Bảng giá đất Xã Mỹ Phước
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Mỹ Phước, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (9 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 939 (Đường Lâm Trường Phước Thọ) | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 81 | Đường huyện 84 → Giáp ranh xã Long Hưng | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 82 | Kênh số 3 (Giáp ranh xã Mỹ Tú) → Hết ranh đất Trạm Y tế | 600 nghìn/m² |
| Đường huyện 82 | Giáp ranh đất Trạm Y tế → Cầu Ba Trí | 750 nghìn/m² |
| Đường huyện 82 | Cầu Ba Trí → Giáp ranh phường Ngã Năm | 600 nghìn/m² |
| Đường huyện 84 | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 350 nghìn/m² |
| Khu vực chợ | Các Đường bên dãy nhà lồng chợ → Các Đường bên dãy nhà lồng chợ | 700 nghìn/m² |
| Đường vào Khu căn cứ | Đường huyện 82 → Khu căn cứ | 500 nghìn/m² |
| Đường Bắc Quản lộ Nhu Gia | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 430 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 70 nghìn/m² | 60 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.