Bảng giá đất Xã Lịch Hội Thượng
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Lịch Hội Thượng, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (50 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Trần Đề → Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) | 550 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 936B | Giáp ranh xã Liêu Tú → Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 550 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 934 | Giáp ranh xã Trần Đề → Cầu Hội Trung | 2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 934 | Cầu Hội Trung → Cầu Huyện Đội | 2,4 triệu/m² |
| Đường tỉnh 934 | Cầu Huyện Đội → Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng | 2,8 triệu/m² |
| Đường tỉnh 934 | Giáp ranh đất ông Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng → Giáp ranh xã Liêu Tú | 1,9 triệu/m² |
| Đường tỉnh 933C | Giáp ranh xã Trần Đề → Kênh Ba Mới | 700 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 933C | Kênh Ba Mới → Kênh Tư Mới | 800 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 933C | Kênh Tư Mới → Cầu Nhà máy Khánh Hưng | 1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 933C | Đường tỉnh 934 (Lộ Sóc Giữa) → Ngã ba Chùa Pôthi Prứk | 1,5 triệu/m² |
| Đường tỉnh 933C | Ngã tư Hòa Đức → Ngã tư cây Vông | 3,4 triệu/m² |
| Đường tỉnh 933C | Ngã tư cây Vông → Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp | 2,2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 933C | Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp → Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | 1,2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 933C | Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng → Hết ranh đất chùa Sóc Tia | 1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 933C | Giáp ranh đất chùa Sóc Tia → Giáp ranh xã Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1) | 700 nghìn/m² |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường tỉnh 934 → Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A | 6,5 triệu/m² |
| Đường Hai Bà Trưng | Giáp ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A → Hết ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng | 9,5 triệu/m² |
| Đường Hai Bà Trưng | Giáp ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng → Ngã tư Phố Dưới | 5 triệu/m² |
| Khu tái định cư Lịch Hội Thượng | Đường trong Khu tái định cư → Đường trong Khu tái định cư | 2 triệu/m² |
| Đường nhựa | Đầu ranh Nhà ông Ngô Văn Nguyên → Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Cam | 9,5 triệu/m² |
| Đường nhựa | Đầu ranh đất Nhà bà Trần Huyền Trang → Hết ranh đất Nhà ông La Văn Trung | 9,5 triệu/m² |
| Đường nhựa | Ngã tư Ông Xưa → Ngã tư Hòa Đức | 6,5 triệu/m² |
| Đường nhựa | Ngã tư Thanh Vân → Hết ranh đất Nhà ông Hấu | 7 triệu/m² |
| Đường nhựa | Ngã tư ông Nía → Hết ranh quán cafe ông Nỉ | 7 triệu/m² |
| Đường nhựa | Ngã tư Hòa Thành → Hết ranh đất Trường Tiểu học A | 4 triệu/m² |
| Đường nhựa | Ngã tư Hòa Đức → Hết ranh đất nhà bà Yến Ông Dín | 4,2 triệu/m² |
| Đường nhựa | Đầu quán Thanh Vân → Cống Ông Hiệp | 3,5 triệu/m² |
| Đường nhựa | Sân trước Chùa Ông Bổn → Giáp nhà lồng Chợ | 4,5 triệu/m² |
| Đường nhựa | Sân trước Chùa Ông Bổn → Cầu Hội Đồng | 3,4 triệu/m² |
| Đường nhựa | Ngã tư Phố Dưới → Hết ranh đất Nhà ông Xía | 3,2 triệu/m² |
| Đường nhựa | Giáp ranh đất Nhà ông Xía → Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | 1,4 triệu/m² |
| Đường nhựa | Cống Ông Hiệp → Cầu Vĩnh Tường | 3,2 triệu/m² |
| Đường nhựa | Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu → Cầu Vĩnh Tường | 2,5 triệu/m² |
| Đường nhựa | Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu → Cầu Vĩnh Tường | 2,5 triệu/m² |
| Các tuyến Hẻm | Hẻm cặp Nhà ông Liên Tấn → Trường Tiểu học B | 1,8 triệu/m² |
| Các tuyến Hẻm | Hẻm cặp Trường Tiểu học B → Suốt hẻm | 600 nghìn/m² |
| Các tuyến Hẻm | Hẻm nhà ông Tám Điếc → Suốt hẻm | 700 nghìn/m² |
| Các tuyến Hẻm | Hẻm nhà ông Lâm Sướng → Suốt hẻm | 700 nghìn/m² |
| Các tuyến Hẻm | Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu) → Giáp nhà lồng Chợ | 5 triệu/m² |
| Các tuyến Hẻm | Hẻm Nhà ông Huỳnh Chứ → Suốt hẻm | 600 nghìn/m² |
| Đường đal | Kênh Ông Thầy Pháp → Kênh Ông Vinh | 800 nghìn/m² |
| Đường đal | Đầu ranh đất Huyện Đội → Kênh Ông Vinh | 600 nghìn/m² |
| Đường đal | Đường Sóc Bìa Hội Trung từ Đường tỉnh 934 → Đường tỉnh 933C (Ngã tư Cây Vông) | 800 nghìn/m² |
| Đường đal | Kênh Thầy Pháp → Kênh Giồng Chát | 500 nghìn/m² |
| Đường đal | Đường đal cặp Nhà ông Dên → Suốt tuyến | 600 nghìn/m² |
| Đường đal | Cầu Vĩnh Tường → Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | 1,1 triệu/m² |
| Đường đal | Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng → Ngã ba Bằng Lăng | 800 nghìn/m² |
| Đường đal | Ngã tư Chùa Hội Phước → Quốc lộ 936B | 500 nghìn/m² |
| Đường gom Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Giáp ranh xã Trần Đề → Giáp ranh xã Liêu Tú | 500 nghìn/m² |
| Đường tránh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Ngã ba Đường tỉnh 933C (Chùa Hai Ông Cọp) → Ngã ba Đường tỉnh 933C (Ngã ba Bằng Lăng) | 700 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 80 nghìn/m² | 70 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.