Bảng giá đất Xã Mỹ Hương
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Mỹ Hương, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (38 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 939 | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên → Cầu Phú Mỹ 2 | 800 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 939 | Cầu Phú Mỹ 2 → Đường vào Chùa Bưng Cóc | 600 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 939 | Đường vào Chùa Bưng Cóc → Cầu Trắng | 600 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 939 | Cầu Trắng → Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) | 1,8 triệu/m² |
| Đường tỉnh 939 | Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) → Đường vào Chợ Mỹ Hương | 1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 939 | Đường vào Chợ Mỹ Hương → Trường THPT Mỹ Hương | 2,4 triệu/m² |
| Đường tỉnh 939 | Trường THPT Mỹ Hương → Cầu Bà Lui | 1,7 triệu/m² |
| Đường tỉnh 939 | Cầu Bà Lui → Giáp ranh xã Mỹ Tú | 1,8 triệu/m² |
| Đường tỉnh 939B | Giáp ranh xã Mỹ Tú → Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ | 1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 939B | Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ → Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 850 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 938 | Đường tỉnh 939 → Cầu Trà Lây 1 | 1,6 triệu/m² |
| Đường tỉnh 938 | Cầu Trà Lây 1 → Cầu Thuận Hưng | 800 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 938 | Cầu Thuận Hưng → Giáp ranh xã Mỹ Tú | 800 nghìn/m² |
| Đường huyện 88 | Đường tỉnh 938 → Cầu Ngang | 600 nghìn/m² |
| Đường huyện 88 | Cầu Ngang → Giáp ranh xã Mỹ Tú | 450 nghìn/m² |
| Đường huyện 88B | Đường huyện 88 → Đường tỉnh 939 | 350 nghìn/m² |
| Đường huyện 88B | Đường tỉnh 939 → Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 700 nghìn/m² |
| Đường huyện 89 | Đường tỉnh 939 → Kênh Phú Mỹ 1 | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 89 | Kênh Phú Mỹ 1 → Giáp ranh xã Mỹ Tú | 450 nghìn/m² |
| Đường A1 | Đường tỉnh 939B → Giáp ranh xã Mỹ Tú | 1,5 triệu/m² |
| Đường Chợ Cá | Đường Cầu Xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ → Đường Cầu Xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ | 3 triệu/m² |
| Đường vào sau Chợ mới | Đường tỉnh 939 (đường mới) → Đường cũ (vào chợ) | 2 triệu/m² |
| Đường đal | Cầu Xẻo Gừa → Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn) | 1,4 triệu/m² |
| Đường đal | Cầu Xẻo Gừa → Cầu Ông Tám Bầu | 1,4 triệu/m² |
| Đường đal | Cầu Ông Tám Bầu → Giáp sông Xẻo Gừa | 1 triệu/m² |
| Đường đal | Đường tỉnh 939 → Hết ranh đất Kho phân Sáu Địa | 1,5 triệu/m² |
| Đường đal | Giáp ranh Chợ Xẻo Gừa → Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc Ba | 1,1 triệu/m² |
| Đường đal | Cống ranh Chợ Xẻo Gừa → Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn Vạng | 1,4 triệu/m² |
| Đường Chợ Thuận Hưng | Đường hai bên nhà lồng Chợ Thuận Hưng → Đường hai bên nhà lồng Chợ Thuận Hưng | 850 nghìn/m² |
| Đường Chợ Cầu Trắng | Đường hai bên nhà lồng Chợ Cầu Trắng → Đường hai bên nhà lồng Chợ Cầu Trắng | 850 nghìn/m² |
| Đường Chợ Phú Mỹ | Đường hai bên nhà lồng Chợ Phú Mỹ → Đường hai bên nhà lồng Chợ Phú Mỹ | 850 nghìn/m² |
| Đường Chợ Phú Mỹ | Đường tỉnh 939 → Kênh 2 | 600 nghìn/m² |
| Đường đal Phú Tức | Giáp ranh phường Phú Lợi → Cống Thủy Lợi | 550 nghìn/m² |
| Đường đal Phú Tức | Cống Thủy Lợi → Hết đường đal | 500 nghìn/m² |
| Khu dân cư Bà Lui | Cả khu → Cả khu | 600 nghìn/m² |
| Khu tái định cư xã Mỹ Hương | Đường số 01 → Đường số 01 | 2,3 triệu/m² |
| Khu tái định cư Thuận Hưng | Giáp ranh Cầu Ngang đến Đường tỉnh 938 (tiếp giáp Đường huyện 88) → Giáp ranh Cầu Ngang đến Đường tỉnh 938 (tiếp giáp Đường huyện 88) | 1,7 triệu/m² |
| Khu tái định cư Thuận Hưng | Đường số 01 → Đường số 01 | 1,6 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 70 nghìn/m² | 60 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.