Bảng giá đất Xã Long Hưng
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Long Hưng, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (40 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Giáp ranh xã Tân Phước Hưng → Cầu Mỹ Khánh | 900 nghìn/m² |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cầu Mỹ Khánh → Cầu 1 Tháng 5 | 1,1 triệu/m² |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cầu 1 Tháng 5 → Cầu Đập Đá | 900 nghìn/m² |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Kênh Đập Đá → Kênh Bắc Bộ | 600 nghìn/m² |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Kênh Bắc Bộ → Kênh Miễu | 750 nghìn/m² |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Kênh Miễu → Kênh Chín Mùi | 700 nghìn/m² |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Kênh Chín Mùi → Kênh Tư Lang | 750 nghìn/m² |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Kênh Tư Lang → Kênh Út Cứng | 750 nghìn/m² |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Kênh Út Cứng → Kênh Ka Rê | 750 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 940 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp → Kênh Hai Bá | 900 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 940 | Kênh Hai Bá → Cầu Nhà Thờ | 800 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 940 | Cầu Nhà Thờ → Giáp ranh xã Mỹ Tú | 550 nghìn/m² |
| Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) | Cầu qua Nhà Văn hóa xã → Cầu vượt Tân Phước | 600 nghìn/m² |
| Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) | Cầu vượt Tân Phước → Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 450 nghìn/m² |
| Đường huyện 85 | Đường huyện 87B → Đường tỉnh 940 | 920 nghìn/m² |
| Đường huyện 85 | Đường tỉnh 940 → Kênh Đập Đá | 1,3 triệu/m² |
| Đường huyện 86 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp → Giáp ranh xã Mỹ Tú | 400 nghìn/m² |
| Đường huyện 87 | Giáp ranh xã Mỹ Tú → Cầu vượt Mỹ Khánh | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 87 | Cầu vượt Mỹ Khánh → Cầu qua Nhà Văn hóa xã và nhánh đến Hết đất Trường Trung học cơ sở Long Hưng A | 600 nghìn/m² |
| Đường huyện 87B | Giáp ranh xã Mỹ Tú → Kênh Hai Bá | 400 nghìn/m² |
| Đường huyện 87B | Kênh Hai Bá → Cầu Vượt Mỹ Khánh | 600 nghìn/m² |
| Đường huyện 87B | Cầu vượt Mỹ Khánh → Cầu qua UBND xã | 750 nghìn/m² |
| Đường huyện 87B | Cầu qua UBND xã → Hết ranh Trung tâm Thương mại | 2,2 triệu/m² |
| Đường huyện 87B | Giáp ranh Trung tâm Thương mại → Hết ranh đất ông Lê Việt Hùng | 850 nghìn/m² |
| Đường huyện 87B | Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng → Kênh 1 Tháng 5 | 780 nghìn/m² |
| Đường huyện 87B | Kênh 1 Tháng 5 → Kênh Đập Đá | 550 nghìn/m² |
| Đường huyện 87B | Kênh Đập Đá → Kênh Bắc Bộ | 400 nghìn/m² |
| Đường huyện 87B | Kênh Bắc Bộ → Kênh Miễu | 750 nghìn/m² |
| Đường huyện 87B | Kênh Miễu → Kênh Chín Mùi | 450 nghìn/m² |
| Đường huyện 87B | Kênh Chín Mùi → Kênh Ka Rê | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 80 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp → Kênh Hai Cao | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 80 | Kênh Hai Cao → Giáp ranh xã Mỹ Tú | 400 nghìn/m² |
| Trung tâm Thương mại Long Hưng | Dãy Khu phố 1 → Dãy Khu phố 1 | 3,2 triệu/m² |
| Trung tâm Thương mại Long Hưng | Dãy Khu phố 2, 3, 4 → Dãy Khu phố 2, 3, 4 | 2,6 triệu/m² |
| Trung tâm Thương mại Long Hưng | Dãy Khu phố 5, 6 → Dãy Khu phố 5, 6 | 3 triệu/m² |
| Đường D3 - N6 | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 1,8 triệu/m² |
| Đường D1 - N3 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp → Hết đất Chợ Long Hưng | 1,3 triệu/m² |
| Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) | Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã → Cầu Kênh 1.000 | 750 nghìn/m² |
| Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) | Cầu Kênh 1.000 → Cầu Nguyễn Việt Hồng | 400 nghìn/m² |
| Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) | Cầu Nguyễn Việt Hồng → Giáp ranh xã Mỹ Phước | 400 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 70 nghìn/m² | 60 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.