Bảng giá đất Xã Nhơn Mỹ
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Nhơn Mỹ, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (31 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Thới An Hội → Cầu Mương Khai 2 | 1,4 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Mương Khai 2 → Cầu Rạch Mọp | 1,7 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Rạch Mọp → Đập Lớn | 1,2 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đập Lớn → Giáp ranh xã Đại Ngãi | 1,4 triệu/m² |
| Đường huyện 5B | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội) | 1,1 triệu/m² |
| Đường huyện 6 | Giáp ranh xã Kế Sách → Giáp ranh xã Trường Khánh | 700 nghìn/m² |
| Đường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ) | Cầu Ba Miễu → Bến phà Năm Liêm | 700 nghìn/m² |
| Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Cầu Trường Tiền | 550 nghìn/m² |
| Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) | Cầu Trường Tiền → Giáp ranh xã Đại Ngãi | 400 nghìn/m² |
| Đường xuống Bến phà | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Bến phà mới | 1,1 triệu/m² |
| Đường đal Cầu Trắng | Giáp ranh xã Thới An Hội → Cầu An Phú Đông | 450 nghìn/m² |
| Đường đal | Cầu An Phú Đông → Cầu Kênh Tắc | 400 nghìn/m² |
| Đường đal | Cầu An Mỹ → Giáp đường đal Cầu Trắng | 400 nghìn/m² |
| Đường đal | Cầu An Phú Đông → Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) | 350 nghìn/m² |
| Đường đal | Cầu số 4 → Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) | 350 nghìn/m² |
| Đường đal | Cầu số 6 → Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B) | 350 nghìn/m² |
| Đường đal | Ngã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) → Cống Âu Rạch Mọp | 950 nghìn/m² |
| Đường đal | Giáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) → Cống Thầy Ba | 490 nghìn/m² |
| Đường đal | Giáp ranh xã Kế Sách → Cầu Hai Lép | 490 nghìn/m² |
| Trục Đường giữa cồn Mỹ Phước | Cầu Khém → Đầu Cồn | 350 nghìn/m² |
| Đường đal An Nghiệp | Giáp ranh xã Kế Sách → Cầu Sáu Hái | 350 nghìn/m² |
| Đường đal Phụng An - An Nghiệp | Cầu Bảy Phuông → Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu) | 350 nghìn/m² |
| Tuyến Đường khu vực Trung tâm xã | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Vàm Song Phụng | 450 nghìn/m² |
| Đường đal Rạch Bần | Cầu Rạch Bần → Giáp ranh xã Đại Ngãi | 350 nghìn/m² |
| Đường đal Năm Nhát | Đường huyện 20 → Đường đal Rạch Bần | 350 nghìn/m² |
| Đường đal Kênh Xáng | Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy → Đập Lớn | 600 nghìn/m² |
| Đường đal vào Cống Âu Rạch Mọp | Đường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) → Cống Âu Rạch Mọp | 550 nghìn/m² |
| Đường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ) | Ranh đất Trụ sở Công an xã → Cầu Đình | 500 nghìn/m² |
| Đường đal còn lại | Cầu Trường Tiền → Bến đò An Mỹ | 350 nghìn/m² |
| Khu tái định cư | Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) → Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) | 1,7 triệu/m² |
| Đường đal Chợ Nhơn Mỹ | Ngã tư xuống Bến phà → Chợ Nhơn Mỹ | 980 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 80 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 80 nghìn/m² | 70 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.