Bảng giá đất Xã Long Phú
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Long Phú, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (47 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Đại Ngãi → Giáp ranh xã Trần Đề | 1,1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 933 | Giáp ranh xã Tân Thạnh → Cầu Khoan Tang | 3,2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 933C | Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C → Kênh Hai Bào | 3 triệu/m² |
| Đường tỉnh 933C | Kênh Hai Bào → Giáp ranh xã Trần Đề | 1,8 triệu/m² |
| Đường tỉnh 934B (Mạc Đĩnh Chi - Trần Đề ) | Giáp ranh xã Tài Văn → Giáp ranh xã Liêu Tú | 950 nghìn/m² |
| Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C | Đường Đặng Quang Minh → Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung với Đường tỉnh 933C | 3 triệu/m² |
| Đường huyện 26 | Giáp ranh xã Tân Thạnh → Giáp ranh xã Tài Văn | 450 nghìn/m² |
| Đường huyện 27 | Đường tỉnh 933 → Cầu số 2 | 630 nghìn/m² |
| Đường huyện 27 | Cầu số 2 → Cầu qua sông Bào Biển | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 29 | Giáp ranh xã Trần Đề → Giáp ranh xã Tài Văn | 450 nghìn/m² |
| Đường Đoàn Thế Trung | Cầu Khoan Tang → Ngã ba giao Đường tỉnh 933C và Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C | 4,2 triệu/m² |
| Đường Đặng Quang Minh | Vòng xuyến Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung → Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh nối dài với Đường Lương Định Của | 3,8 triệu/m² |
| Đường Đặng Quang Minh | Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh nối dài với Đường Lương Định Của → Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 3,8 triệu/m² |
| Đường Đặng Quang Minh nối dài | Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh với Đường Lương Định Của → Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 3,3 triệu/m² |
| Các tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang Minh | Đường Đặng Quang Minh → Giáp ranh Khu tái định cư Chợ Đập Ấp 2 | 1,8 triệu/m² |
| Các tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang Minh | Đường nội ô khu chợ Đập còn lại → Đường nội ô khu chợ Đập còn lại | 1,5 triệu/m² |
| Các tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang Minh | Đường Đặng Quang Minh → Suốt tuyến (Đà Lạt 3 cũ) | 500 nghìn/m² |
| Các tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang Minh | Hẻm cặp Trường Tiểu học Long Phú C → Suốt hẻm | 450 nghìn/m² |
| Đường đal cặp Trường Trung học cơ sở thị trấn Long Phú | Đường Đặng Quang Minh → Suốt tuyến | 600 nghìn/m² |
| Đường Lương Định Của | Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh với Đường Đặng Quang Minh nối dài → Ngã ba Đình Thần Năm Ông | 2,6 triệu/m² |
| Đường Lương Định Của | Ngã ba Đình Thần Năm Ông → Cầu Tân Lập | 4,6 triệu/m² |
| Các tuyến hẻm thuộc Đường Lương Định Của | Hẻm cặp nhà lồng chợ Long Phú (Ấp 3) → Đường Lương Định Của (Đối diện Đình Ông) | 1,9 triệu/m² |
| Các tuyến hẻm thuộc Đường Lương Định Của | Các tuyến đường Khu Chăn nuôi (cũ) → Các tuyến đường Khu Chăn nuôi (cũ) | 1 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Đặng Quang Minh → Cầu Ba Tre | 1,5 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Cầu Ba Tre → Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ấp 2) | 950 nghìn/m² |
| Đường đal cặp Đình Nguyễn Trung Trực | Đường Đặng Quang Minh → Suốt tuyến | 500 nghìn/m² |
| Các tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế Trung | Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung → Khu tái định cư ấp Tân Lập | 1,2 triệu/m² |
| Các tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế Trung | Đường nội ô Chợ Tân Long (ấp 5) → Suốt hẻm | 2 triệu/m² |
| Các tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế Trung | Hẻm Trường Tiểu học Long Phú A → Suốt hẻm | 2,9 triệu/m² |
| Các tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế Trung | Hẻm Tiệm vàng Sơn → Suốt hẻm | 2,9 triệu/m² |
| Đường đal cặp Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã tư) → Cổng vào Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) | 500 nghìn/m² |
| Đường đal cặp Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) | Cổng vào Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) → Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba) | 400 nghìn/m² |
| Đường xuống Bến phà (Ấp 1) | Đường cặp Ban chỉ huy quân sự huyện Long Phú (cũ) → Sông Hậu | 700 nghìn/m² |
| Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 4) | Cầu Băng Long (Đường Đoàn Thế Trung) → Cầu Tân Lập | 2,9 triệu/m² |
| Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 4) | Cầu Tân Lập → Cầu Khoan Tang | 1,5 triệu/m² |
| Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5) | Cầu Băng Long (Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C) → Cầu qua Chùa Hải Long Phước | 1,2 triệu/m² |
| Đường đal Ấp 5 (Đường vào Nhà máy Mậu Xương) | Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C → Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5) | 450 nghìn/m² |
| Đường cặp Chùa Tứk - Pray | Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C → Hết ranh đất Chùa Tứk - Pray | 950 nghìn/m² |
| Đường cặp Chùa Tứk - Pray | Giáp ranh đất Chùa Tứk - Pray → Ngã ba Lò Rèn | 450 nghìn/m² |
| Đường đal vào Ấp Khoan Tang | Cầu Khoan Tang → Hết ranh đất Nhà ông Thạch Cơm | 450 nghìn/m² |
| Lộ Vành Đai Sóc Mới - Tân Lập | Cách cầu Tân Lập về hướng Tây 200 mét và hướng Bắc 200 mét → Cách cầu Tân Lập về hướng Tây 200 mét và hướng Bắc 200 mét | 550 nghìn/m² |
| Khu tái định cư Chợ Đập Ấp 2 | Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường rộng 5 mét → Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường rộng 5 mét | 2,4 triệu/m² |
| Khu tái định cư Chợ Đập Ấp 2 | Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường rộng 3,5 mét → Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường rộng 3,5 mét | 2 triệu/m² |
| Khu tái định cư Ấp Tân Lập | Các tuyến đường trong Khu tái định cư → Các tuyến đường trong Khu tái định cư | 2 triệu/m² |
| Đường đal vào khu Tà Lời | Đường tỉnh 933 → Đường huyện 27 | 400 nghìn/m² |
| Đường đal Xả Chỉ | Đường tỉnh 933C → Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 400 nghìn/m² |
| Đường cặp UBND xã Long Phú (cũ) | Đường tỉnh 933C → Cầu qua Kênh Bà Xẩm | 450 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 80 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 80 nghìn/m² | 70 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.