn/m² |
| Đường đal ấp Kiết Hòa | Cống Mương Coi → Kênh Rạch Trúc | 400 nghìn/m² |
| Đường đal ông Thái (Đoạn 1) | Kênh Mương Điều Chắc Tức → Kênh Hai Trường | 450 nghìn/m² |
| Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) | Đường đal Kiết Lợi - Trà Do → Đường huyện 61 | 450 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 70 nghìn/m² | 60 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.