Bảng giá đất Xã Nhơn Ái
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Nhơn Ái, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (20 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 61C | Giáp ranh phường Cái Răng → Cầu So Đũa | 3 triệu/m² |
| Quốc lộ 61C | Cầu So Đũa → Giáp ranh xã Tân Hòa | 3 triệu/m² |
| Đường tỉnh 926 | Cầu Tây Đô → Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái | 1,6 triệu/m² |
| Đường tỉnh 926 | Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái → Giáp ranh xã Trường Long | 1,3 triệu/m² |
| Đường tỉnh 932 | Trường Trung học Nhơn Nghĩa → Ngã ba Trung tâm xã Nhơn Nghĩa (cũ) | 1,6 triệu/m² |
| Đường tỉnh 932 | Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) → Giáp ranh xã Tân Hòa | 1,5 triệu/m² |
| Đường tỉnh 932 | Đường tỉnh 932 → Giáp Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) | 2,7 triệu/m² |
| Tuyến Đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 1 triệu/m² |
| Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) | Giáp ranh xã Phong Điền → Đường đầu nối cầu Tây Đô | 1 triệu/m² |
| Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) | Đường tỉnh 926 → Giáp ranh xã Tân Hòa | 1 triệu/m² |
| Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long | Cống KH9 → Giáp ranh xã Trường Long | 1 triệu/m² |
| Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C | Giáp ranh phường An Bình (Cầu Vàm Xáng) → Quốc lộ 61C | 1,1 triệu/m² |
| Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C | Ngã ba Đường dẫn Cầu Vàm Xáng → Đường tỉnh 932 | 1 triệu/m² |
| Đường dẫn Cầu Tây Đô xã Nhơn Ái | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 1 triệu/m² |
| Đường Vàm Xáng - Ba Láng | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 1,1 triệu/m² |
| Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 1 triệu/m² |
| Khu tái định cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ) | Trục chính (Đường số 01), Đường tỉnh 932 → Trục chính (Đường số 01), Đường tỉnh 932 | 2,7 triệu/m² |
| Khu tái định cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ) | Trục phụ (Các Trục Đường số 2, 3, 4, 5 và 6) → Trục phụ (Các Trục Đường số 2, 3, 4, 5 và 6) | 2,1 triệu/m² |
| Khu tái định cư xã Nhơn Ái | Cả khu → Cả khu | 1,6 triệu/m² |
| Khu vực chợ Vàm Xáng | UBND xã Nhơn Nghĩa (cũ) → Đường tỉnh 932 | 1,1 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 160 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 150 nghìn/m² | 140 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.