Bảng giá đất Xã Lương Tâm
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Lương Tâm, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (25 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 930B | Giáp ranh xã Xà Phiên → Giáp ranh tỉnh An Giang | 2,8 triệu/m² |
| Đường tỉnh 931 | Sông Nước Trong → Cầu Xẻo Vẹt | 2,8 triệu/m² |
| Đường Sông Ngan Dừa | Bến đò Hai Học → Cống Hóc Pó | 1,4 triệu/m² |
| Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Giáp ranh xã Xà Phiên → Cống Hóc Pó | 1,2 triệu/m² |
| Tuyến Đường Kênh Xẻo Vẹt | Đường tỉnh 931 → Kênh Đê ngăn mặn | 1,5 triệu/m² |
| Đường về Chợ Lương Nghĩa | Cầu Chùa, ấp 7 → Giáp ranh đầu Chợ Lương Nghĩa | 1,4 triệu/m² |
| Đường về Chợ Lương Nghĩa | Giáp ranh Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa → Bến đò Hai Học | 1,4 triệu/m² |
| Tuyến Đường Kênh Trà Ban | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh → Kênh Quan Ba | 1,1 triệu/m² |
| Tuyến Năm Căn (Đông) | Kênh Long Mỹ II → Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | 720 nghìn/m² |
| Tuyến Long Mỹ II B | Kênh Năm Căn → Đường tỉnh 931 | 1,7 triệu/m² |
| Tuyến Xẻo Mão Tây | Kênh Long Mỹ II → Sông Nước Trong | 1,7 triệu/m² |
| Tuyến Ngan Mồ - Tô Ma | Đường tỉnh 930B → Cầu Tô Ma | 1,7 triệu/m² |
| Tuyến Sông Cái | Bến phà cũ → Cầu Bần Quỳ | 720 nghìn/m² |
| Đường Nam Thủy Lợi 3 | Cầu Chín Trung → Cầu Ba Kha | 900 nghìn/m² |
| Đường Đông Thủy Lợi 6 | Cầu Xóm Tiệm → Kênh Thủy Lợi 3 | 900 nghìn/m² |
| Đường Tây Thủy Lợi 6 | Trường Tiểu học Lương Nghĩa 3 → Kênh Thủy Lợi 3 | 900 nghìn/m² |
| Đường Nam Tô Ma | Đường tỉnh 930B → Kênh Năm Biếc | 900 nghìn/m² |
| Đường Kênh Ngan Mồ - Kênh Đê ngăn mặn | Kênh Long Mỹ II → Kênh Đê ngăn mặn | 900 nghìn/m² |
| Đường Kênh Hóc Pó | Đường tỉnh 930B → Hết ranh Công ty TNHH Công nghệ cao Hậu Giang | 900 nghìn/m² |
| Chợ Lương Nghĩa | Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (Không áp dụng đối với Khu dân cư thương mại) → Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (Không áp dụng đối với Khu dân cư thương mại) | 4,2 triệu/m² |
| Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa | Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông → Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông | 4,9 triệu/m² |
| Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa | Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7 mét → Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7 mét | 4,4 triệu/m² |
| Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa | Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5 mét → Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5 mét | 3,7 triệu/m² |
| Khu dân cư Thương mại xã Lương Tâm | Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết → Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết | 6,2 triệu/m² |
| Đường Kênh Ngan Mồ | Kênh Long Mỹ II → Kênh Đê ngăn mặn | 900 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 100 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 90 nghìn/m² | 80 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.