Bảng giá đất Xã Ngọc Tố
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Ngọc Tố, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (25 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 936 | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên → Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | 700 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 936 | Ngã ba Đường tỉnh 937 → Bến phà Dù Tho | 850 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 936 | Bến phà Dù Tho → Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) | 700 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 936 | Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) → Cống Đập Đá | 650 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 936B | Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) → Giáp ranh xã Hòa Tú | 700 nghìn/m² |
| Đường huyện 51 | Giáp ranh xã Hòa Tú → Đường tỉnh 936 | 450 nghìn/m² |
| Đường huyện 55 (Tuyến nhánh) | Đường huyện 51 → Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Sang (Đoạn trải nhựa) | 450 nghìn/m² |
| Đường huyện 15 | Đường tỉnh 936 → Hết ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 15 | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 → Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) | 670 nghìn/m² |
| Đường huyện 15 | Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) → Giáp ranh xã Hòa Tú | 500 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 937 (Đường huyện 56 cũ) | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên → Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | 1,3 triệu/m² |
| Đường huyện 56 | Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 → Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) | 600 nghìn/m² |
| Đường huyện 56 | Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) → Giáp ranh xã Nhu Gia | 450 nghìn/m² |
| Đường huyện 56 (cũ) | Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) → Ngã ba Đường huyện 56 (Hướng về xã Nhu Gia) | 450 nghìn/m² |
| Đường huyện 57 | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên → Đường tỉnh 936 | 700 nghìn/m² |
| Đường huyện 57 | Đường tỉnh 936 → Giáp ranh xã Nhu Gia | 450 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) | Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 → Cầu Dù Tho | 1,1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) | Cầu Dù Tho → Giáp ranh xã Hòa Tú | 900 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) | Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936 → Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936 | 550 nghìn/m² |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh phường Khánh Hòa (Sông Cổ Cò) → Giáp ranh xã Hòa Tú | 500 nghìn/m² |
| Đường đal trước UBND xã Ngọc Tố (cũ) | Đường tỉnh 936 → Hết ranh đất Trường THCS Ngọc Tố | 1,4 triệu/m² |
| Khu vực chợ Cổ Cò | Khu Trung tâm chợ (Giới hạn bởi: Cầu Hòa Lý, Sông Cổ Cò, Đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường tỉnh 936 và 936B) → Khu Trung tâm chợ (Giới hạn bởi: Cầu Hòa Lý, Sông Cổ Cò, Đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường tỉnh 936 và 936B) | 1,8 triệu/m² |
| Khu tái định cư Tham Đôn | Các tuyến đường trong Khu tái định cư → Các tuyến đường trong Khu tái định cư | 1,9 triệu/m² |
| Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt | Chùa Tắc Gồng → Cầu Trà Mẹt | 450 nghìn/m² |
| Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt | Cầu Trà Mẹt → Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 500 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 70 nghìn/m² | 60 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.